Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950518-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220950302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,603,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình là: công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự thi công lát vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.301.911.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.301.911.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu*
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng hoặc cẩu gắn thùng nâng người*
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ*
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào*
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông*
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Đầu tư xây dựng Sân, khuôn viên cây xanh trên địa bàn phường Tương Giang
310 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG , địa chỉ: Phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Tương Giang Đại diện: Ông Ngô Minh Ngọc – Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222. 3832.990. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: khu phố Tiêu Sơn, phường Tương Giang; thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong, địa chỉ: Khu phố Tiêu Long, Phường Tương Giang, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn, UBND thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG , địa chỉ: Phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Tương Giang Đại diện: Ông Ngô Minh Ngọc – Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222. 3832.990. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Tương Giang Đại diện: Ông Ngô Minh Ngọc – Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222. 3832.990. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ TIÊU LONG
1Đào nền sân - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,5618100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,5618100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,5618100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT4,9687100m3
5Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT852,75m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT127,9125m3
7Bê tông thương phẩm mác 200Chương V E- HSMT131,1103m3
8Đánh bóng bề mặt bê tông nềnChương V E- HSMT852,75m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E- HSMT34,87510m
10Thi công khe giãnChương V E- HSMT348,75m
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT5,2229m3
12Lát gạch Tezzarro KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT52,229m2
13Lắp đặt tủ điện automat, KT 330x220x110mmChương V E- HSMT1hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E- HSMT1cái
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1157100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0677100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,048100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,048100m3/1km
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,192100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT4,8m3
21Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT4bộ
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,12100 m
23Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT41 bộ
24Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V E- HSMT41 cột
25Lắp Cần đèn CD-B04 đơnChương V E- HSMT21 cần đèn
26Lắp Choá đèn cao áp 100WChương V E- HSMT6bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT6bảng
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT121 đầu cáp
29Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT241 đầu cáp
30Lắp cửa cộtChương V E- HSMT6cửa
31Đánh số cột thépChương V E- HSMT0,610 cột
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT0,8510m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT0,5695m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3805100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,3668100m3
36Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT25m
37Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT0,25100m
38Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT145,8m
39Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT1,458100m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Chương V E- HSMT1,05100m
41Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT1,708100m
42Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT241 đầu cáp
43Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT481 đầu cáp
44Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT10cái
45Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V E- HSMT0,085100m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT2,13521m2
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT1,708100 m
48Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT1.006,6667viên
49Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT1,00671000 viên
50Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT105,7m
51Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT1,057100m2
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3862100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3862100m3/1km
54Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (đổ hoàn trả mặt đường bê tông)Chương V E- HSMT0,5695m3
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT61 vị trí
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
57Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E- HSMT2cây
58Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E- HSMT2gốc
59Đào nền sân - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2282100m3
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2744100m3
61Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT76,05m2
62Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT7,5901m3
63Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT7,405m3
64Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT63,988m2
65Mua đất màu trồng cây làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượngChương V E- HSMT1m3
66Cây sang đường kính gốc 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT2cây
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0798100m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0535100m2
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,8454m3
70Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,2465m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT2,5632m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0581100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0217100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0217100m3/1km
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT26,5624m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT45,55m
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT26,5623m2
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0289100m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0169100m3
80Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,012100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,012100m3/1km
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,048100m2
83Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,2m3
84Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT1bộ
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,03100 m
86Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT11 bộ
87Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V E- HSMT11 cột
88Lắp Choá đèn cao áp 100WChương V E- HSMT1bộ
89Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT1bảng
90Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT21 đầu cáp
91Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT41 đầu cáp
92Lắp cửa cộtChương V E- HSMT1cửa
93Đánh số cột thépChương V E- HSMT0,110 cột
94Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT0,35510m
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT2,3785m3
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0238100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0238100m3/1km
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1278100m3
99Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1232100m3
100Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT35,5m
101Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT0,355100m
102Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Chương V E- HSMT0,13100m
103Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT0,355100m
104Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT41 đầu cáp
105Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT81 đầu cáp
106Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT4cái
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,355100 m
108Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT35,5m
109Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT35,5100m2
110Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1278100m3
111Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1278100m3/1km
112Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,3785m3
113Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT11 vị trí
114Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
115Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT3,7101m3
116Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT4,42m3
117Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3376100m3
118Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3376100m3
119Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3376100m3/1km
120Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0814100m3
121Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0814100m3/1km
122Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2035100m3
123Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT102,8937m2
124Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT10,2894m3
125Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT10,5466m3
126Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT102,8937m2
127Ván khuôn móng dàiChương V E- HSMT0,0642100m2
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,8988m3
129Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT32,1m
130Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT2,42m3
131Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT4cây
132Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0868100m3
133Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0508100m3
134Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,036100m3
135Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,036100m3/1km
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,144100m2
137Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT3,6m3
138Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT3bộ
139Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,09100 m
140Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT31 bộ
141Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V E- HSMT31 cột
142Lắp đèn Choá đèn cao áp 100WChương V E- HSMT3bộ
143Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT3bảng
144Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT31 đầu cáp
145Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT121 đầu cáp
146Lắp cửa cộtChương V E- HSMT3cửa
147Đánh số cột thépChương V E- HSMT0,310 cột
148Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT0,24510m
149Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT1,6415m3
150Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0164100m3
151Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0164100m3/1km
152Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1539100m3
153Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1483100m3
154Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT42,75m
155Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT0,4275100m
156Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Chương V E- HSMT0,39100m
157Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT0,4275100m
158Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT121 đầu cáp
159Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT241 đầu cáp
160Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT5cái
161Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,4275100 m
162Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT407,1429viên
163Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT0,40711000 viên
164Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT42,75m
165Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,2137100m2
166Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1539100m3
167Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1539100m3/1km
168Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,6415m3
169Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT31 vị trí
170Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,024100m2
172Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,3m3
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V E- HSMT0,0226tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,1066tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E- HSMT0,2788tấn
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0768100m2
177Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E- HSMT0,1201100m2
178Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,1392100m2
179Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,484m3
180Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E- HSMT7,656m2
181Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E- HSMT20,832m2
B SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ HƯNG PHÚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT135,5302m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,4808100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT3,0741m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT9,581m2
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT2,8668100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT2,8668100m3/1km
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT1,4256100m3
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT104,254m3
9Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT106,8603m3
10Lát nền, sàn gạch - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1.042,54m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,091100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,4554m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,3526m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT16,3439m2
15Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa - Tiết diện gạch KT 60x240x10mmChương V E- HSMT16,3439m2
C SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ TIÊU SƠN
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,304100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,304100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,304100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT0,2874100m3
5Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT94,349m2
6Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT9,4349m3
7Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT9,6708m3
8Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT94,349m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0315100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,567m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT15,75m
12Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT24,0787m3
13Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT3cây
14Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT2cây
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E- HSMT6cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E- HSMT6gốc
17Vận chuyển cây hiện trạng chặt bỏ 5 câyChương V E- HSMT1trọn gói
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT1,782m3
19Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E- HSMT12,469m3
20Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,363100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1425100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1425100m3/1km
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,363100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT1,363100m3/1km
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT0,2891100m3
26Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT165,48m2
27Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT16,548m3
28Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT16,9617m3
29Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT165,48m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0468100m2
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,842m3
32Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT23,39m
33Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT34,2197m3
34Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT8cây
35Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT5cây
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,061100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0569100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,1631m3
39Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,1332m3
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT4,0082m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,031100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,03100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,03100m3/1km
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT36,6164m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT77,06m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT36,6164m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT1,98m3
48Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E- HSMT11,973m3
49Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,5314100m3
50Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1395100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1395100m3/1km
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,5314100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,5314100m3/1km
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT1,9067100m3
55Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT395,55m2
56Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT39,555m3
57Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT40,5439m3
58Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT395,55m2
59Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT26,4132m3
60Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT6cây
61Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT4cây
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0399100m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0299100m2
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,6079m3
65Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,6799m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT2,0225m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0364100m3
68Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0035100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0035100m3/1km
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT19,1402m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT41,44m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT19,1402m2
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0089100m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0029100m2
75Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,051m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0273100m2
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,338m3
78Khung bu lông M24x500x200x750Chương V E- HSMT1bộ
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,04100 m
80Làm tiếp địaChương V E- HSMT11 bộ
81Rải dây tiếp địaChương V E- HSMT0,1510m
82Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, KT 1200x600x350Chương V E- HSMT11 tủ
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,05m2
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0163100m3
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,088100m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2112100m2
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT3,168m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/40mmChương V E- HSMT0,585100 m
89Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT111 bộ
90Lắp dựng cột thép DC-05BChương V E- HSMT111 cột
91Lắp đặt chóa đèn chùm CH04-5Chương V E- HSMT11bộ
92Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT11bảng
93Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT111 đầu cáp
94Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT441 đầu cáp
95Lắp cửa cộtChương V E- HSMT11cửa
96Đánh số cột thépChương V E- HSMT1,110 cột
97Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2Chương V E- HSMT87,75m
98Rải cáp ngầmChương V E- HSMT0,8775100m
99Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5mm2Chương V E- HSMT0,5085100m
100Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT0,8775100m
101Rải dây đồng trần M16Chương V E- HSMT0,33100m
102Làm đầu cáp khô M16Chương V E- HSMT221 đầu cáp
103Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT810m
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT5,36m3
105Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,0764100m3
106Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,9884100m3
107Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT120m
108Rải cáp ngầmChương V E- HSMT1,2100m
109Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT262,8m
110Rải cáp ngầmChương V E- HSMT2,628100m
111Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT3,828100m
112Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT441 đầu cáp
113Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT881 đầu cáp
114Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V E- HSMT0,8100m
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT20,0961m2
116Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT4,002100 m
117Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT3.811,4286viên
118Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT3,81141000 viên
119Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT360,2m
120Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT1,801100m2
121Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT26cái
122Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT18,4634m3
123Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT18,925m3
124Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0536100m3
125Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0536100m3/1km
126Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,0764100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,0764100m3/1km
128Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT111 vị trí
129Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
130Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1048100m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0197100m2
132Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,7092m3
133Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,0835m3
134Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT3,94m2
135Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT9,85m2
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0368100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,0045tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,0593tấn
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,62m3
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT101 cấu kiện
141Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0614100m3
142Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0434100m3
143Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0434100m3/1km
144Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0664100m3
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0066100m2
146Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,5511m3
147Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,025m3
148Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT3,1104m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,0404m2
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,011100m2
151Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,0009tấn
152Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,0358tấn
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,2269m3
154Thép V40x40x4mm , hệ số hao hụt 1,05Chương V E- HSMT19,4127kg
155Thép V60x60x5mm , hệ số hao hụt 1,05Chương V E- HSMT48,2681kg
156Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0185tấn
157Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,046tấn
158Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0185tấn
159Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,046tấn
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT21 cấu kiện
161Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0333100m3
162Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0331100m3
163Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0331100m3/1km
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,054100m2
165Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,675m3
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V E- HSMT0,0508tấn
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,2398tấn
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E- HSMT0,6272tấn
169Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,1728100m2
170Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E- HSMT0,2703100m2
171Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,3132100m2
172Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT5,589m3
173Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E- HSMT17,226m2
174Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E- HSMT46,872m2
D SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ HỒI QUAN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0089100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0029100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,051m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0273100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,338m3
6Khung bu lông M24x500x200x650Chương V E- HSMT1bộ
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,04100 m
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT11 bộ
9Rải dây tiếp địaChương V E- HSMT0,1510m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS KT1200x600x350, 100AChương V E- HSMT11 tủ
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,05m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0163100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0023100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0023100m3/1km
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2892100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1692100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,12100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,12100m3/1km
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,48100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT12m3
21Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT10bộ
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,3100 m
23Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT101 bộ
24Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V E- HSMT101 cột
25Lắp choá đèn cao áp 100WChương V E- HSMT10bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT10bảng
27Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT201 đầu cáp
28Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT401 đầu cáp
29Lắp cửa cộtChương V E- HSMT10cửa
30Đánh số cột thépChương V E- HSMT110 cột
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0778100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0778100m3
33Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT21 bộ
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V E- HSMT0,147100 m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E- HSMT14,7m
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,0724100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT1,0352100m3
38Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V E- HSMT32,5m
39Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V E- HSMT0,325100m
40Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT462,06m
41Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT4,6206100m
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V E- HSMT1,725100m
43Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT4,9456100m
44Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT401 đầu cáp
45Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT801 đầu cáp
46Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT30cái
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT4,9456100 m
48Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT2.804,9524viên
49Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT2,8051000 viên
50Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT294,52m
51Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT1,4726100m2
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,0724100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,0724100m3/1km
54Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT101 vị trí
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,9416100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4953100m2
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT17,8308m3
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT27,2415m3
60Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT99,06m2
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT247,65m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,8035100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,1116tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT1,4607tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT15,376m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT2481 cấu kiện
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,9945100m3
68Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,9471100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,9471100m3/1km
70Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3984100m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0398100m2
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT3,3067m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT6,1501m3
74Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT18,6624m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT6,2424m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0662100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,0055tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,2148tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT1,3615m3
80Thép V40x40x4mmChương V E- HSMT116,4764kg
81Thép V60x60x5mmChương V E- HSMT289,6085kg
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,1109tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,2758tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,1109tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,2758tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT121 cấu kiện
87Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2100m3
88Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1984100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1984100m3/1km
90Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT19,2175100m3
91Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT19,2175100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT19,2175100m3/1km
93Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT21,2256100m3
94Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT3.632,51m2
95Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT363,251m3
96Bê tông thương phẩm mác 150Chương V E- HSMT372,3323m3
97Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT3.632,51m2
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT2,611100m2
99Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT36,5546m3
100Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT336,042m
101Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT969,48m
102Mua đất màu trồng cây làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượngChương V E- HSMT728,2351m3
103Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT5,2449m3
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT23,8402m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT23,8402m2
106Cây sang đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT13cây
107Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT17cây
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,114100m2
109Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,425m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V E- HSMT0,1072tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,5734tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E- HSMT1,4771tấn
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,3648100m2
114Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E- HSMT0,5706100m2
115Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,7919100m2
116Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT12,6882m3
117Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E- HSMT36,366m2
118Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E- HSMT122,056m2
119Phá dỡ Kết cấu gạchChương V E- HSMT1,0813m3
120Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E- HSMT106,977m3
121Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT1,1677100m3
122Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT1,1677100m3/1km
123Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1668100m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0095100m2
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT0,5654m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1,0327m3
127Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT3,3127m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT0,6m2
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0167100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmChương V E- HSMT0,003tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,0035tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmChương V E- HSMT0,0658tấn
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,2483m3
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E- HSMT21 cấu kiện
135Song chắn rác KT30x50cm bê tông tính năng cao. cấp chịu tải B125Chương V E- HSMT2bộ
136Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1423100m3
137Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1668100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1668100m3/1km
139Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT3,410m
140Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E- HSMT2,363m3
141Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,064100m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,034100m2
143Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E- HSMT0,01100m3
144Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V E- HSMT16cái
145Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmChương V E- HSMT81 đoạn ống
146Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V E- HSMT8mối nối
147Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0419100m3
148Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,363m3
149Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,064100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,064100m3/1km
151Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT686,4m2
152Bê tông nền, đổ bằng BT thương phẩm, M150#, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT68,64m3
153Bê tông thương phẩm M150Chương V E- HSMT70,356m3
154Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E- HSMT0,154100m3
155Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT1.009,52m2
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2555100m2
157Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT4,3442m3
158Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT5,622m3
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT30,6653m2
160Ốp gạch thẻ KT60x240x10mmChương V E- HSMT30,6653m2
161Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT100,5m2
162Phá dỡ Kết cấu gạchChương V E- HSMT7,4871m3
163Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E- HSMT14,0538m3
164Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1405100m3
165Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1405100m3/1km
166Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,1114100m3
167Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT55,68m2
168Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT8,352m3
169Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0494100m3
170Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT49,41m2
171Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT4,941m3
172Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E- HSMT0,654100m3
173Lát nền, sàn gạch - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT508,33m2
174Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT94,6m2
175Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT1cây
176Lắp đặt tủ điện automat, KT 330x220x110mmChương V E- HSMT1hộp
177Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E- HSMT1cái
178Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1446100m3
179Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0846100m3
180Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,06100m3
181Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,06100m3/1km
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,24100m2
183Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT6m3
184Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT5bộ
185Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,15100 m
186Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT51 bộ
187Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V E- HSMT51 cột
188Lắp Choá đèn cao áp 100WChương V E- HSMT5bộ
189Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT5bảng
190Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT51 đầu cáp
191Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT201 đầu cáp
192Lắp cửa cộtChương V E- HSMT5cửa
193Đánh số cột thépChương V E- HSMT0,510 cột
194Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT10,604510m
195Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V E- HSMT7,105m3
196Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3818100m3
197Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,368100m3
198Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT25m
199Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V E- HSMT0,25100m
200Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT132,55m
201Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V E- HSMT1,3255100m
202Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Chương V E- HSMT0,625100m
203Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT1,3255100m
204Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT201 đầu cáp
205Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT401 đầu cáp
206Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT10cái
207Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V E- HSMT0,3622100m
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT8,24191m2
209Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT1,3255100 m
210Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT1.009,9524viên
211Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT1,011000 viên
212Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT106,045m
213Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,5302100m2
214Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT7,105m3
215Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3818100m3
216Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,3818100m3/1km
217Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0711100m3
218Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,06100m3/1km
219Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT51 vị trí
220Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
E SÂN, KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU PHỐ TẠ XÁ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,6026100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,6026100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,6026100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT1,2006100m3
5Dải nilon lót nềnChương V E- HSMT364,31m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT3,5792m3
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT36,431m3
8Bê tông thương phẩm M150Chương V E- HSMT37,3418m3
9Lát gạch BT cường độ cao M500# KT400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT263,18m2
10Lát nền - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT62,51m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1247100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,232m3
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT46,3m
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT15,7m
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1283100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,1155m3
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 15x18x80cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT36,44m
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E- HSMT1,298m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E- HSMT20,945m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT20,945m2
21Cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, cao =>3.0mChương V E- HSMT3cây
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT13,1341m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1313100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,1313100m3/1km
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2617100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,1111100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,5906m3
28Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT4,4336m3
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT19,3755m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1704100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0913100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0913100m3/1km
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT21,4368m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT131,4112m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT67,98m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT152,848m2
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2314100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1354100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,084100m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,384100m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT9,6m3
42Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT7bộ
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,24100 m
44Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT81 bộ
45Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần đơn chiều cao H=8m - D78-3.5mmChương V E- HSMT41 cột
46Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H=8m - D78-3.5mmChương V E- HSMT41 cột
47Lắp Cần đèn CD-B04 képChương V E- HSMT41 cần đèn
48Lắp đèn cao áp 100WChương V E- HSMT12bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT8bảng
50Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT81 đầu cáp
51Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT321 đầu cáp
52Lắp cửa cộtChương V E- HSMT7cửa
53Đánh số cột thépChương V E- HSMT0,810 cột
54Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT8,84510m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT8,8892m3
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,686100m3
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,6612100m3
58Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V E- HSMT255m
59Rải cáp ngầmChương V E- HSMT2,55100m
60Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT2,55100m
61Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT401 đầu cáp
62Làm đầu cáp 4x10Chương V E- HSMT801 đầu cáp
63Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT26cái
64Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V E- HSMT0,8845100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT22,21861m2
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT2,55100 m
67Mua gạch chỉ đặcChương V E- HSMT2.428,5714viên
68Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT2,42861000 viên
69Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT190,56m
70Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT1,9056100m2
71Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0889100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0889100m3/1km
73Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT8,8892m3
74Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E- HSMT81 vị trí
75Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E- HSMT11 sợi, 1 ruột
76Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT2,846m3
77Phá dỡ Kết cấu gạchChương V E- HSMT8,4672m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,1131100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,1131100m3/1km
80Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT4,2336m3
81Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E- HSMT0,0654100m3
82Lát nền - Đá tự nhiên KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT203,107m2
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1365100m2
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT2,4448m3
85Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT67,91m
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0868100m2
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E- HSMT1,5246m3
88Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 15x18x80cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E- HSMT43,56m
89Thép hộp mạ kẽm lan canChương V E- HSMT797,4933kg
90Thép tấm dày 10mmChương V E- HSMT262,4381kg
91Tắc ke nở đạn thép M12Chương V E- HSMT566,0377cái
92Gia công lan canChương V E- HSMT1,0599tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT67,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình là: công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự thi công lát vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.301.911.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.301.911.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu phải cung cấp các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy lu* Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Xe nâng hoặc cẩu gắn thùng nâng người* Chiều cao nâng: ≥ 12mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Ô tô tự đổ* Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
11 Máy đào* Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy nén khí Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông* Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->