Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:02:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,758,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông và chiếu sáng công cộng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV (CPĐD, BTN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác đo góc ≥2” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Mở rộng nâng cấp đường D8, phường Tân An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào kết cấu đường đất 4, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, xúc đá tảng cục bê tông lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,32 | m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi đất cấp 3, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 829,51 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp 3, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 999,52 | m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ nền đường đất cấp 1, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.393,63 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yê cầu K >= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,21 | m3 |
| 7 | Đắp nền vỉa hè đường độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,46 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường (30cm) độ chặt yêu cầu K >= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.012,43 | m2 |
| 9 | Lu tăng cường nền vỉa hè đường (30cm) độ chặt yêu cầu K >= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830,16 | m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.165,85 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5) đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 626,1 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.165,85 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.165,85 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình (BTNC 19) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 858,56 | tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.165,85 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lọai 1, Dmax=25mm, dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,54 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.047,39 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,07 | m3 |
| 10 | Bê tông đá vỉa M250# đá 1x2 đỗ tại chổ bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,1 | m3 |
| C | VỈA HÈ, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng gạch vỡ (đá 4x6) M75, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,09 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.020,91 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng bó nền vỉa hè, bồn cây, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,82 | m3 |
| 4 | Bê tông bó hè M200# đá (1x2) đỗ tại chỗ bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,78 | m3 |
| 5 | Bê tông bồn cây M200# đá (1x2) bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao đen cao 3-4m, đường kính gốc 8-12cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | 1 cây/90 ngày |
| 8 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,6 | 1m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công móng giếng thăm, vận chuyển đất thừa đổ đi (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng lu bánh thép 16T, máy ủi độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,55 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng giếng thăm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,99 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà giằng hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà đổ tại chỗ M250, đá 1x2 bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,21 | m3 |
| 9 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | tấn |
| 11 | Nắp gang đậy giếng thăm đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào đất thi công cống dọc, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.431,47 | m3 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống dọc bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800,18 | m3 |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống dọc bằng lu bánh thép 16T, máy ủi độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,52 | m3 |
| 15 | Đắp móng cống dọc bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m3 |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống dọc BT Φ60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | 1 đoạn ống/4m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | mối nối |
| 18 | Đào đất thi công cống ngang, xúc, vận chuyển đất thừa đổ đi (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,84 | m3 |
| 19 | Đắp đất phạm vi cống dọc bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,83 | m3 |
| 20 | Đắp đất phạm vi cống dọc bằng lu bánh thép 16T, máy ủi độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,91 | m3 |
| 21 | Đắp móng cống ngang bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,02 | m3 |
| 22 | Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống ngang BT Φ40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 đoạn ống/4m |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | mối nối |
| E | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình vuông cạnh 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,15 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 9 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cột |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cột |
| 3 | Đôminô đấu cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 4 | Cần đèn cột đơn CĐL-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 5 | Đèn LED120W/220V.Độ kín khối quang học IP66, quang thông> 15.600 Lm, hiệu suất phát quang > 130Lm/W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 6 | Bê tông đúc móng trụ M200; đá 1x2 bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng - Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC F 90 dày 3,8mm đặt chờ trong móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 11 | Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 12 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,88 | m |
| 13 | Tiện Ren + mạ kẻm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 14 | Đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | Cái |
| 15 | Keo dán số 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | Hộp |
| 16 | Đào móng CT bằng máy đào 0,4m3 chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,95 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg; k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,82 | m3 |
| 18 | Tủ ĐKCS tự động+giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 19 | Bộ đầu cos 16-10 (đấu tủ ĐKCS) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ đầu cos 50 (đấu nguồn xuống tủ ĐKCS) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Gạch thẻ (1 mét lót 12,5 viên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,45 | m2 |
| 22 | Băng báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 566,31 | m |
| 23 | Rải cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,42 | m3 |
| 24 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563,55 | m |
| 25 | Nắp bịt ống nhựa HPDE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,5 | cái |
| 26 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg; k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,58 | m3 |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623 | Mét |
| 29 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 30 | Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | Mét |
| 31 | Kẹp xuyên cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 32 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623 | Mét |
| 33 | Tiếp địa LR-1 cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Vị trí |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm áptomát, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp hạ thế CVV 2x2,5 (số ruột cáp =2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm hạ thế 3x16+1x10 (số ruột cáp=4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông và chiếu sáng công cộng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 12T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 2 |
| 12 | Xe tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | - sức nâng ≥ 3T | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | ≥ 190CV | 1 |
| 15 | Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp | ≥ 130CV (CPĐD, BTN) | 1 |
| 16 | Xe nâng | -chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | - công suất >= 80 tấn/giờ | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | độ chính xác đo góc ≥2” | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi