Gói thầu: Văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:05:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,790,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6197E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩmĐính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.530.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm Văn phòng phẩm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Lách -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức - Hành chánh Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A Ráp nhỏ | 33 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | A Ráp trung | 40 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt | 29 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt mỏng | 28 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Băng keo đục 5 phân | 56 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Băng keo trong 5 phân | 101 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Băng keo trong nhỏ | 41 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Băng keo xanh bảng lớn | 73 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Băng keo xanh bảng nhỏ | 44 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bìa sơ mi giấy 20F | 204 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bìa sơ mi lá lớn F4 | 170 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bìa sơ mi lá nhỏ A4 | 100 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bìa sơ mi nút | 1.175 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bìa trình ký | 64 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương) | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bút lông dầu nhỏ màu đen | 112 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Đồ bấm lỗ nhỏ | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Đồ chuốc viết chì | 45 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Đồ gỡ kim bấm | 27 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Giấy A3 | 5 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Giấy A4 | 1.730 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Giấy A5 | 1.040 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Giấy in nhiệt | 750 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Giấy đề scan A4 1mặt bóng | 10 | Xấp/100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Giấy A4 trắng | 5 | Xấp/100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Giấy kiếng loại 1 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Giấy kiếng loại 2 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Giấy màu thơm (xanh trơn) | 490 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Giấy màu thường (màu xanh) | 340 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Giấy Notes (ghi chú) loại lớn | 16 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Giấy than | 17 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Gôm mực | 136 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Gôm viết chì tốt | 84 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Hồ keo | 1.316 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Hồ khô | 46 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Hộp mực đóng dấu | 12 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Kéo bấm chỉ | 2 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Kéo lớn thái (hoặc tương đương) | 22 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Kéo trung thái (hoặc tương đương) | 15 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Kẹp bướm lớn 41mm | 146 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Kẹp bướm lớn 51mm | 30 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm | 25 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm | 10 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Kẹp bướm màu trung 25 mm | 80 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Kẹp bướm nhỏ 15 mm | 76 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Kẹp bướm trung 25 mm | 105 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Kẹp bướm trung 32 mm | 146 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Kẹp sắt loại lớn | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Kim bấm lớn 23/10 | 47 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Kim bấm lớn 23/13 | 35 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Kim bấm lớn 23/23 | 5 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Kim bấm lớn 26/6 | 69 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Kim bấm nhỏ | 1.407 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Kim kẹp nhỏ | 1.019 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Mực dấu màu đỏ | 60 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Mực dấu màu xanh | 93 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Nẹp Aco mũ (hoặc tương đương) | 35 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Nẹp Aco sắt (hoặc tương đương) | 38 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Pin lớn | 192 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Pin vuông (9v) (Màu đỏ) | 151 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Pin AAA đen (hoặc tương đương) | 336 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Pin AA đỏ (hoặc tương đương) | 400 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Pin maxell (hoặc tương đương) | 94 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Sáp đếm màu trắng | 38 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Sổ lớn dày loại I | 44 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Sổ tay | 23 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Sổ trung dày loại I | 58 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Tập 100 trang | 175 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Tập 200 trang | 153 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Thun khoanh vòng lớn | 87 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Thun khoanh vòng trung | 52 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Viết bảng (lông dầu màu đỏ) | 35 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Viết bảng (lông dầu màu xanh) | 98 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Viết bảng (lông nước màu đen) | 27 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Viết bảng (lông nước màu đỏ) | 40 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Viết bảng (lông nước màu xanh) | 136 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Viết bích, màu đen | 82 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Viết bích màu đỏ | 181 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Viết bích màu xanh | 4.606 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Viết chì loại tốt 2B (hoặc tương đương) | 377 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Viết dạ quang | 75 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Viết lông kim (bút nước màu đỏ) | 17 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Viết lông kim (bút nước màu xanh) | 42 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Viết xóa | 74 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bàn chải mũ lớn | 4 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Bàn chải nhỏ | 19 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bao tay (nhựa) | 116 | cặp | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | Ca múc nước (loại tròn có tay cầm) | 52 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Cây cọ rửa bồn cầu | 18 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Cây lau nhà | 17 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | Chiếu bệnh nhân | 31 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Chổi cỏ | 30 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Chổi cọng dừa | 15 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Chổi quét bụi | 8 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | Cọ 5mm | 9 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 96 | Cước trắng | 22 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 97 | Cước xanh | 27 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Giấy vệ sinh | 120 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 99 | Hộp đựng khăn bằng nhựa | 21 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 100 | Hộp đựng xà phòng | 54 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 101 | Kẹp rác bằng sắt | 12 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 102 | Khăn lau tay | 1.665 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 103 | Ky rác | 13 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 104 | Ly nhựa uống 1 lần (dùng cho phòng methadol) | 5.650 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 105 | Nước rửa kiếng Star (500 ml) (hoặc tương đương) | 14 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 106 | Nước rửa chén | 70 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Nước tẩy | 266 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Thảm vải | 20 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Thước dây | 10 | sợi | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Thước nhựa 50mm | 18 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 111 | Vim bồn cầu (900 ml) (hoặc tương đương) | 93 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 112 | Vim lau sàng (1 lít) (hoặc tương đương) | 85 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 113 | Xà bông cửa trước 3kg | 56 | túi | Quy định tại Chương V | ||
| 114 | Xà bông 400g | 364 | túi | Quy định tại Chương V | ||
| 115 | Xà bông | 279 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 116 | Xà bông (dành cho xét nghiệm bệnh truyền nhiễm) | 75 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 117 | Bịch kiếng đựng thuốc 4x6 | 5 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 118 | Bịch kiếng đựng thuốc 7x12 | 104 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 119 | Bịch kiếng đựng thuốc 8x15 | 35 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 120 | Bịch kiếng đựng thuốc 9x18 | 30 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 121 | Bịch xốp 30 vàng có quai | 44 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 122 | Bịch xốp đựng thuốc 15x25 | 493 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 123 | Bịch xốp đựng thuốc 20x30 | 120 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 124 | Bịch xốp đựng thuốc 20x30 | 15 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 125 | Bịch xốp rác màu trắng kích thước 55x65cm | 14 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 126 | Bịch xốp rác màu vàng kích thước 55x65cm | 53 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 127 | Bịch xốp rác màu xanh kích thước 55x65cm | 74 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 128 | Bịch xốp rác màu vàng kích thước 75x100cm | 12 | kg | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6197E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩmĐính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.530.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi