Gói thầu: Mua hóa chất và nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212575 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:58:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất và nguyên vật liệu Mua hóa chất và nguyên vật liệu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 2/3 thời gian sử dụng tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Đưa Bên mời thầu đến khảo sát thực địa nơi sản xuất, lưu trữ hàng hóa nếu có yêu cầu của Bên mời thầu (Mọi chi phí liên quan sẽ do bên mời thầu chịu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiếu 2/3 thời gian sử dụng tính từ thời điểm bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02086 275 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nông Lâm Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02086 275 999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 kb DNA ladder | 1 | lọ 250 µg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 10 bp DNA Ladder | 2 | lọ 50µg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 100 bp DNA ladder | 1 | lọ 250 µg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 2-Mercaptoethanol | 1 | lọ 250ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 4% Agarose Gel | 4 | hộp 18 gel | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Acetic acid | 3 | chai 1 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Acid acetic glacial | 3 | chai 1 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Acrylamide | 2 | lọ 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Agarose | 4 | hộp 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ammonium persulfate | 2 | lọ 100g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Anti-Goat IgG -Alkaline Phosphate antibody (secondary antibody) | 2 | lọ 25ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Anti-Myf5 polyclonal antibody for bovine (rabbit host) | 2 | Lọ 100µg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Anti-MyoG polyclonal antibody for bovine (goat host) | 2 | lọ 100µg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Anti-Rabbit IgG -Alkaline Phosphate antibody (secondary antibody) | 2 | lọ 25ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | BCIP/NBT Liquid Substrate System | 3 | lọ 250ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bình tam giác loại 100ml | 5 | Cái | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bình tam giác loại 200ml | 5 | Cái | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Boric acid | 6 | lọ 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bovine serum albumin, BSA | 1 | lọ 50g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Brilliant Blue R | 1 | lọ 25g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bromophenol Blue | 1 | lọ 25g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chemically competent E. coli | 2 | hộp 20 lọ | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai 1 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Coomassie protein assay reagent | 1 | lọ 250ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu típ 1000µl | 10 | túi 1000 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu típ 10µl | 8 | túi 1000 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu típ 200µl | 10 | túi 1000 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đĩa petri | 2 | hôp 72 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | DNAse/Rnase Free water | 2 | chai 1 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | dNTPs Mix | 4 | Bộ 4 ống | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đoạn siRNA (oligonucleotides) chặn đặc hiệu gen Myf5 | 4 | Ồng 15 µmol | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đoạn siRNA (oligonucleotides) chặn đặc hiệu gen Myod1 | 4 | Ồng 15 µmol | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | EDTA | 3 | lọ 1kg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ethidium bromide solution | 4 | lọ 10ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Gel Loading Buffer | 6 | lọ 5ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Glycerol | 2 | chai 500ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Glycine | 2 | lọ 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | HCl 37% | 2 | lọ 500ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hỗn hợp kháng sinh Penicillin-Streptomycin solution | 1 | lọ 100ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Huyết thanh ngựa (Horse serum) | 2 | Lọ 500 mL | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Huyết thanh thai bò (Fetal bovine serum) | 2 | Lọ 500 mL | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Isopropanol | 4 | lọ 1 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kanamycin | 2 | lọ 25g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | KCl | 2 | lọ 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | KH2PO4 | 2 | lọ 1kg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kít tách chiết DNA từ tế bào | 3 | lọ 100ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kít tinh sạch DNA (DNA purification kit) | 1 | Kit 350 phản ứng | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | LB Agar, powder | 2 | lọ 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | LB Broth medium | 4 | chai 1 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mammalian cell lysis kit | 2 | Kit | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Methanol >96% | 2 | Lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | MgCl2 25 mM | 2 | lọ 5ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Môi trường Dulbecco's Modified's Eagle's Medium (DMEM) | 10 | Lọ 500 mL | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | N,N'-Methylene bisacrylamide | 2 | lọ 100g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Na2HPO4. 2H20 | 2 | lọ 1kg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | NaCl | 1 | kg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nuclease-free water | 5 | lọ 0.5 lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống đong thủy tinh 100ml | 3 | Cái | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống đong thủy tinh 500ml | 2 | Cái | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống eppendorf 1.5ml | 7 | túi 500 ống | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống eppendorf 2.0ml | 7 | túi 500 ống | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống falcon 15ml | 2 | túi 50 ống | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống falcon 50ml | 2 | túi 50 ống | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống PCR | 5 | túi 1000 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | PCR Product cleanup kit | 2 | Kit | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | PCR Reaction buffer, 10X | 1 | lọ 5ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Pi-pét huyết thanh loại 10 ml | 5 | bịch 200 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Pi-pét huyết thanh loại 25 ml | 5 | bịch 200 chiếc | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Plasmid DNA purification Kit | 2 | Kit 350 phản ứng | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Potein Ladder 10-180 kDa | 2 | lọ 250 µl | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | PVDF Membranes for western blotting | 2 | cuộn | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | S.O.C medium | 2 | hộp 10 lọ | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sodium dodecyl sulfate | 2 | lọ 500g | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | T4 DNA Ligase | 2 | ống 500U | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Taq DNA polymerase | 3 | Ống 250U | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | TBE buffer, 10X | 6 | Lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | TEMED | 2 | lọ 24ml | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tris base | 8 | lọ 1kg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tris-HCl | 3 | lọ 0.5kg | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Trypsin-EDTA solution | 3 | Lọ 500 mL | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tween 20 | 1 | Chai 1 Lít | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | U6 RNAi Entry Vector Kit | 2 | Kit 20 phản ứng | Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi