Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941222-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220481182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:02:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,758,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông và chiếu sáng công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV (CPĐD, BTN)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị -chiều cao nâng: 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác đo góc ≥2”
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Mở rộng nâng cấp đường D8, phường Tân An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ROADVN Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hưng Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG.
1Đào kết cấu đường đất 4, xúc, vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330,25m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, xúc đá tảng cục bê tông lên phương tiện vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,32m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi đất cấp 3, xúc, vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt829,51m3
4Đào nền đường bằng máy đào đất cấp 3, xúc, vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt999,52m3
5Đào vét hữu cơ nền đường đất cấp 1, xúc, vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.393,63m3
6Đắp nền đường độ chặt yê cầu K >= 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,21m3
7Đắp nền vỉa hè đường độ chặt yêu cầu K>= 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt679,46m3
8Lu tăng cường nền đường (30cm) độ chặt yêu cầu K >= 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.012,43m2
9Lu tăng cường nền vỉa hè đường (30cm) độ chặt yêu cầu K >= 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt830,16m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.165,85m2
2Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5) đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt626,1tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.165,85m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.165,85m2
5Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình (BTNC 19)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt858,56tấn
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.165,85m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lọai 1, Dmax=25mm, dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt826,54m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.047,39m3
9Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,07m3
10Bê tông đá vỉa M250# đá 1x2 đỗ tại chổ bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,1m3
C VỈA HÈ, BỒN HOA
1Bê tông lót móng gạch vỡ (đá 4x6) M75, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt302,09m3
2Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.020,91m2
3Thi công lớp đá đệm móng bó nền vỉa hè, bồn cây, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,82m3
4Bê tông bó hè M200# đá (1x2) đỗ tại chỗ bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,78m3
5Bê tông bồn cây M200# đá (1x2) bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,42m3
6Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao đen cao 3-4m, đường kính gốc 8-12cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1071 cây/90 ngày
8Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,61m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công móng giếng thăm, vận chuyển đất thừa đổ đi (đất cấp III)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt497,61m3
2Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,7m3
3Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng lu bánh thép 16T, máy ủi độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,55m3
4Thi công lớp đá đệm móng giếng thăm, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,24m3
5Bê tông móng, thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,99m3
6Lắp dựng cốt thép xà giằng hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,06tấn
8Bê tông giằng nhà đổ tại chỗ M250, đá 1x2 bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,21m3
9Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,67tấn
10Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,67tấn
11Nắp gang đậy giếng thăm đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Đào đất thi công cống dọc, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi (Đất cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.431,47m3
13Đắp đất phạm vi cống dọc bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800,18m3
14Đắp đất phạm vi cống dọc bằng lu bánh thép 16T, máy ủi độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt317,52m3
15Đắp móng cống dọc bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m3
16Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống dọc BT Φ60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1281 đoạn ống/4m
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116mối nối
18Đào đất thi công cống ngang, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi (Đất cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,84m3
19Đắp đất phạm vi cống dọc bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,83m3
20Đắp đất phạm vi cống dọc bằng lu bánh thép 16T, máy ủi độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,91m3
21Đắp móng cống ngang bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,02m3
22Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống ngang BT Φ40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221 đoạn ống/4m
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11mối nối
E HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình vuông cạnh 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,15m2
F HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
G CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 9 métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cột
2Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cột
3Đôminô đấu cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
4Cần đèn cột đơn CĐL-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
5Đèn LED120W/220V.Độ kín khối quang học IP66, quang thông> 15.600 Lm, hiệu suất phát quang > 130Lm/WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
6Bê tông đúc móng trụ M200; đá 1x2 bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m3
7Bê tông lót móng - Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
10Ống nhựa PVC F 90 dày 3,8mm đặt chờ trong móng trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
11Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
12Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,88m
13Tiện Ren + mạ kẻmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64Cái
14Đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192Cái
15Keo dán số 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8Hộp
16Đào móng CT bằng máy đào 0,4m3 chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,95m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg; k≥0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,82m3
18Tủ ĐKCS tự động+giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
19Bộ đầu cos 16-10 (đấu tủ ĐKCS)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
20Bộ đầu cos 50 (đấu nguồn xuống tủ ĐKCS)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Gạch thẻ (1 mét lót 12,5 viên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,45m2
22Băng báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt566,31m
23Rải cát mương cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,42m3
24Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt563,55m
25Nắp bịt ống nhựa HPDE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt552,5cái
26Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2211m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg; k≥0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,58m3
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt623Mét
29Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Mét
30Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192Mét
31Kẹp xuyên cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
32Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt623Mét
33Tiếp địa LR-1 cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Vị trí
H THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm áptomát, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
2Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
3Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp hạ thế CVV 2x2,5 (số ruột cáp =2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Sợi
4Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm hạ thế 3x16+1x10 (số ruột cáp=4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông và chiếu sáng công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại.33
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy san ≥ 108CV1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy đào ≥ 1,25m31
6 Máy lu rung ≥ 25T1
7 Máy lu bánh thép ≥ 8T1
8 Máy lu bánh thép ≥ 12T1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
11 Ô tô tự đổ ≥ 12T2
12 Xe tưới nước ≥ 5m31
13 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T1
14 Xe tưới nhựa ≥ 190CV1
15 Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp ≥ 130CV (CPĐD, BTN)1
16 Xe nâng -chiều cao nâng: 12 m1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng - công suất >= 80 tấn/giờ1
18 Máy toàn đạc điện tử độ chính xác đo góc ≥2”1
19 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->