Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp lắp đặt máy lạnh cho Thư viện thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp lắp đặt máy lạnh cho Thư viện thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:51:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,910,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303659E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46073E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:+ Cung cấp Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và bản chính xác nhận của Chủ đầu tư Hoặc:+Cung cấp Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Cung cấp Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán hợp đồng. * Lưu ý: a. Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm:+ Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy điều hòa âm trần (bao gồm cả phần việc cung cấp lắp đặt đường ống đồng, ống ngưng nước, hệ khung sắt đỡ máy điều hòa âm trần) phù hợp với qui mô, tính chất hàng hóa mời thầu. + Tương tự về qui mô:ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.837.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥1.022.511.000 VND.+Đối với hạng mục hệ khung sắt đỡ máy điều hòa âm trần nhà thầu có thể chứng minh kinh nghiệm bằng các hợp đồng khác bao gồm công tác gia công, lắp dựng hệ khung sắt tương tự.b. Trường hợp, hợp đồng cung cấp bao gồm nhiều hạng mục thiết bị thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ xét phần việc thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị máy điều hòa âm trần thuộc hợp đồng đó.c. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 340.837.000 (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận phân chia trong gói thầu (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 1.022.511.000 VND). - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.837.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.022.511.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở hoặc đại lý hoặc Văn phòng đại diện (hoặc hợp đồng nguyên tác với đơn vị đủ năng lực và chuyên nghiệp) tại Khu vực Đông Nam bộ để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: + Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa: trong vòng 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư nếu phát sinh hư hỏng, sai sót nhà thầu sẽ có mặt để kiểm tra, khắc phục (trong thời gian bảo hành)* Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu khi dự thầu tại địa phương khác mà tại khu vực đó không có văn phòng đại diện, không có trung tâm bảo hành tại Khu vực Đông Nam Bộ, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thỏa thuận với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn để cung cấp dịch vụ này thay mình để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp này phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị ký kết hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thỏa thuận). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu.Tài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;- File scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh và phạm vi công việc phù hợp theo yêu cầu (cán bộ quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh), đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tương ứng 12 tháng căn cứ thời gian thực hiện các hợp đồng , biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan để chứng minh).- File scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm vị trí cán bộ phù hợp theo yêu cầu E-HSMT, thực hiện các hợp đồng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành.Tài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh và phạm vi công việc phù hợp theo yêu cầu (Nhân viên kỹ thuật phụ trách các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh), đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tương ứng 12 tháng căn cứ thời gian thực hiện các hợp đồng , biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan để chứng minh).- File scan màu từ bản gốc : Quyết định bổ nhiệm vị trí cán bộ phù hợp theo yêu cầu E-HSMT, thực hiện các hợp đồng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên qua để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân viên kỹ thuật phụ trách các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp lắp đặt máy lạnh cho Thư viện thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Cung cấp, lắp đặt máy lạnh cho Thư viện thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cấp có thẩm quyền (Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải nộp kèm); - Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020, 2021): Bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính một trong các tài liệu yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm (Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải nộp kèm); - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ sơ khác (theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả thiết bị, linh kiện được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo bản scan màu từ bản gốc catalogue thiết bị đối với thiết bị Máy điều hòa nhiệt độ (Catalogue phải có thông số kỹ thuật với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). - Cam kết tất cả vật tư, hàng hóa cung cấp mới 100% và cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối (đối với Máy điều hòa nhiệt độ). A) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) và Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) bản chính hoặc bản sao công chứng nhà nước hoặc bản sao của chính nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối tại Việt Nam (nếu là nhà phân phối phải kèm theo giấy chứng nhận nhà phân phối do nhà sản xuất cấp) đối với hàng hóa gói thầu (Không bao gồm vật tư phụ, phụ kiện). B) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Đối với vật tư, thiết bị chính nhập khẩu Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có bản gốc hoặc bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của đại lý hoặc văn phòng đại diện) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality – CQ), tờ khai hải quan, packing list... |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bị đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa Máy điều hòa nhiệt độ. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia Tp.HCM. + Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028.37242160 Fax: 028.37242057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp.HCM + Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028.37242160 Fax: 028.37242057 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 2 | Ống đồng lắp đặt theo máy | Nhà thầu đề xuất | 115 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 3 | Ống nước D27 | Nhà thầu đề xuất | 54 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 4 | Cách nhiệt D28 | Nhà thầu đề xuất | 54 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 5 | Ống nước D34 | Nhà thầu đề xuất | 36 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 6 | Cách nhiệt D35 | Nhà thầu đề xuất | 36 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 7 | Dây điện dẫn | Nhà thầu đề xuất | 460 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 8 | Dây điện cấp nguồn | Nhà thầu đề xuất | 183 | Mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 9 | Hệ khung sắt | Nhà thầu đề xuất | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 10 | Hệ ty treo | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 11 | Vật tư phụ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 12 | Nito nén thử xì, làm sạch đường ống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | |
| 13 | Tủ điện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303659E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46073E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:+ Cung cấp Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và bản chính xác nhận của Chủ đầu tư Hoặc:+Cung cấp Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Cung cấp Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán hợp đồng. * Lưu ý: a. Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm:+ Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy điều hòa âm trần (bao gồm cả phần việc cung cấp lắp đặt đường ống đồng, ống ngưng nước, hệ khung sắt đỡ máy điều hòa âm trần) phù hợp với qui mô, tính chất hàng hóa mời thầu. + Tương tự về qui mô:ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.837.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥1.022.511.000 VND.+Đối với hạng mục hệ khung sắt đỡ máy điều hòa âm trần nhà thầu có thể chứng minh kinh nghiệm bằng các hợp đồng khác bao gồm công tác gia công, lắp dựng hệ khung sắt tương tự.b. Trường hợp, hợp đồng cung cấp bao gồm nhiều hạng mục thiết bị thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ xét phần việc thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị máy điều hòa âm trần thuộc hợp đồng đó.c. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 340.837.000 (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận phân chia trong gói thầu (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 1.022.511.000 VND). - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.837.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.022.511.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở hoặc đại lý hoặc Văn phòng đại diện (hoặc hợp đồng nguyên tác với đơn vị đủ năng lực và chuyên nghiệp) tại Khu vực Đông Nam bộ để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: + Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa: trong vòng 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư nếu phát sinh hư hỏng, sai sót nhà thầu sẽ có mặt để kiểm tra, khắc phục (trong thời gian bảo hành)* Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu khi dự thầu tại địa phương khác mà tại khu vực đó không có văn phòng đại diện, không có trung tâm bảo hành tại Khu vực Đông Nam Bộ, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thỏa thuận với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn để cung cấp dịch vụ này thay mình để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp này phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị ký kết hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thỏa thuận). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu.Tài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;- File scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh và phạm vi công việc phù hợp theo yêu cầu (cán bộ quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh), đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tương ứng 12 tháng căn cứ thời gian thực hiện các hợp đồng , biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan để chứng minh).- File scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm vị trí cán bộ phù hợp theo yêu cầu E-HSMT, thực hiện các hợp đồng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành.Tài liệu chứng minh:- File scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh và phạm vi công việc phù hợp theo yêu cầu (Nhân viên kỹ thuật phụ trách các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh), đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tương ứng 12 tháng căn cứ thời gian thực hiện các hợp đồng , biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan để chứng minh).- File scan màu từ bản gốc : Quyết định bổ nhiệm vị trí cán bộ phù hợp theo yêu cầu E-HSMT, thực hiện các hợp đồng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên qua để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân viên kỹ thuật phụ trách các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nhiệt – điện lạnh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi