Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm cho sửa chữa máy đo đặc chủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945928-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Cục Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư bảo đảm cho sửa chữa máy đo đặc chủng
Số hiệu KHLCNT 20220927454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:57:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,893,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,260,000,000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử nhân viên đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Cục Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo đảm cho sửa chữa máy đo đặc chủng
Mua vật tư bảo đảm cho sửa chữa máy đo đặc chủng
07 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG 3 Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa 069.744465
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Cục Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, phường Cam Nghĩa, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG 3 Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa 069.744465


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Giấy chứng nhận xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng CQ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20,000,000 VNĐ (Hai mươi triệu đồng). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG 3 Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa 069.744465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện là ông: Cao Anh Tú - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa - Điện thoại: 069.744194 - Fax: 744465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Mạc Vương Nghiệp - Chức vụ: Phụ trách Vật tư - Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa - Điện thoại: 0963584688 - Fax: 744465
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đại diện là ông: Cao Anh Tú - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh - Khánh Hòa - Điện thoại: 069.744194 - Fax: 744465
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch37CáiTheo yêu cầu chương V
2Bộ giải mã36BộTheo yêu cầu chương V
3Vi mạch17CáiTheo yêu cầu chương V
4Vi mạch24CáiTheo yêu cầu chương V
5Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
6Vi mạch17CáiTheo yêu cầu chương V
7Vi mạch36CáiTheo yêu cầu chương V
8Ổn áp18CáiTheo yêu cầu chương V
9Thyristor16CáiTheo yêu cầu chương V
10Bán dẫn15CáiTheo yêu cầu chương V
11Đi ốt38CáiTheo yêu cầu chương V
12Đi ốt cao tần65CáiTheo yêu cầu chương V
13Bộ so sánh16BộTheo yêu cầu chương V
14Vi mạch28CáiTheo yêu cầu chương V
15Vi mạch31CáiTheo yêu cầu chương V
16Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
17Vi mạch39CáiTheo yêu cầu chương V
18Vi mạch30CáiTheo yêu cầu chương V
19Vi mạch35CáiTheo yêu cầu chương V
20Vi mạch44CáiTheo yêu cầu chương V
21Vi mạch37CáiTheo yêu cầu chương V
22Biến trở37CáiTheo yêu cầu chương V
23Biến trở30CáiTheo yêu cầu chương V
24Vi mạch KĐTT50CáiTheo yêu cầu chương V
25Vi mạch35CáiTheo yêu cầu chương V
26Vi mạch42CáiTheo yêu cầu chương V
27Vi mạch45CáiTheo yêu cầu chương V
28Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
29Vi mạch13CáiTheo yêu cầu chương V
30Vi mạch26CáiTheo yêu cầu chương V
31Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
32Vi mạch17CáiTheo yêu cầu chương V
33Vi mạch27CáiTheo yêu cầu chương V
34Biến trở16CáiTheo yêu cầu chương V
35Biến trở17CáiTheo yêu cầu chương V
36Cuộn chặn14CáiTheo yêu cầu chương V
37Cuộn chặn21CáiTheo yêu cầu chương V
38Vi mạch21CáiTheo yêu cầu chương V
39Vi mạch25CáiTheo yêu cầu chương V
40Vi mạch19CáiTheo yêu cầu chương V
41Bán dẫn18CáiTheo yêu cầu chương V
42Đi ốt48CáiTheo yêu cầu chương V
43Vi mạch28CáiTheo yêu cầu chương V
44Vi mạch68CáiTheo yêu cầu chương V
45Bán dẫn16CáiTheo yêu cầu chương V
46Bán dẫn17CáiTheo yêu cầu chương V
47Bán dẫn19CáiTheo yêu cầu chương V
48Cuộn chặn23CáiTheo yêu cầu chương V
49Cuộn chặn9CáiTheo yêu cầu chương V
50Tụ điện15CáiTheo yêu cầu chương V
51Vi mạch30CáiTheo yêu cầu chương V
52IC khuếch đại thuật toán24CáiTheo yêu cầu chương V
53Đi ốt chỉnh lưu18CáiTheo yêu cầu chương V
54Điện trở180CáiTheo yêu cầu chương V
55Điện trở200CáiTheo yêu cầu chương V
56Vi mạch lập trình18CáiTheo yêu cầu chương V
57Vi mạch8CáiTheo yêu cầu chương V
58Vi mạch13CáiTheo yêu cầu chương V
59Đi ốt tách sóng SCT22CáiTheo yêu cầu chương V
60Bộ vi điều khiển33BộTheo yêu cầu chương V
61Vi mạch19CáiTheo yêu cầu chương V
62Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
63Vi mạch14CáiTheo yêu cầu chương V
64Vi mạch52CáiTheo yêu cầu chương V
65Vi mạch30CáiTheo yêu cầu chương V
66Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
67Vi mạch25CáiTheo yêu cầu chương V
68Vi mạch16CáiTheo yêu cầu chương V
69Vi mạch42CáiTheo yêu cầu chương V
70Bán dẫn công suất19CáiTheo yêu cầu chương V
71Bán dẫn công suất40CáiTheo yêu cầu chương V
72Đi ốt tách sóng SCT26CáiTheo yêu cầu chương V
73Đèn phát2CáiTheo yêu cầu chương V
74Vi mạch40CáiTheo yêu cầu chương V
75Bộ khuếch đại thuật toán15BộTheo yêu cầu chương V
76Bán dẫn công suất13CáiTheo yêu cầu chương V
77Cuộn chặn3CáiTheo yêu cầu chương V
78Cuộn chặn4CáiTheo yêu cầu chương V
79Bộ chỉnh lưu cầu30BộTheo yêu cầu chương V
80Đi ốt tách sóng6CáiTheo yêu cầu chương V
81Đèn phát2CáiTheo yêu cầu chương V
82Vi mạch30CáiTheo yêu cầu chương V
83Vi mạch18CáiTheo yêu cầu chương V
84Vi mạch8CáiTheo yêu cầu chương V
85Vi mạch9CáiTheo yêu cầu chương V
86Vi mạch8CáiTheo yêu cầu chương V
87IC khuếch đại thuật toán18CáiTheo yêu cầu chương V
88Vi mạch29CáiTheo yêu cầu chương V
89Bộ so sánh14BộTheo yêu cầu chương V
90Rơ le13CáiTheo yêu cầu chương V
91Đi ốt14CáiTheo yêu cầu chương V
92Đi ốt38CáiTheo yêu cầu chương V
93Công tắc chuyển mạch7BộTheo yêu cầu chương V
94Công tắc chuyển mạch6BộTheo yêu cầu chương V
95Vi mạch27CáiTheo yêu cầu chương V
96Vi mạch18CáiTheo yêu cầu chương V
97Vi mạch66CáiTheo yêu cầu chương V
98Vi mạch20CáiTheo yêu cầu chương V
99Vi mạch22CáiTheo yêu cầu chương V
100Vi mạch4CáiTheo yêu cầu chương V
101Vi mạch22CáiTheo yêu cầu chương V
102Đầu nối cao tần8CáiTheo yêu cầu chương V
103Đầu nối cao tần7CáiTheo yêu cầu chương V
104Zắc kết nối13CáiTheo yêu cầu chương V
105Biến áp12CáiTheo yêu cầu chương V
106Vi mạch14CáiTheo yêu cầu chương V
107Vi mạch26CáiTheo yêu cầu chương V
108Vi mạch27CáiTheo yêu cầu chương V
109Bán dẫn38CáiTheo yêu cầu chương V
110Vi mạch13CáiTheo yêu cầu chương V
111Vi mạch43CáiTheo yêu cầu chương V
112Vi mạch42CáiTheo yêu cầu chương V
113Vi mạch14CáiTheo yêu cầu chương V
114Công tắc chuyển mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
115Công tắc chuyển mạch8CáiTheo yêu cầu chương V
116Vi mạch27CáiTheo yêu cầu chương V
117Bán dẫn25CáiTheo yêu cầu chương V
118Vi mạch23BộTheo yêu cầu chương V
119Bán dẫn28CáiTheo yêu cầu chương V
120Bán dẫn14CáiTheo yêu cầu chương V
121Bán dẫn15CáiTheo yêu cầu chương V
122Bán dẫn11CáiTheo yêu cầu chương V
123Bán dẫn14CáiTheo yêu cầu chương V
124Bán dẫn13CáiTheo yêu cầu chương V
125Bán dẫn11CáiTheo yêu cầu chương V
126Bán dẫn12CáiTheo yêu cầu chương V
127Bán dẫn23CáiTheo yêu cầu chương V
128Bán dẫn28CáiTheo yêu cầu chương V
129Bán dẫn19CáiTheo yêu cầu chương V
130Tụ điện150CáiTheo yêu cầu chương V
131Đầu nối cao tần12CáiTheo yêu cầu chương V
132Đầu nối cao tần42CáiTheo yêu cầu chương V
133Vi mạch40CáiTheo yêu cầu chương V
134Vi mạch23CáiTheo yêu cầu chương V
135Đi ốt22CáiTheo yêu cầu chương V
136Vi mạch42CáiTheo yêu cầu chương V
137Bán dẫn40CáiTheo yêu cầu chương V
138Bán dẫn24CáiTheo yêu cầu chương V
139Bán dẫn24CáiTheo yêu cầu chương V
140Bán dẫn28CáiTheo yêu cầu chương V
141Bán dẫn26CáiTheo yêu cầu chương V
142Cuộn chặn25CáiTheo yêu cầu chương V
143Cuộn chặn26CáiTheo yêu cầu chương V
144Tụ điện100CáiTheo yêu cầu chương V
145Đi ốt ổn áp21CáiTheo yêu cầu chương V
146Vi mạch21CáiTheo yêu cầu chương V
147Vi mạch24CáiTheo yêu cầu chương V
148Tụ hóa80CáiTheo yêu cầu chương V
149Tụ hóa 100µF90CáiTheo yêu cầu chương V
150Tụ lọc70CáiTheo yêu cầu chương V
151Vi mạch9CáiTheo yêu cầu chương V
152Vi mạch lập trình15CáiTheo yêu cầu chương V
153Vi mạch7CáiTheo yêu cầu chương V
154Vi mạch20CáiTheo yêu cầu chương V
155Đèn điện tử11CáiTheo yêu cầu chương V
156Công tắc chuyển mạch8CáiTheo yêu cầu chương V
157Công tắc chuyển mạch12CáiTheo yêu cầu chương V
158Đi ốt ổn áp13CáiTheo yêu cầu chương V
159Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
160Vi mạch13CáiTheo yêu cầu chương V
161Vi mạch16CáiTheo yêu cầu chương V
162Công tắc chuyển mạch13CáiTheo yêu cầu chương V
163Công tắc chuyển mạch11CáiTheo yêu cầu chương V
164Bán dẫn19CáiTheo yêu cầu chương V
165Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
166Cáp cao tần8SợiTheo yêu cầu chương V
167Cáp cao tần9SợiTheo yêu cầu chương V
168Biến áp4CáiTheo yêu cầu chương V
169Bán dẫn16CáiTheo yêu cầu chương V
170Biến trở12CáiTheo yêu cầu chương V
171Đi ốt36CáiTheo yêu cầu chương V
172Biến trở16CáiTheo yêu cầu chương V
173Vi mạch42CáiTheo yêu cầu chương V
174Vi mạch39CáiTheo yêu cầu chương V
175Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
176Vi mạch15CáiTheo yêu cầu chương V
177Vi mạch26CáiTheo yêu cầu chương V
178Bán dẫn29CáiTheo yêu cầu chương V
179Bán dẫn21CáiTheo yêu cầu chương V
180Bán dẫn31CáiTheo yêu cầu chương V
181Biến trở12CáiTheo yêu cầu chương V
182Biến trở14CáiTheo yêu cầu chương V
183Đèn điện tử10CáiTheo yêu cầu chương V
184Đèn điện tử12CáiTheo yêu cầu chương V
185Đầu dò cao tần15CáiTheo yêu cầu chương V
186Bán dẫn29CáiTheo yêu cầu chương V
187Điện trở80CáiTheo yêu cầu chương V
188Biến trở14CáiTheo yêu cầu chương V
189Biến trở17CáiTheo yêu cầu chương V
190Biến trở13CáiTheo yêu cầu chương V
191Vi mạch34CáiTheo yêu cầu chương V
192Biến trở11CáiTheo yêu cầu chương V
193Cồn công nghiệp 90o50LítTheo yêu cầu chương V
194Vải phin trắng100MétTheo yêu cầu chương V
195Bình xịt tẩy rỉ30BìnhTheo yêu cầu chương V
196Giấy nhám200TờTheo yêu cầu chương V
197Băng dính cách điện50CuộnTheo yêu cầu chương V
198Pin AAA10HộpTheo yêu cầu chương V
199Keo 50250LọTheo yêu cầu chương V
200Bộ dụng cụ sửa chữa2BộTheo yêu cầu chương V
201Thiếc hàn100MétTheo yêu cầu chương V
202Nhựa thông50HộpTheo yêu cầu chương V
203Keo phủ mạch100LọTheo yêu cầu chương V
204Ghen co nhiệt500CáiTheo yêu cầu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,260,000,000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử nhân viên đến thực hiện nghĩa vụ bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->