Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng tường rào bảo vệ sân bay Phan Rang, Đài K1, Đài K2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng tường rào bảo vệ sân bay Phan Rang, Đài K1, Đài K2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:57:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,544,258,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành kiến trúc, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng tường rào bảo vệ sân bay Phan Rang, Đài K1, Đài K2 Dự án: Hạ tầng kỹ thuật sân bay Phan Rang/Sư đoàn 370 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
+ Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ - 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH&ĐT/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐÀI K1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,8383 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 20,9564 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 65,4576 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,9231 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 25,803 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 22,767 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 4,1876 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 25,176 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 10,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 17,056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 1,2372 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,67 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,5176 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,5584 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6637 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3855 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,8784 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,7868 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,9825 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 17,056 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 68,224 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.577,68 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 175,48 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 255,84 | m2 |
| 26 | Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75 | -nt- | 453,6 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 2.145,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5 | -nt- | 303,912 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | -nt- | 113 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG SẮT 4M (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,2633 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,117 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0088 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,294 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,0625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 8,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0377 | tấn |
| 18 | Xây gạch 4x8x18 không nung, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,72 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,6 | m2 |
| 20 | Kẽ jon lõm 10x10 trang trí cột | -nt- | 16 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 9,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt + phụ kiện sơn hoàn thiện | -nt- | 10 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐÀI K2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,0764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 26,9106 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 84,1542 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,181 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 33,0783 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 29,259 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 5,4063 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 32,367 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 13,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 21,924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 1,5924 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,865 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,768 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,2367 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,2886 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4976 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,425 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2717 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,1722 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 21,924 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 87,696 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.027,97 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 202,46 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 328,86 | m2 |
| 26 | Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75 | -nt- | 582,7 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 2.735,9 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5 | -nt- | 390,409 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | -nt- | 145,5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ SÂN BAY PHAN RANG - TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | -nt- | 16,86 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 33,72 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | -nt- | 3,1472 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,062 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 26,5514 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 81,042 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,1633 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 32,1268 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 28,851 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 5,3126 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 31,17 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 13,672 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 21,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 1,5684 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,85 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,7344 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,117 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,168 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0199 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4883 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,3785 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,936 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 21,12 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 84,48 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.953,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 205,44 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 316,8 | m2 |
| 29 | Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75 | -nt- | 562 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 2.644,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng Khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5 | -nt- | 376,54 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | -nt- | 140,5 | cái |
| 33 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | -nt- | 66,023 | 100m2 |
| 34 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 198,069 | gốc cây |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | -nt- | 18,4864 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 6,1454 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 153,6333 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 476,4474 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 6,7505 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 187,8213 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 167,049 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 30,8751 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 183,249 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 79,888 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 124,142 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 9,0924 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 4,94 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 15,9792 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 18,6213 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 18,6214 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,9349 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,8657 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 13,9611 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 7,132 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 28,9847 | tấn |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 124,142 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 496,568 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11.483,135 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.306,7274 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.862,13 | m2 |
| 61 | Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75 | -nt- | 3.301,15 | m |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 15.642,332 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5 | -nt- | 2.211,7705 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | -nt- | 825 | cái |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | -nt- | 1.019,7 | m3 |
| 66 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly trung bình 70) | -nt- | 1.019,7 | m3 |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | -nt- | 816,09 | m3 |
| 68 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly trung bình 70) | -nt- | 816,09 | m3 |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | -nt- | 490,5498 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly 70m) | -nt- | 490,5498 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | -nt- | 338,3666 | tấn |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly 70m) | -nt- | 338,3666 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ SÂN BAY PHAN RANG - TƯỜNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | -nt- | 78,36 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | -nt- | 156,72 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 14,6272 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 71,1317 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 64,8605 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 48,9735 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 22,7028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | -nt- | 3,7474 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 836,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 871 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng lưới thép kẽm gai tường rào | -nt- | 5.485,2 | m2 |
| 12 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | -nt- | 71,64 | 100m2 |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | -nt- | 143,28 | gốc cây |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 13,3728 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 65,0883 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 59,3499 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 44,811 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 20,7723 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | -nt- | 3,4291 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 765,12 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 797 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng lưới thép kẽm gai tường rào | -nt- | 5.014,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG SẮT 4M (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,5266 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,234 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0176 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,588 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,125 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 17,056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0754 | tấn |
| 18 | Xây gạch 4x8x18 không nung, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 1,44 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 20 | Kẽ jon lõm 10x10 trang trí cột | -nt- | 32 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | -nt- | 19,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt + phụ kiện sơn hoàn thiện | -nt- | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành kiến trúc, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi