Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950751-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220950036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:58:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,001,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97300285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Thường Tín
70 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hacinco Việt Nam. Địa chỉ: Số 69 Giáp Nhất , phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng đô thị Việt Nam - VINACITY E&C. Địa chỉ: Số 17, ngõ 8, phố Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hạ Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 1.1 và Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép471,78m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn52,98m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công232,746m2
4Tháo dỡ vách kính hiện trạng34,45m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (90% diện tích tường ngoài nhà)561,969m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính bằng 10% diện tích)62,4412m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (90% diện tích tường ngoài nhà)1.397,9907m2
8Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (Tính bằng 10% diện tích)155,3323m2
9Đục bỏ lớp vữa láng tạo dốc sê nô dày trung bình 50mm104,1m2
10Cạo gỉ sét hệ xà gồ thép C50x100 hiện trạng (tạm tính hệ xà gồ cách nhau 100cm, chạy quanh mái và 1,3 là hệ số an toàn)2381m2
11Tháo dỡ mái tôn hiện trạng (1.25 là hệ số mái dốc)271,5375m2
12Tháo dỡ ống nước mái D110 (vận dụng)0,711100m
13Tháo dỡ xí bệt + phụ kiện6bộ
14Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện6bộ
15Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện6bộ
16Tháo dỡ đèn18bộ
17Tháo dỡ cổng hiện trạng1cổng
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ13,008m2
19Phá lớp vữa trát tường rào (tính 10%)25,1663m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào hiện trạng (90% diện tích)226,4967m2
21Tảy gỉ thép hàng rào8,671m2
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại35,158m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T35,158m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T35,158m3
B CẢI TẠO
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, xây chèn má cửa0,7084m3
2Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1912tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửa93,69m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,17611m2
5Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm, loại mở quay ra ngoài93,69m2
6Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm, loại mở hất5,4m2
7Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm, loại mở hất55,512m2
8Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 8.38mm, loại mở hất34,45m2
9Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm58,32m2
10Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm26,762m2
11Gia công và lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm, bao gồm cả phụ kiện6,75m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7562,4412m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75155,3323m2
14Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75109,6194m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ624,41021m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.662,94241m2
17Sơn chống gỉ hệ xà gồ thép C50x100mm2381m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày trung bình 5,0 cm, vữa XM M7560,378m2
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn271,53751m2
20Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng dày 3mm60,3781m2
21ống nhựa uPVC D1100,711100m
22Khoan ống thoát nước mái21 lỗ khoan
23Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 3046cái
24Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo sản phẩm Inax)6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo sản phẩm Inax)6cái
26Lắp đặt kệ kính (tham khảo sản phẩm Inax)6cái
27Lắp đặt lavabo âm bàn đá (tham khảo sản phẩm Inax)6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-Vòi chậu Lavabo (tham khảo sản phẩm Inax)6bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo sản phẩm Inax)6bộ
30Lắp đặt gương soi (tham khảo sản phẩm Inax)6cái
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,67m2
32Hệ khung thép đỡ bàn đá6cái
33Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa18cái
34Lắp đặt đèn led ốp trần D300 (thảm khảo hãng Roman)18bộ
35Đục nhám bề mặt sân trước khi lát252,78m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100252,78m2
37Lát gạch Terazo vân đá KT: 400x400mm252,78m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II10,0672m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,444m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,637m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2624m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8351m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1299100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0378100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4065m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0369100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1204tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3558tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,4641m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2662100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3985m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0882m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,7117m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6046m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,807m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,1475m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,9545m2
58Gia công hoa sắt hàng rào0,6906tấn
59Lắp dựng hàng rào hoa sắt41,106m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,106m2
61Sản xuất cổng INOX5md
62Mô tơ cổng1bộ
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8m2
64Lắp đặt dây đơn 15m
65Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7538,1743m2
66Sơn chống gỉ hàng rào thép hiện trạng8,671m2
67Sơn tường hàng rào264,6711m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97300285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->