Gói thầu: Văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949735-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Tên gói thầu Văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220905649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:05:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 384,790,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6197E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩmĐính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.530.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm
Văn phòng phẩm
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, dự toán: - Đơn vị lập dự toán: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách. - Đơn vị thẩm định giá: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Thẩm định E-HSMT: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Lách
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức - Hành chánh Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A Ráp nhỏ33cáiQuy định tại Chương V
2A Ráp trung40cáiQuy định tại Chương V
3Băng keo 2 mặt29cuồnQuy định tại Chương V
4Băng keo 2 mặt mỏng28cuồnQuy định tại Chương V
5Băng keo đục 5 phân56cuồnQuy định tại Chương V
6Băng keo trong 5 phân101cuồnQuy định tại Chương V
7Băng keo trong nhỏ41cuồnQuy định tại Chương V
8Băng keo xanh bảng lớn73cuồnQuy định tại Chương V
9Băng keo xanh bảng nhỏ44cuồnQuy định tại Chương V
10Bìa sơ mi giấy 20F204cáiQuy định tại Chương V
11Bìa sơ mi lá lớn F4170cáiQuy định tại Chương V
12Bìa sơ mi lá nhỏ A4100cáiQuy định tại Chương V
13Bìa sơ mi nút1.175cáiQuy định tại Chương V
14Bìa trình ký64cáiQuy định tại Chương V
15Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương)10cáiQuy định tại Chương V
16Bút lông dầu nhỏ màu đen112câyQuy định tại Chương V
17Đồ bấm lỗ nhỏ1cáiQuy định tại Chương V
18Đồ chuốc viết chì45cáiQuy định tại Chương V
19Đồ gỡ kim bấm27cáiQuy định tại Chương V
20Giấy A35reamQuy định tại Chương V
21Giấy A41.730reamQuy định tại Chương V
22Giấy A51.040reamQuy định tại Chương V
23Giấy in nhiệt750cuồnQuy định tại Chương V
24Giấy đề scan A4 1mặt bóng10Xấp/100 tờQuy định tại Chương V
25Giấy A4 trắng5Xấp/100 tờQuy định tại Chương V
26Giấy kiếng loại 18Xấp/ 100 tờQuy định tại Chương V
27Giấy kiếng loại 28Xấp/ 100 tờQuy định tại Chương V
28Giấy màu thơm (xanh trơn)490TờQuy định tại Chương V
29Giấy màu thường (màu xanh)340reamQuy định tại Chương V
30Giấy Notes (ghi chú) loại lớn16xấpQuy định tại Chương V
31Giấy than17xấpQuy định tại Chương V
32Gôm mực136cụcQuy định tại Chương V
33Gôm viết chì tốt84cụcQuy định tại Chương V
34Hồ keo1.316chaiQuy định tại Chương V
35Hồ khô46chaiQuy định tại Chương V
36Hộp mực đóng dấu12chaiQuy định tại Chương V
37Kéo bấm chỉ2câyQuy định tại Chương V
38Kéo lớn thái (hoặc tương đương)22câyQuy định tại Chương V
39Kéo trung thái (hoặc tương đương)15câyQuy định tại Chương V
40Kẹp bướm lớn 41mm146hộpQuy định tại Chương V
41Kẹp bướm lớn 51mm30hộpQuy định tại Chương V
42Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm25hộpQuy định tại Chương V
43Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm10hộpQuy định tại Chương V
44Kẹp bướm màu trung 25 mm80hộpQuy định tại Chương V
45Kẹp bướm nhỏ 15 mm76hộpQuy định tại Chương V
46Kẹp bướm trung 25 mm105hộpQuy định tại Chương V
47Kẹp bướm trung 32 mm146hộpQuy định tại Chương V
48Kẹp sắt loại lớn100HộpQuy định tại Chương V
49Kim bấm lớn 23/1047hộpQuy định tại Chương V
50Kim bấm lớn 23/1335hộpQuy định tại Chương V
51Kim bấm lớn 23/235hộpQuy định tại Chương V
52Kim bấm lớn 26/669hộpQuy định tại Chương V
53Kim bấm nhỏ1.407hộpQuy định tại Chương V
54Kim kẹp nhỏ1.019hộpQuy định tại Chương V
55Mực dấu màu đỏ60chaiQuy định tại Chương V
56Mực dấu màu xanh93chaiQuy định tại Chương V
57Nẹp Aco mũ (hoặc tương đương)35hộpQuy định tại Chương V
58Nẹp Aco sắt (hoặc tương đương)38hộpQuy định tại Chương V
59Pin lớn192viênQuy định tại Chương V
60Pin vuông (9v) (Màu đỏ)151viênQuy định tại Chương V
61Pin AAA đen (hoặc tương đương)336viênQuy định tại Chương V
62Pin AA đỏ (hoặc tương đương)400viênQuy định tại Chương V
63Pin maxell (hoặc tương đương)94viênQuy định tại Chương V
64Sáp đếm màu trắng38hộpQuy định tại Chương V
65Sổ lớn dày loại I44quyểnQuy định tại Chương V
66Sổ tay23quyểnQuy định tại Chương V
67Sổ trung dày loại I58quyểnQuy định tại Chương V
68Tập 100 trang175quyểnQuy định tại Chương V
69Tập 200 trang153quyểnQuy định tại Chương V
70Thun khoanh vòng lớn87kgQuy định tại Chương V
71Thun khoanh vòng trung52kgQuy định tại Chương V
72Viết bảng (lông dầu màu đỏ)35câyQuy định tại Chương V
73Viết bảng (lông dầu màu xanh)98câyQuy định tại Chương V
74Viết bảng (lông nước màu đen)27câyQuy định tại Chương V
75Viết bảng (lông nước màu đỏ)40câyQuy định tại Chương V
76Viết bảng (lông nước màu xanh)136câyQuy định tại Chương V
77Viết bích, màu đen82câyQuy định tại Chương V
78Viết bích màu đỏ181câyQuy định tại Chương V
79Viết bích màu xanh4.606câyQuy định tại Chương V
80Viết chì loại tốt 2B (hoặc tương đương)377câyQuy định tại Chương V
81Viết dạ quang75câyQuy định tại Chương V
82Viết lông kim (bút nước màu đỏ)17câyQuy định tại Chương V
83Viết lông kim (bút nước màu xanh)42câyQuy định tại Chương V
84Viết xóa74câyQuy định tại Chương V
85Bàn chải mũ lớn4cáiQuy định tại Chương V
86Bàn chải nhỏ19cáiQuy định tại Chương V
87Bao tay (nhựa)116cặpQuy định tại Chương V
88Ca múc nước (loại tròn có tay cầm)52cáiQuy định tại Chương V
89Cây cọ rửa bồn cầu18cáiQuy định tại Chương V
90Cây lau nhà17câyQuy định tại Chương V
91Chiếu bệnh nhân31cáiQuy định tại Chương V
92Chổi cỏ30câyQuy định tại Chương V
93Chổi cọng dừa15câyQuy định tại Chương V
94Chổi quét bụi8câyQuy định tại Chương V
95Cọ 5mm9câyQuy định tại Chương V
96Cước trắng22miếngQuy định tại Chương V
97Cước xanh27miếngQuy định tại Chương V
98Giấy vệ sinh120câyQuy định tại Chương V
99Hộp đựng khăn bằng nhựa21CáiQuy định tại Chương V
100Hộp đựng xà phòng54CáiQuy định tại Chương V
101Kẹp rác bằng sắt12CâyQuy định tại Chương V
102Khăn lau tay1.665cáiQuy định tại Chương V
103Ky rác13bộQuy định tại Chương V
104Ly nhựa uống 1 lần (dùng cho phòng methadol)5.650cáiQuy định tại Chương V
105Nước rửa kiếng Star (500 ml) (hoặc tương đương)14ChaiQuy định tại Chương V
106Nước rửa chén70chaiQuy định tại Chương V
107Nước tẩy266chaiQuy định tại Chương V
108Thảm vải20miếngQuy định tại Chương V
109Thước dây10sợiQuy định tại Chương V
110Thước nhựa 50mm18câyQuy định tại Chương V
111Vim bồn cầu (900 ml) (hoặc tương đương)93chaiQuy định tại Chương V
112Vim lau sàng (1 lít) (hoặc tương đương)85chaiQuy định tại Chương V
113Xà bông cửa trước 3kg56túiQuy định tại Chương V
114Xà bông 400g364túiQuy định tại Chương V
115Xà bông279cụcQuy định tại Chương V
116Xà bông (dành cho xét nghiệm bệnh truyền nhiễm)75chaiQuy định tại Chương V
117Bịch kiếng đựng thuốc 4x65kgQuy định tại Chương V
118Bịch kiếng đựng thuốc 7x12104kgQuy định tại Chương V
119Bịch kiếng đựng thuốc 8x1535kgQuy định tại Chương V
120Bịch kiếng đựng thuốc 9x1830kgQuy định tại Chương V
121Bịch xốp 30 vàng có quai44kgQuy định tại Chương V
122Bịch xốp đựng thuốc 15x25493kgQuy định tại Chương V
123Bịch xốp đựng thuốc 20x30120kgQuy định tại Chương V
124Bịch xốp đựng thuốc 20x3015kgQuy định tại Chương V
125Bịch xốp rác màu trắng kích thước 55x65cm14kgQuy định tại Chương V
126Bịch xốp rác màu vàng kích thước 55x65cm53kgQuy định tại Chương V
127Bịch xốp rác màu xanh kích thước 55x65cm74kgQuy định tại Chương V
128Bịch xốp rác màu vàng kích thước 75x100cm12kgQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6197E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩmĐính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.530.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->