Gói thầu: Cung cấp thiết bị lớp 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị lớp 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:54:00 đến ngày 2022-10-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,529,143,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị: (Màn hình hiển thị (Màn hình tương tác thông minh); Thiết bị âm thanh đa năng di động; Thiết bị cho học sinh; máy vi tính để bàn; Khối thiết bị điều khiển của giáo viên; Màn hình hiển thị (Tivi); Điều hòa nhiệt độ; các loại bàn, ghế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ.- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đối với các thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Kỹ thuật điện, điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị các môn học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị lớp 3 Dự án: Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 - lớp 7 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy đăng ký kinh doanh. - Giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I. - Bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu bằng ngôn ngữ khác. - Tài liệu về hàng hóa được hưởng ưu đãi (nếu có) - Văn bản cam kết các tài liệu và thông tin do Nhà thầu kê khai dự thầu là hoàn toàn trung thực, chính xác, không vi phạm về (bản quyền, nhãn mác, xuất xứ). - Đối với các thiết bị: Màn hình hiển thị (Màn hình tương tác thông minh); Thiết bị âm thanh đa năng di động; Thiết bị cho học sinh; các loại máy vi tính để bàn; Khối thiết bị điều khiển của giáo viên); Bộ học liệu điện tử phải có Catalogue của nhà sản xuất ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật và được xác nhận bởi nhà sản xuất. Đối với các thiết bị bàn, ghế phải có bản vẽ, có chi tiết đầy đủ thông số kỹ thuật, chất liệu - Tất cả các tài liệu chứng minh thông tin nhà thầu đã kê khai trong các biểu mẫu tại Chương IV và các tài liệu chứng minh thông tin kê khai đáp ứng tiêu chuẩn tại chương III, chương V và các yêu cầu khác của E-HSMT. Các tài liệu gồm: Tài liệu về nhân sự (tất cả các nhân sự) tham gia trực tiếp thực hiện gói thầu: Hợp đồng lao động, chứng minh dân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự và các tài liệu có liên quan khác; Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: hợp đồng tương tự và tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng; Tài liệu về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ năm 2019 đến năm 2021: Báo cáo tài chính, tờ khai thuế giá trị gia tăng, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, thông báo chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử hoặc xác nhận của cơ quan thuế, hóa đơn. - Tất cả tài liệu nộp kèm hồ sơ dự thầu phải là file Scan bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chính đã được chứng thực theo quy định, được Scan màu rõ ràng, ngay ngắn và phải đăng tải lên hệ thống cùng với hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác) mà nhà thầu đã kê khai dự thầu cho gói thầu này. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có xác nhận của nhà sản xuất, nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có xác nhận của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa (thiết bị) nhập khẩu nhà thầu phải cam kết có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và các tài liệu khác có liên quan (như: Tờ khai hải quan, ….). Đối với thiết bị sản xuất trong nước nhà thầu cam kết có đầy đủ tài liệu xuất kho, xuất xưởng. - Hàng hóa phải đảm bảo hợp quy theo đúng quy định pháp luật - Tranh/ảnh/băng đĩa phải có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và được cấp phép xuất bản theo quy định. - Tài liệu chứng minh sản phẩm các phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn sản xuất/Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam bao gồm: giá bán thiết bị, chi phí lắp đặt; đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí; hướng dẫn tập huấn cho đơn vị sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng; vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm; lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư và toàn bộ các chí phí có liên quan được nhà thầu giao tận nơi đơn vị sử dụng trên toàn địa bàn huyện Vĩnh Thạnh theo yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có văn bản cam kết về giá dự thầu với nội dung yêu cầu này. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với các loại thiết bị (Màn hình hiển thị (Màn hình tương tác thông minh); Thiết bị âm thanh đa năng di động; Thiết bị cho học sinh; máy vi tính để bàn; Khối thiết bị điều khiển của giáo viên; Màn hình hiển thị (Tivi): 05 năm (60 tháng) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với các loại thiết bị (Điều hòa nhiệt độ, các loại bàn, ghế): 08 năm (96 tháng) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. - Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị: (Màn hình hiển thị (Màn hình tương tác thông minh); Thiết bị âm thanh đa năng di động; Thiết bị cho học sinh; máy vi tính để bàn; Khối thiết bị điều khiển của giáo viên; Màn hình hiển thị (Tivi); Điều hòa nhiệt độ; các loại bàn, ghế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, số điện thoại 0292 2215 819 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 69 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 522 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Thiết bị dạy diện tích | 414 | Tấm | chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 414 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Màn hình hiển thị (Màn hình tương tác thông minh) | 19 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Bộ học liệu bằng tranh | 114 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Bộ học liệu điện tử | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Thiết bị cho học sinh | 456 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Bộ máy vi tính để bàn | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Phụ kiện | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 456 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Video, clip Giữ lời hứa | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | La bàn | 317 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Bộ các Video/Clip | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Máy chủ | 9 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Máy tính để bàn | 226 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 9 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Bàn để máy tính, ghế ngồi học sinh | 113 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Hệ thống điện | 9 | hệ thống | chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Tủ lưu trữ | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Máy in Laser | 10 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Màn hình hiển thị (tivi) | 10 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Điều hòa nhiệt độ | 20 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 10 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Máy hút bụi | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Bộ lưu điện | 10 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 380 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Bộ dụng cụ thủ công | 380 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Máy thu thanh | 95 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Máy tính để bàn | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Đèn học | 19 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 19 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Quạt điện | 19 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 19 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 19 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) | 19 | Tờ | chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Đèn học | 95 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Quạt bàn | 95 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Bơm | 38 | Chiếc | chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Woodblock | 57 | Cái | chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Máy tính để bàn | 19 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Bộ học liệu điện tử | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Bộ thẻ Gia đình em | 86 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Video về ô nhiễm môi trường | 69 | Bộ | chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị: (Màn hình hiển thị (Màn hình tương tác thông minh); Thiết bị âm thanh đa năng di động; Thiết bị cho học sinh; máy vi tính để bàn; Khối thiết bị điều khiển của giáo viên; Màn hình hiển thị (Tivi); Điều hòa nhiệt độ; các loại bàn, ghế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ.- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách đối với các thiết bị điện tử | 2 | - Trình độ: Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Kỹ thuật điện, điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thiết bị các môn học | 2 | - Trình độ: Đại học sư phạm.- Đã qua đào tạo, tập huấn về phòng chống cháy nổ- Các tài liệu nộp kèm theo:+ Hợp đồng lao động+ Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện phù hợp với gói thầu này.+ Cam kết của nhân sự thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi