Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:07:00 đến ngày 2022-10-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,466,317,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN - CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Đường tỉnh 151 đoạn từ Xuân Giao - Khe Lếch thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), vốn vay WB 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành/ xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương) IV. Thiết bị thi công + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT theo quy định + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 840.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền đường | 0,506 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | Nền đường | 0,704 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất III | Nền đường | 1,846 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 32,38 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới và lu lèn K98 | Nền đường | 38,8588 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Nền đường | 25,807 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Nền đường | 22,169 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mặt đường | 15,161 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mặt đường | 6,728 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 31,047 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 49,538 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70 1kg/m2 | Mặt đường | 454,164 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mặt đường | 734,223 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường | 148,777 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép tb=3,47cm (bù vênh) | Mặt đường | 286,668 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mặt đường | 715,504 | 100m2 |
| C | THAY THẾ KHE CO GIÃN, SƠN LAN CAN CẦU KHE CHẤN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 1,92 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông, chiều sâu khoan 15cm | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 464 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo Sikadur 731 | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 0,02 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 0,668 | tấn |
| 5 | Quét dung dịch Sikadur 732 | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 24,32 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 2,88 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 24 | m |
| 8 | Sơ đay tẩm nhựa | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 20 | m2 |
| 9 | Sơn Lan can cầu bê tông | Thay thế khe co giãn, sơn lan can cầu Khe Chấn | 880,29 | m2 |
| D | KÈ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất III | Kè vỉa | 5,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kè vỉa | 1,659 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Kè vỉa | 26,07 | m3 |
| 4 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Kè vỉa | 521,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Kè vỉa | 600,4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kè vỉa | 0,998 | tấn |
| 7 | Đá dăm tầng lọc 4x6 | Kè vỉa | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa UPVC D110 | Kè vỉa | 130,35 | m |
| 9 | Sơn | Kè vỉa | 279,66 | m2 |
| E | XỬ LÝ SỤT TA LUY ÂM | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xử lý sụt - Ta luy âm | 6,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xử lý sụt - Ta luy âm | 2,502 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá 2x1x1 m trên cạn | Xử lý sụt - Ta luy âm | 128 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá 1,5x1x1 m trên cạn | Xử lý sụt - Ta luy âm | 63 | rọ |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Sửa rãnh thoát nước dọc cũ - Hệ thống thoát nước | 280,07 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa cách ly | Sửa rãnh thoát nước dọc cũ - Hệ thống thoát nước | 26,119 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Sửa rãnh thoát nước dọc cũ - Hệ thống thoát nước | 280,07 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước | 5,003 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước | 175,109 | m3 |
| 6 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước | 3.564,712 | m2 |
| 7 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước | 16,26 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước | 12.508 | cấu kiện |
| 9 | Vữa XM M100 miết mạch | Rãnh dọc hình thang lắp ghép - Hệ thống thoát nước | 15,635 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước | 6,978 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước | 2,696 | 100m3 |
| 12 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước | 634,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn | Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước | 793 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh | Rãnh hộp chịu lực BxH = 60x40cm - Hệ thống thoát nước | 793 | cấu kiện |
| 15 | Khoan bê tông, lỗ khoan D=6mm, chiều sâu khoan 10cm | Nâng cao thành rãnh - Hệ thống thoát nước | 4.451 | lỗ khoan |
| 16 | Gia công thép cấy D6 | Nâng cao thành rãnh - Hệ thống thoát nước | 0,148 | tấn |
| 17 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Nâng cao thành rãnh - Hệ thống thoát nước | 307,85 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước | 9,46 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan 30cm | Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước | 64 | lỗ khoan |
| 20 | Gia công thép cấy D12 | Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước | 0,028 | tấn |
| 21 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước | 17,45 | m3 |
| 22 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nâng cao tường đầu cống, gia cố taluy - Hệ thống thoát nước | 23,69 | m2 |
| 23 | Đào móng cống - Cấp đất III | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 0,141 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 25,56 | m2 |
| 26 | Bê tông ống cống, tấm bản M200, đá 1x2, PCB40 | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 42,95 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 0,172 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 1 | đoạn ống |
| 29 | Nối cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 1 | mối nối |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 9,57 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm bản | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 2 | cấu kiện |
| 32 | Đá hộc xếp khan | Cống ngang - Hệ thống thoát nước | 0,93 | m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, dày sơn 2mm | Vạch sơn - Hệ thống an toàn giao thông | 1.615,12 | m2 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mốc lộ giới - Hệ thống an toàn giao thông | 5,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt mốc lộ giới | Mốc lộ giới - Hệ thống an toàn giao thông | 66 | cấu kiện |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Đảm bảo giao thông | 12 | cuộn |
| 2 | Cọc uPVC D75 L=1,3m dày 2,2mm | Đảm bảo giao thông | 102 | cột |
| 3 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 204 | cái |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo giao thông | 2,754 | m3 |
| 5 | Biển báo tam giác | Đảm bảo giao thông | 12 | cái |
| 6 | Gia công rào chắn cấm xe | Đảm bảo giao thông | 0,051 | tấn |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 50 | cái |
| 8 | Bộ đàm | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 9 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 16 | cái |
| 10 | Dây điện | Đảm bảo giao thông | 500 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 720 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 30.000.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải BTN - CPĐD | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 10 |
| 8 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 11 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi