Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947716-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:50:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906511E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81302E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.356.372.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đã hoàn thành tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường giao thông thôn Ngọc Nhị, xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Đoạn từ Đồng Bón đến nhà văn hóa thôn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc. Địa chỉ: xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Quảng Xương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long; Địa chỉ: Số 484 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc. Địa chỉ: xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 1 năm 2022; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc. Địa chỉ: xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Phúc. Địa chỉ: Xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình xã Quảng Phúc. Địa chỉ: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Vét bùn bằng máy đào - Cấp đất IE-HSMT Chương V
6,5375100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,0575100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IE-HSMT Chương V6,5375100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,6661100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V14,8223100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT Chương V4,7401100m3
7Mua đất đá thải đắp lềE-HSMT Chương V1.070,2343m3
8Mua đất đắp nền, đắp lề K95E-HSMT Chương V737,7164m3
9Mua đất đắp nền, đắp nền K98E-HSMT Chương V670,819m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V140,853510m³/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT Chương V2,354100m3
12Lót nilon tái sinhE-HSMT Chương V1.580,9m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V219,78m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V0,6644100m2
15Cắt khe co giãnE-HSMT Chương V41,52610m
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2E-HSMT Chương V34,2932100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmE-HSMT Chương V38,6052100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hE-HSMT Chương V4,5824100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổE-HSMT Chương V4,5824100tấn
20Phá dỡ mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V4,4m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,3709100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,881m3
23Ván khuôn đáy cốngE-HSMT Chương V0,033100m2
24Bê tông đáy cống, chân khay, bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,822m3
25Ván khuôn thân cống, gờ chắn - Chiều dày ≤45cmE-HSMT Chương V0,5112100m2
26Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,7651tấn
27Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0199tấn
28Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V8,813m3
29Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,227m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,1727100m3
31Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,2422100m3
32Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT Chương V0,0318100m3
33Hoàn trả mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,646m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906511E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81302E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.356.372.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đã hoàn thành tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Thiết bị rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy đầm cóc ≥ 60kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Thiết bị nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->