Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,603,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình là: công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự thi công lát vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.301.911.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.301.911.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặc cẩu gắn thùng nâng người* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Đầu tư xây dựng Sân, khuôn viên cây xanh trên địa bàn phường Tương Giang 310 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND phường Tương Giang
Đại diện: Ông Ngô Minh Ngọc – Chủ tịch UBND
Địa chỉ: phường Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Số điện thoại: 0222. 3832.990.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ TIÊU LONG | |||
| 1 | Đào nền sân - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 2,5618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 2,5618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 2,5618 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 4,9687 | 100m3 |
| 5 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 852,75 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 127,9125 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V E- HSMT | 131,1103 | m3 |
| 8 | Đánh bóng bề mặt bê tông nền | Chương V E- HSMT | 852,75 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E- HSMT | 34,875 | 10m |
| 10 | Thi công khe giãn | Chương V E- HSMT | 348,75 | m |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 5,2229 | m3 |
| 12 | Lát gạch Tezzarro KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 52,229 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tủ điện automat, KT 330x220x110mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1157 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 4,8 | m3 |
| 21 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100 m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V E- HSMT | 4 | 1 cột |
| 25 | Lắp Cần đèn CD-B04 đơn | Chương V E- HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp Choá đèn cao áp 100W | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | bảng |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | cửa |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 0,85 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,5695 | m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 36 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 145,8 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 1,458 | 100m |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 1,05 | 100m |
| 41 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 1,708 | 100m |
| 42 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 43 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 48 | 1 đầu cáp |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 0,085 | 100m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2,1352 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 1,708 | 100 m |
| 48 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 1.006,6667 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 1,0067 | 1000 viên |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 105,7 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 1,057 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3862 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3862 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (đổ hoàn trả mặt đường bê tông) | Chương V E- HSMT | 0,5695 | m3 |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 57 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 58 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E- HSMT | 2 | gốc |
| 59 | Đào nền sân - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2744 | 100m3 |
| 61 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 76,05 | m2 |
| 62 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 7,5901 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 7,405 | m3 |
| 64 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 63,988 | m2 |
| 65 | Mua đất màu trồng cây làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng | Chương V E- HSMT | 1 | m3 |
| 66 | Cây sang đường kính gốc 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0535 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,8454 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,2465 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,5632 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0217 | 100m3/1km |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 26,5624 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 45,55 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 26,5623 | m2 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,2 | m3 |
| 84 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,03 | 100 m |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 cột |
| 88 | Lắp Choá đèn cao áp 100W | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 1 | bảng |
| 90 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 91 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 92 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 1 | cửa |
| 93 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 0,1 | 10 cột |
| 94 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 0,355 | 10m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 2,3785 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0238 | 100m3/1km |
| 98 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 100 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 35,5 | m |
| 101 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 0,355 | 100m |
| 102 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 0,13 | 100m |
| 103 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 0,355 | 100m |
| 104 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 105 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 106 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,355 | 100 m |
| 108 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 35,5 | m |
| 109 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 35,5 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1278 | 100m3/1km |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,3785 | m3 |
| 113 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 114 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 3,7101 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 4,42 | m3 |
| 117 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3376 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3376 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3376 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0814 | 100m3/1km |
| 122 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 123 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 102,8937 | m2 |
| 124 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 10,2894 | m3 |
| 125 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 10,5466 | m3 |
| 126 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 102,8937 | m2 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Chương V E- HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,8988 | m3 |
| 129 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,1 | m |
| 130 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 2,42 | m3 |
| 131 | Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 4 | cây |
| 132 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,036 | 100m3/1km |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,6 | m3 |
| 138 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,09 | 100 m |
| 140 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 141 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V E- HSMT | 3 | 1 cột |
| 142 | Lắp đèn Choá đèn cao áp 100W | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 3 | bảng |
| 144 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 145 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 146 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 3 | cửa |
| 147 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 148 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 0,245 | 10m |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 1,6415 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0164 | 100m3/1km |
| 152 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1483 | 100m3 |
| 154 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 42,75 | m |
| 155 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 0,4275 | 100m |
| 156 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 0,39 | 100m |
| 157 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 0,4275 | 100m |
| 158 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 159 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 160 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,4275 | 100 m |
| 162 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 407,1429 | viên |
| 163 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 0,4071 | 1000 viên |
| 164 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 42,75 | m |
| 165 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,2137 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1539 | 100m3/1km |
| 168 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,6415 | m3 |
| 169 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 170 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,0226 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,1066 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E- HSMT | 0,2788 | tấn |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E- HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 179 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,484 | m3 |
| 180 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 7,656 | m2 |
| 181 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 20,832 | m2 |
| B | SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ HƯNG PHÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 135,5302 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,4808 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 3,0741 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 9,581 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 2,8668 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 2,8668 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 1,4256 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 104,254 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 106,8603 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1.042,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,4554 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,3526 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 16,3439 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa - Tiết diện gạch KT 60x240x10mm | Chương V E- HSMT | 16,3439 | m2 |
| C | SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ TIÊU SƠN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,304 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 0,2874 | 100m3 |
| 5 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 94,349 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 9,4349 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 9,6708 | m3 |
| 8 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 94,349 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,567 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,75 | m |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 24,0787 | m3 |
| 13 | Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 3 | cây |
| 14 | Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E- HSMT | 6 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E- HSMT | 6 | gốc |
| 17 | Vận chuyển cây hiện trạng chặt bỏ 5 cây | Chương V E- HSMT | 1 | trọn gói |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 1,782 | m3 |
| 19 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 12,469 | m3 |
| 20 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1425 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 1,363 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 26 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 165,48 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 16,548 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 16,9617 | m3 |
| 29 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 165,48 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,842 | m3 |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 23,39 | m |
| 33 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 34,2197 | m3 |
| 34 | Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 8 | cây |
| 35 | Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 5 | cây |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0569 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,1631 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,1332 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 4,0082 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,03 | 100m3/1km |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 36,6164 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 77,06 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 36,6164 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 1,98 | m3 |
| 48 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 11,973 | m3 |
| 49 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,5314 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1395 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,5314 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,5314 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 1,9067 | 100m3 |
| 55 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 395,55 | m2 |
| 56 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 39,555 | m3 |
| 57 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 40,5439 | m3 |
| 58 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 395,55 | m2 |
| 59 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 26,4132 | m3 |
| 60 | Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 6 | cây |
| 61 | Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 4 | cây |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,6079 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,6799 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,0225 | m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0035 | 100m3/1km |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 19,1402 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 41,44 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 19,1402 | m2 |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,338 | m3 |
| 78 | Khung bu lông M24x500x200x750 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100 m |
| 80 | Làm tiếp địa | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 81 | Rải dây tiếp địa | Chương V E- HSMT | 0,15 | 10m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, KT 1200x600x350 | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,05 | m2 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,168 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/40mm | Chương V E- HSMT | 0,585 | 100 m |
| 89 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 11 | 1 bộ |
| 90 | Lắp dựng cột thép DC-05B | Chương V E- HSMT | 11 | 1 cột |
| 91 | Lắp đặt chóa đèn chùm CH04-5 | Chương V E- HSMT | 11 | bộ |
| 92 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 11 | bảng |
| 93 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 94 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 95 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 11 | cửa |
| 96 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 97 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 87,75 | m |
| 98 | Rải cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 0,8775 | 100m |
| 99 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 0,5085 | 100m |
| 100 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 0,8775 | 100m |
| 101 | Rải dây đồng trần M16 | Chương V E- HSMT | 0,33 | 100m |
| 102 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E- HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 103 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 8 | 10m |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 5,36 | m3 |
| 105 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,0764 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,9884 | 100m3 |
| 107 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 120 | m |
| 108 | Rải cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 1,2 | 100m |
| 109 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 262,8 | m |
| 110 | Rải cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2,628 | 100m |
| 111 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 3,828 | 100m |
| 112 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 113 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 88 | 1 đầu cáp |
| 114 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 20,096 | 1m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 4,002 | 100 m |
| 117 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 3.811,4286 | viên |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 3,8114 | 1000 viên |
| 119 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 360,2 | m |
| 120 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 121 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 122 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 18,4634 | m3 |
| 123 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 18,925 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0536 | 100m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,0764 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,0764 | 100m3/1km |
| 128 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 129 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 130 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,7092 | m3 |
| 133 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,0835 | m3 |
| 134 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,94 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 9,85 | m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,0045 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,0593 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 0,62 | m3 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 141 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0434 | 100m3/1km |
| 144 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,5511 | m3 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,025 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,1104 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,0404 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,0009 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,0358 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 0,2269 | m3 |
| 154 | Thép V40x40x4mm , hệ số hao hụt 1,05 | Chương V E- HSMT | 19,4127 | kg |
| 155 | Thép V60x60x5mm , hệ số hao hụt 1,05 | Chương V E- HSMT | 48,2681 | kg |
| 156 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0185 | tấn |
| 157 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,046 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0185 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,046 | tấn |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0331 | 100m3/1km |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,675 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,0508 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,2398 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E- HSMT | 0,6272 | tấn |
| 169 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E- HSMT | 0,2703 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 5,589 | m3 |
| 173 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 17,226 | m2 |
| 174 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 46,872 | m2 |
| D | SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ HỒI QUAN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Khung bu lông M24x500x200x650 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100 m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Chương V E- HSMT | 0,15 | 10m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS KT1200x600x350, 100A | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,05 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0023 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 12 | m3 |
| 21 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100 m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 10 | 1 bộ |
| 24 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V E- HSMT | 10 | 1 cột |
| 25 | Lắp choá đèn cao áp 100W | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 10 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 10 | cửa |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 1 | 10 cột |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V E- HSMT | 0,147 | 100 m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E- HSMT | 14,7 | m |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,0724 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,0352 | 100m3 |
| 38 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 32,5 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 0,325 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 462,06 | m |
| 41 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 4,6206 | 100m |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E- HSMT | 1,725 | 100m |
| 43 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 4,9456 | 100m |
| 44 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 45 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 80 | 1 đầu cáp |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 4,9456 | 100 m |
| 48 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 2.804,9524 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 2,805 | 1000 viên |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 294,52 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 1,4726 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,0724 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,0724 | 100m3/1km |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,9416 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,4953 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 17,8308 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 27,2415 | m3 |
| 60 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 99,06 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 247,65 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,8035 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,1116 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 1,4607 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 15,376 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 248 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,9945 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,9471 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,9471 | 100m3/1km |
| 70 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3984 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,3067 | m3 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 6,1501 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 18,6624 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 6,2424 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,0055 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,2148 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 1,3615 | m3 |
| 80 | Thép V40x40x4mm | Chương V E- HSMT | 116,4764 | kg |
| 81 | Thép V60x60x5mm | Chương V E- HSMT | 289,6085 | kg |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1109 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,2758 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1109 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,2758 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1984 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1984 | 100m3/1km |
| 90 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 19,2175 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 19,2175 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 19,2175 | 100m3/1km |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 21,2256 | 100m3 |
| 94 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 3.632,51 | m2 |
| 95 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 363,251 | m3 |
| 96 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V E- HSMT | 372,3323 | m3 |
| 97 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3.632,51 | m2 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 2,611 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 36,5546 | m3 |
| 100 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 336,042 | m |
| 101 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 969,48 | m |
| 102 | Mua đất màu trồng cây làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng | Chương V E- HSMT | 728,2351 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 5,2449 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 23,8402 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 23,8402 | m2 |
| 106 | Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 13 | cây |
| 107 | Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 17 | cây |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,425 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,1072 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,5734 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E- HSMT | 1,4771 | tấn |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E- HSMT | 0,5706 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,7919 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 12,6882 | m3 |
| 117 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 36,366 | m2 |
| 118 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 122,056 | m2 |
| 119 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 1,0813 | m3 |
| 120 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 106,977 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 1,1677 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 1,1677 | 100m3/1km |
| 123 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,5654 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,0327 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,3127 | m2 |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 0,6 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Chương V E- HSMT | 0,003 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,0035 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | Chương V E- HSMT | 0,0658 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E- HSMT | 0,2483 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E- HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 135 | Song chắn rác KT30x50cm bê tông tính năng cao. cấp chịu tải B125 | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1668 | 100m3/1km |
| 139 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 3,4 | 10m |
| 140 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 2,363 | m3 |
| 141 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chương V E- HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 146 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V E- HSMT | 8 | mối nối |
| 147 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 148 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,363 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m3/1km |
| 151 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 686,4 | m2 |
| 152 | Bê tông nền, đổ bằng BT thương phẩm, M150#, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 68,64 | m3 |
| 153 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V E- HSMT | 70,356 | m3 |
| 154 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E- HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 155 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1.009,52 | m2 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2555 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 4,3442 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 5,622 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 30,6653 | m2 |
| 160 | Ốp gạch thẻ KT60x240x10mm | Chương V E- HSMT | 30,6653 | m2 |
| 161 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 100,5 | m2 |
| 162 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 7,4871 | m3 |
| 163 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 14,0538 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1405 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1405 | 100m3/1km |
| 166 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 167 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 55,68 | m2 |
| 168 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 8,352 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 170 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 49,41 | m2 |
| 171 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 4,941 | m3 |
| 172 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E- HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 508,33 | m2 |
| 174 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 94,6 | m2 |
| 175 | Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| 176 | Lắp đặt tủ điện automat, KT 330x220x110mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 178 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m3/1km |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 6 | m3 |
| 184 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,15 | 100 m |
| 186 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 5 | 1 bộ |
| 187 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V E- HSMT | 5 | 1 cột |
| 188 | Lắp Choá đèn cao áp 100W | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 189 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 5 | bảng |
| 190 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 191 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 192 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 5 | cửa |
| 193 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 0,5 | 10 cột |
| 194 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 10,6045 | 10m |
| 195 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 7,105 | m3 |
| 196 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3818 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 198 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 199 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 200 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 132,55 | m |
| 201 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V E- HSMT | 1,3255 | 100m |
| 202 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 0,625 | 100m |
| 203 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 1,3255 | 100m |
| 204 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 205 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 206 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 0,3622 | 100m |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 8,2419 | 1m2 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 1,3255 | 100 m |
| 210 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 1.009,9524 | viên |
| 211 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 1,01 | 1000 viên |
| 212 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 106,045 | m |
| 213 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,5302 | 100m2 |
| 214 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 7,105 | m3 |
| 215 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3818 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,3818 | 100m3/1km |
| 217 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m3/1km |
| 219 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 220 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| E | SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ TẠ XÁ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,6026 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,6026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,6026 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 1,2006 | 100m3 |
| 5 | Dải nilon lót nền | Chương V E- HSMT | 364,31 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 3,5792 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 36,431 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V E- HSMT | 37,3418 | m3 |
| 9 | Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 263,18 | m2 |
| 10 | Lát nền - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 62,51 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1247 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,232 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 46,3 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 15,7 | m |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1283 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,1155 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 15x18x80cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 36,44 | m |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,298 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E- HSMT | 20,945 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 20,945 | m2 |
| 21 | Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0m | Chương V E- HSMT | 3 | cây |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 13,1341 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,1313 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2617 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,1111 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,5906 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 4,4336 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 19,3755 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0913 | 100m3/1km |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 21,4368 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 131,4112 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 67,98 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 152,848 | m2 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 9,6 | m3 |
| 42 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,24 | 100 m |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 8 | 1 bộ |
| 45 | Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần đơn chiều cao H=8m - D78-3.5mm | Chương V E- HSMT | 4 | 1 cột |
| 46 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H=8m - D78-3.5mm | Chương V E- HSMT | 4 | 1 cột |
| 47 | Lắp Cần đèn CD-B04 kép | Chương V E- HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 48 | Lắp đèn cao áp 100W | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 8 | bảng |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 51 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 52 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 7 | cửa |
| 53 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 0,8 | 10 cột |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 8,845 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 8,8892 | m3 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,6612 | 100m3 |
| 58 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 255 | m |
| 59 | Rải cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2,55 | 100m |
| 60 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 2,55 | 100m |
| 61 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 62 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V E- HSMT | 80 | 1 đầu cáp |
| 63 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E- HSMT | 0,8845 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 22,2186 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 2,55 | 100 m |
| 67 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 2.428,5714 | viên |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 2,4286 | 1000 viên |
| 69 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 190,56 | m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 1,9056 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0889 | 100m3/1km |
| 73 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 8,8892 | m3 |
| 74 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V E- HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E- HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 2,846 | m3 |
| 77 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 8,4672 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,1131 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 4,2336 | m3 |
| 81 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E- HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 82 | Lát nền - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 203,107 | m2 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 2,4448 | m3 |
| 85 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 67,91 | m |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E- HSMT | 1,5246 | m3 |
| 88 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 15x18x80cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E- HSMT | 43,56 | m |
| 89 | Thép hộp mạ kẽm lan can | Chương V E- HSMT | 797,4933 | kg |
| 90 | Thép tấm dày 10mm | Chương V E- HSMT | 262,4381 | kg |
| 91 | Tắc ke nở đạn thép M12 | Chương V E- HSMT | 566,0377 | cái |
| 92 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 1,0599 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 67,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình là: công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự thi công lát vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.301.911.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.301.911.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy lu* | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Xe nâng hoặc cẩu gắn thùng nâng người* | Chiều cao nâng: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ* | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 11 | Máy đào* | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông* | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi