Gói thầu: Gói thầu số 11: Hệ Thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hệ Thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:01:00 đến ngày 2022-09-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,915,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện, điện tử- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tạo ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Hệ Thống PCCC Trường tiểu học Cổ Đô 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT đến hết ngày 30/08/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang hệ thường loại có dây | Chương V | 8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định hệ thường loại có dây | Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V | 10,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 10 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 20Px0.5mm2 | Chương V | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2 | Chương V | 99 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 1.447 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V | 1.447 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V | 143 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V | 504 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Chương V | 48 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mm | Chương V | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | Chương V | 171 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mm | Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,26 | 100m |
| 21 | Đào đất đặt đường cáp tín hiệu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,7 | m3 |
| 23 | Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 16,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 645 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V | 645 | m |
| 30 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V | 370 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | Chương V | 55 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mm | Chương V | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10A | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L | Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bình chứa nước mồi 300 lít | Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt cáp điều khiển 3x25mm2+1E16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điều khiển 3x6mm2+1Ex4 | Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 4,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mm | Chương V | 1,78 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Chương V | 210,078 | m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,42 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,39 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm | Chương V | 29 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25/15mm | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mm | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mm | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mm | Chương V | 33 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN50mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 66 | Bulong M16x70 + Long đen, Ecu | Chương V | 464 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mm | Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN25mm | Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN50mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mm | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN15mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc đường kính DN100mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y lọc đường kính DN50mm | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mm | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN50mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van 1 chiều ren, đường kính van DN25mm | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mm | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mm | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180mm | Chương V | 16 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50 | Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20m | Chương V | 16 | Cuộn |
| 91 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 | Chương V | 16 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13 | Chương V | 16 | Cái |
| 93 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Chương V | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20m | Chương V | 6 | Cuộn |
| 95 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 6 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Chương V | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đặt giá đặt 3 bình chữa cháy 700x500x200mm | Chương V | 21 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V | 111 | Bình |
| 99 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 18 | Bộ |
| 100 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Chương V | 1 | Hộp |
| 101 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 3,4 | 100m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 34 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34 | m3 |
| 107 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 2,307 | 100m3 |
| 108 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 98,88 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,307 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Chương V | 0,15 | tấn |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 Zone (Đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy điện áp làm việc 12VDC | Chương V | 2 | Bình |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=81m3/h, H>=60m. Mới 100% Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: Q>=81m3/h, H>=60m, động cơ diesel .Mới 100%Vật liệu: Lắp trên bệ thép Việt Nam (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm bù áp lực: Q>=7,2m3/h, H>=55m .máy bơm bù áp P=2.2kw ( bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy . Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đươngKhởi động sao tam giác. Có chế độ chống mất phaVỏ tủ sơn sần tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC là hợp dồng với cơ quan quản lý nhà nước cho các công trình công cộng tương tự ( đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện, điện tử- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy tạo ren | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi