Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh và camera tại phòng thi trắc nghiệm - Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh và camera tại phòng thi trắc nghiệm - Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí của trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:50:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,217,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh và camera tại phòng thi trắc nghiệm - Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai Cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh và camera tại phòng thi trắc nghiệm - Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí của trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mic cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng(Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB Đáp tuyến tần số 13Hz – 100HzNguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm | ||
| 2 | Amply Mixer ClassD | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng (Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Kèm bộ chọn ≥ 5 vùng loa. Nguồn điện 100 - 240 V ACCông suất: tối thiểu 120 W Đáp tuyến tần số 50 – 20.000 Hz | ||
| 3 | Loa âm trần | 16 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng(Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Công suất: tối thiểu 6 W Độ nhạy ≥ 90 dBĐáp tuyến tần số 100 – 18.000 Hz | ||
| 4 | Dây điện cho loa | 500 | m | Kích thước: ≥1x1.5mm | ||
| 5 | Ống cứng SP | 230 | m | Kích thước: φ (phi) ≥ 20 chất liệu chống cháy | ||
| 6 | Ruột gà bảo vệ dây | 100 | m | Kích thước: φ (phi) ≥ 20 chất liệu chống cháy | ||
| 7 | Ghen hộp | 14 | m | Kích thước: ≥ 60x40mm | ||
| 8 | Hộp đấu nối | 23 | Chiếc | Kín nướcKích thước: ≥ 110x110x50mm | ||
| 9 | Nhân công đi dây, đi ống; lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Gói | đi dây, đi ống; lắp đặt hệ thống âm thanh | ||
| 10 | CAMERA IP DOME | 27 | Chiếc | Yêu cầu chung - Mới 100% - Sản xuất năm 2022 trở lại đây - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng (Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây) Thông số kỹ thuật: - có Mic thu âm - Độ phân giải: tối thiểu 2MP (1920 × 1080) - Nguồn: 12V DC/ POE | ||
| 11 | Đầu ghi hình | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng(Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:- Khả năng gán được số lượng ≥ 32 camera IP - Chuẩn đầu ra 4k/2k/1920x1080/1280x1024 | ||
| 12 | Ổ cứng | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng(Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới)Thông số kỹ thuật:- Loại ổ: HDDDung lượng lưu trữ: tối thiểu 6TBChuyên dụng cho Camera | ||
| 13 | Switch PoE hai lớp | 2 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng(Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Số lượng cổng: ≥16 cổng- Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE- Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W | ||
| 14 | Ti vi 1 | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng (Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart ti viKích thước màn hình : Tối thiểu 65 inchĐộ phân giải : Tối thiểu 1366 x768 pixelKết nối Internet : Cổng LAN, wifiCổng HDMI : tối thiểu 3 cổng | ||
| 15 | Ti vi 2 | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây- Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (đối với hàng nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng khi giao hàng (Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Loại Tivi : Smart ti viKích thước màn hình : Tối thiểu 32 inchĐộ phân giải :Tối thiểu 1366 x768 pixelKết nối Internet : Cổng LAN, wifiCổng HDMI : tối thiểu 2 cổng | ||
| 16 | Giá treo Ti vi 1 | 1 | Chiếc | Kích thước: dành cho tivi từ 55 đến70 inch | ||
| 17 | Giá treo Ti vi 2 | 1 | Chiếc | Kích thước: dành cho tivi từ 32 đến43 inch | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi HDMI sang LAN | 1 | Bộ | Yêu cầu chung- Mới 100%- Sản xuất năm 2022 trở lại đây(Thiết bị có thông số kỹ thuật như yêu cầu dưới đây)Thông số kỹ thuật:Tín hiệu đầu vào: HDMITín hiệu đầu ra: LAN- Sử dụng nguồn ngoài DC 5V- Hỗ trợ chiều dài tối đa cáp mạng ≥50m | ||
| 19 | Cáp tín hiệu HDMI 1 | 1 | Chiếc | Độ dài ≥1,5 mét | ||
| 20 | Cáp tín hiệu HDMI 2 | 1 | Chiếc | Độ dài ≥ 10 mét | ||
| 21 | Chuột không dây | 1 | Chiếc | -Kiểu kết nối: không dây-Chuẩn giao tiếp: USB-Wireless | ||
| 22 | Tủ Rack | 1 | Bộ | - Kích thước: ≥ 19 inch- Chất liệu: tôn hoặc thép, độ dày từ 1,2mm đến 1,5mm | ||
| 23 | Dây mạng | 300 | Mét | - Lõi 8 sợi nhôm hợp kim đồng- Kích cỡ lõi của Dây cáp mạng: ≥ 0.46mm, tốc độ truyền tải ≥100 mbps | ||
| 24 | Dây nguồn | 30 | Mét | Kích thước: ≥ 2x1,5 mm | ||
| 25 | Nhân công lắp đặt cấu hình hệ thống hệ thống camera | 1 | Gói | lắp đặt cấu hình hệ thống hệ thống camera |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi