Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:50:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906511E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81302E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.356.372.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đã hoàn thành tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường giao thông thôn Ngọc Nhị, xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Đoạn từ Đồng Bón đến nhà văn hóa thôn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 1 năm 2022; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc. Địa chỉ: xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Phúc. Địa chỉ: Xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình xã Quảng Phúc. Địa chỉ: UBND xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 6,5375 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,0575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 6,5375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,6661 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 14,8223 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT Chương V | 4,7401 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải đắp lề | E-HSMT Chương V | 1.070,2343 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền, đắp lề K95 | E-HSMT Chương V | 737,7164 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền, đắp nền K98 | E-HSMT Chương V | 670,819 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 140,8535 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT Chương V | 2,354 | 100m3 |
| 12 | Lót nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 1.580,9 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 219,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT Chương V | 0,6644 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn | E-HSMT Chương V | 41,526 | 10m |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT Chương V | 34,2932 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT Chương V | 38,6052 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | E-HSMT Chương V | 4,5824 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 4,5824 | 100tấn |
| 20 | Phá dỡ mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 4,4 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,3709 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,881 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy cống | E-HSMT Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy cống, chân khay, bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,822 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân cống, gờ chắn - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,7651 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0199 | tấn |
| 28 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 8,813 | m3 |
| 29 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,227 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 32 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,646 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906511E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81302E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.356.372.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đã hoàn thành tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi