Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951310-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220687713
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí chính sách năm 2022 ngân sách nhà nước cấp, nguồn BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:21:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,741,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9976E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất cho máy móc, thiết bị Y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.436.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có cam kết) - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có đề xuất)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình năm 2022
Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí chính sách năm 2022 ngân sách nhà nước cấp, nguồn BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định giá: Không. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch Khảo sát Thiết kế xây dựng Thái Bình (Số 188, phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, TP.Thái Bình,T.Thái Bình) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không tại Thái Bình (Số 111, phố Trần Bình Trọng, phường Trần Hưng Đạo, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư. Bên mời thầu là Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ.


- Bên mời thầu: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 286 - Đường Trần Thánh Tông - TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


E-CDNT 10.1(g)
- Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị
E-CDNT 10.2(c)
Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với sản phẩm nhập khẩu, Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (nếu có), theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19
E-CDNT 14.3 Tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị...Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thương Kiệt, TP. Thái Bình, T.Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán Ban Bảo vệ, CSSK cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, P. Đề Thám, Tp. Thái Bình, T. Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Thái Bình (Số 142, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Số 233, phố Hai Bà Trưng, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bilirubin DirectBR3807 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầuvề kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
2Bilirubin TotalBR3859 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
3CholesterolCH3810 (hoặc tương đương)10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
4CreatinineCR3814 (hoặc tương đương)8HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
5Gamma GTGT3817 (hoặc tương đương)10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
6GlucoseGL3815 (hoặc tương đương)15HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
7TriglyceridesTR3823 (hoặc tương đương15HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
8UreaUR3825 (hoặc tương đương)10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
9Uric AcidUA3824 (hoặc tương đương)10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
10GOT - ASTAS3804 (hoặc tương đương)10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
11GPT - ALTAL3801 (hoặc tương đương)10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
12HbA1c/HbHA3830 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
13HDL CholesterolCH3811 (hoặc tương đương)6HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
14Thuốc thử định lượng Direct LDL CholesterolCH3841 (hoặc tương đương)800mlTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
15AlbuminAB3800 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
16ToTal ProteinTP4001 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
17Calibrator Serum Leve3CAL2351 (hoặc tương đương)5LọTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
18Assayed chemistry control premium plus level 2HN1530 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
19Assayed chemistry control premium plus level 3Assayed chemistry control premium plus level 3 (hoặc tương đương)5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
20Chuẩn HbA1c Control Level 1, Level 2HA5072 (HbA1c control level 1 & level 2) (hoặc tương đương)2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
21Wash solution No1RX3963 (hoặc tương đương)3HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
22Wash solution No2RX3962 (hoặc tương đương)3HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất sử dụng tương thích với máy Sinh hóa Randox Imola
23Dung dịch Hemolynac 3N8ChaiTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất dành cho máy Huyết học
24Dung dịch Isotonac310CanTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất dành cho máy Huyết học
25Dung dịch rửa Cleanac6CanTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất dành cho máy Huyết học
26Dung dịch rửa mạnh Cleanac-3Dung dịch rửa mạnh Cleanac-3 (hoặc tương đương)2CanTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTHóa chất dành cho máy Huyết học
27Test AFPtest nhanh (hoặc tương đương)1.100testTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTTest nhanh, phim Xquang
28Test CEAtest nhanh (hoặc tương đương1.100testTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTTest nhanh, phim Xquang
29Test PSAtest nhanh (hoặc tương đương)1.100testTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTTest nhanh, phim Xquang
30Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG2.000testTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTTest nhanh, phim Xquang
31Phim khô laser Trimax TXE 25x30cm (10x12")600TờTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTTest nhanh, phim Xquang
32Phim khô laser kích cỡ 8x10” (20x25cm)7HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMTTest nhanh, phim Xquang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9976E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất cho máy móc, thiết bị Y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.436.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có cam kết) - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có đề xuất)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->