Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Nam Triều(phần xã được hưởng) ngân sách xã Nam Triều |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:00:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,943,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở hạ tầng và ≥ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường/xây dựng đường bộ; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đường bộ, có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 8,5 đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước và chỉnh trang mặt đường giao thông xã Nam Triều 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Nam Triều(phần xã được hưởng) ngân sách xã Nam Triều |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nam Triều; Địa chỉ: Xã Nam Triều, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nam Triều; Địa chỉ: Xã Nam Triều, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,899 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,0912 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6811 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 1,304 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 0,1174 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường phía trong rãnh thoát nước | 26,99 | m3 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 40,1753 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 40,1753 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 64,1553 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 40,1753 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7821 | 100m3 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 57,2 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1304 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,1304 | 100m3 | |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 1.933,658 | m2 | |
| 16 | Đệm cát vàng dày 5cm | 96,6804 | m3 | |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 1,9336 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông bó vỉa mác 300 đá 1x2 | 31,39 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | 6,2313 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa hè mác 100 | 23,84 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót vỉa hè | 1,3244 | 100m2 | |
| 22 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | 172,17 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | 662 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,07 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2272 | 100m2 | |
| 26 | Xây bồn cây bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | 3,5 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,99 | m2 | |
| 28 | Đắp bờ vây thi công | 3,266 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre bờ vây thi công | 26,13 | 100m | |
| 30 | Phên nứa bờ vây thi công | 653,2 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14 | m3 | |
| 32 | Đào móng kè bằng máy | 22,4996 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng kè bằng thủ công | 249,996 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,4746 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,9698 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | 186,66 | 100m | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 77,85 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 903,12 | m3 | |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 852,83 | m3 | |
| 40 | Láng đỉnh kè vữa XM mác 75 dày 2cm | 130,64 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,0345 | 100m | |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,3252 | 100m2 | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 168,98 | m2 | |
| 44 | Bơm nước thi công | 3 | ca | |
| 45 | Phá bờ vây thi công | 3,266 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 22,1698 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 22,1698 | 100m3 | |
| 48 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | 78 | 1 cấu kiện | |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 15,6 | m3 | |
| 50 | Bê tông mũ mố mác 250# | 4,51 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,1026 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông bản rãnh mác 250# | 1,68 | m3 | |
| 53 | Cốt thép tấm đan | 0,2953 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | 0,0899 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 78 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 10,15 | 1m | |
| 57 | Đào đất hố móng | 0,191 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,53 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0588 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng cửa thu mác 200#, đá 2x4 | 3,53 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0588 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,366 | tấn | |
| 63 | Bê tông tường, mác 200#, đá 2x4 | 11,18 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,7456 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông mũ mố mác 250#, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn mũ mố | 0,0308 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0291 | tấn | |
| 70 | Bê tông bản rãnh mác 250# | 2,39 | m3 | |
| 71 | Cốt thép tấm đan | 0,1421 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | 0,1484 | 100m2 | |
| 73 | Song chắn rác | 5 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 53 | 1 cấu kiện | |
| 75 | Lắp đặt bộ Compositer và song chắn rác | 5 | 1 cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3718 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 3,948 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 0,3553 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 106,48 | m3 | |
| 5 | Rải ni lon lớp cách li | 532,39 | m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9583 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,5588 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 10 | Đắp bờ vây thi công | 0,459 | 100m3 | |
| 11 | Phá bờ vây thi công | 0,459 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 3,67 | 100m | |
| 13 | Phên nứa bờ vây | 91,8 | m2 | |
| 14 | Đào móng kè bằng thủ công | 11,006 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9905 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 16,19 | 100m | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,75 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 26,99 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 55,06 | m3 | |
| 20 | Láng đỉnh kè, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,36 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,0799 | 100m | |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0294 | 100m2 | |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 8,2 | m2 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3555 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2159 | 100m3 | |
| 26 | Bơm nước thi công | 2 | ca | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8847 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,8847 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,684 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4116 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6033 | 100m3 | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 13,51 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 20,75 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng rãnh | 0,5132 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | 34,37 | m3 | |
| 36 | Bê tông mũ mố mác 250#, đá 1x2 | 10,27 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | 1,3128 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép mũ rãnh | 0,6992 | tấn | |
| 39 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,97 | m2 | |
| 40 | Bê tông bản rãnh mác 250#, đá 1x2 | 10,25 | m3 | |
| 41 | Thép bản rãnh | 1,8055 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | 0,551 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 145 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9357 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,9357 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp | 2 | ≥ 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở hạ tầng và ≥ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường/xây dựng đường bộ; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đường bộ, có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | từ 8,5 đến 25T | 1 |
| 4 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥110 CV | 1 |
| 5 | Máy rải (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥130 CV | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kw | 1 |
| 7 | Máy máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥23kw | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1,0kw | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước thi công | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi