Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng tường rào bảo vệ sân bay Phan Rang, Đài K1, Đài K2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948950-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 370
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng tường rào bảo vệ sân bay Phan Rang, Đài K1, Đài K2
Số hiệu KHLCNT 20220741822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:57:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,544,258,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành kiến trúc, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 370
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng tường rào bảo vệ sân bay Phan Rang, Đài K1, Đài K2
Dự án: Hạ tầng kỹ thuật sân bay Phan Rang/Sư đoàn 370
540 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ - 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&ĐT/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐÀI K1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,8383100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-20,9564m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-65,4576m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,9231100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-25,803m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-22,767m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,1876m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-25,176m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-10,72m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-17,056m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-1,2372100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,67100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,144100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,5176100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,5584100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,6637tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,3855tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,8784tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,7868tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,9825tấn
21Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-17,056m3
22Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-68,224m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.577,68m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-175,48m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-255,84m2
26Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75-nt-453,6m
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-2.145,08m2
28Lắp dựng khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5-nt-303,912m2
29Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống -nt-113cái
B HẠNG MỤC: CỔNG SẮT 4M (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,2633m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,117m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0088100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,1125m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,294m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,0625m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,09m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,24m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-8,528m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,0168100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,01100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,048100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,012100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0068tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0377tấn
18Xây gạch 4x8x18 không nung, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,72m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-9,6m2
20Kẽ jon lõm 10x10 trang trí cột-nt-16m
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-9,6m2
22Lắp dựng cổng sắt + phụ kiện sơn hoàn thiện-nt-10m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐÀI K2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,0764100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-26,9106m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-84,1542m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,181100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-33,0783m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-29,259m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-5,4063m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-32,367m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-13,84m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-21,924m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-1,5924100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,865100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,768100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,2367100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,2886100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0543tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4976tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,425tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,2717tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,1722tấn
21Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-21,924m3
22Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-87,696m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2.027,97m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-202,46m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-328,86m2
26Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75-nt-582,7m
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-2.735,9m2
28Lắp dựng khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5-nt-390,409m2
29Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống -nt-145,5cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ SÂN BAY PHAN RANG - TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : -nt-16,86100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc -nt-33,72gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III-nt-3,1472100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,062100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-26,5514m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-81,042m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,1633100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-32,1268m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-28,851m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-5,3126m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-31,17m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-13,672m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-21,12m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-1,5684100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,85100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,7344100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,117100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,168100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0199tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4883tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,3785tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1015tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,936tấn
24Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-21,12m3
25Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-84,48m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.953,6m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-205,44m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-316,8m2
29Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75-nt-562m
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-2.644,44m2
31Lắp dựng Khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5-nt-376,54m2
32Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống -nt-140,5cái
33Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : -nt-66,023100m2
34Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc -nt-198,069gốc cây
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III-nt-18,4864100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-6,1454100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-153,6333m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-476,4474m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-6,7505100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-187,8213m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-167,049m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-30,8751m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-183,249m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-79,888m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-124,142m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-9,0924100m2
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-4,94100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-15,9792100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-18,6213100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-18,6214100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-5,9349tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,8657tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-13,9611tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-7,132tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-28,9847tấn
56Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-124,142m3
57Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày -nt-496,568m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11.483,135m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.306,7274m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-1.862,13m2
61Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM mác 75-nt-3.301,15m
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-15.642,332m2
63Lắp dựng khung lưới kẽm gai đầu hàng rào, khung thép V50x5-nt-2.211,7705m2
64Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống -nt-825cái
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại-nt-1.019,7m3
66Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly trung bình 70)-nt-1.019,7m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm-nt-816,09m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly trung bình 70)-nt-816,09m3
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm-nt-490,54981000v
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly 70m)-nt-490,54981000v
71Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm-nt-338,3666tấn
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (cự ly 70m)-nt-338,3666tấn
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ SÂN BAY PHAN RANG - TƯỜNG RÀO KẼM GAI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : -nt-78,36100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm-nt-156,72gốc cây
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III-nt-14,6272100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-71,1317m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-64,8605m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200-nt-48,9735m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột-nt-22,7028100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính -nt-3,7474tấn
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-836,16m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-8711 cấu kiện
11Lắp dựng lưới thép kẽm gai tường rào-nt-5.485,2m2
12Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : -nt-71,64100m2
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm-nt-143,28gốc cây
14Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III-nt-13,3728100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-65,0883m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-59,3499m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200-nt-44,811m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột-nt-20,7723100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính -nt-3,4291tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-765,12m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-7971 cấu kiện
22Lắp dựng lưới thép kẽm gai tường rào-nt-5.014,8m2
F HẠNG MỤC: CỔNG SẮT 4M (2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,021100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,5266m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,234m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0176100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,225m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,588m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,125m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,18m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,48m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-17,056m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,0336100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,02100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,096100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,024100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0136tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0754tấn
18Xây gạch 4x8x18 không nung, xây cột, trụ, chiều cao -nt-1,44m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-19,2m2
20Kẽ jon lõm 10x10 trang trí cột-nt-32m
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-19,2m2
22Lắp dựng cổng sắt + phụ kiện sơn hoàn thiện-nt-20m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành kiến trúc, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với Công trình xây dựng dân dụng; có giá trị công việc xây dựng phần tường rào ≥ 10.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (cái)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->