Gói thầu: Mua hóa chất và nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951334-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất và nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220212575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:58:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất và nguyên vật liệu
Mua hóa chất và nguyên vật liệu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 10 xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 2/3 thời gian sử dụng tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Đưa Bên mời thầu đến khảo sát thực địa nơi sản xuất, lưu trữ hàng hóa nếu có yêu cầu của Bên mời thầu (Mọi chi phí liên quan sẽ do bên mời thầu chịu)
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiếu 2/3 thời gian sử dụng tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02086 275 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nông Lâm Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02086 275 999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11 kb DNA ladder1lọ 250 µgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210 bp DNA Ladder2lọ 50µgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3100 bp DNA ladder1lọ 250 µgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42-Mercaptoethanol1lọ 250mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54% Agarose Gel4hộp 18 gelNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Acetic acid3chai 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Acid acetic glacial3chai 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Acrylamide2lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Agarose4hộp 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ammonium persulfate2lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Anti-Goat IgG -Alkaline Phosphate antibody (secondary antibody)2lọ 25mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Anti-Myf5 polyclonal antibody for bovine (rabbit host)2Lọ 100µgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Anti-MyoG polyclonal antibody for bovine (goat host)2lọ 100µgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Anti-Rabbit IgG -Alkaline Phosphate antibody (secondary antibody)2lọ 25mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15BCIP/NBT Liquid Substrate System3lọ 250mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bình tam giác loại 100ml5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bình tam giác loại 200ml5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Boric acid6lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bovine serum albumin, BSA1lọ 50gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Brilliant Blue R1lọ 25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bromophenol Blue1lọ 25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Chemically competent E. coli2hộp 20 lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cồn tuyệt đối10Chai 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Coomassie protein assay reagent1lọ 250mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu típ 1000µl10túi 1000 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu típ 10µl8túi 1000 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu típ 200µl10túi 1000 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đĩa petri2hôp 72 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29DNAse/Rnase Free water2chai 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30dNTPs Mix4Bộ 4 ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đoạn siRNA (oligonucleotides) chặn đặc hiệu gen Myf54Ồng 15 µmolNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đoạn siRNA (oligonucleotides) chặn đặc hiệu gen Myod14Ồng 15 µmolNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33EDTA3lọ 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ethidium bromide solution4lọ 10mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Gel Loading Buffer6lọ 5mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Glycerol2chai 500mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Glycine2lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38HCl 37%2lọ 500mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Hỗn hợp kháng sinh Penicillin-Streptomycin solution1lọ 100mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Huyết thanh ngựa (Horse serum)2Lọ 500 mLNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Huyết thanh thai bò (Fetal bovine serum)2Lọ 500 mLNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Isopropanol4lọ 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Kanamycin2lọ 25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44KCl2lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45KH2PO42lọ 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Kít tách chiết DNA từ tế bào3lọ 100mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Kít tinh sạch DNA (DNA purification kit)1Kit 350 phản ứngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48LB Agar, powder2lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49LB Broth medium4chai 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Mammalian cell lysis kit2KitNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Methanol >96%2LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52MgCl2 25 mM2lọ 5mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Môi trường Dulbecco's Modified's Eagle's Medium (DMEM)10Lọ 500 mLNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54N,N'-Methylene bisacrylamide2lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Na2HPO4. 2H202lọ 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56NaCl1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Nuclease-free water5lọ 0.5 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống đong thủy tinh 1000ml2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống đong thủy tinh 100ml3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống đong thủy tinh 500ml2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống eppendorf 1.5ml7túi 500 ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống eppendorf 2.0ml7túi 500 ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống falcon 15ml2túi 50 ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Ống falcon 50ml2túi 50 ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống PCR5túi 1000 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66PCR Product cleanup kit2KitNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67PCR Reaction buffer, 10X1lọ 5mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Pi-pét huyết thanh loại 10 ml5bịch 200 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Pi-pét huyết thanh loại 25 ml5bịch 200 chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Plasmid DNA purification Kit2Kit 350 phản ứngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Potein Ladder 10-180 kDa2lọ 250 µlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72PVDF Membranes for western blotting2cuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73S.O.C medium2hộp 10 lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Sodium dodecyl sulfate2lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75T4 DNA Ligase2ống 500UNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Taq DNA polymerase3Ống 250UNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77TBE buffer, 10X6LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78TEMED2lọ 24mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Tris base8lọ 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Tris-HCl3lọ 0.5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Trypsin-EDTA solution3Lọ 500 mLNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Tween 201Chai 1 LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83U6 RNAi Entry Vector Kit2Kit 20 phản ứngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->