Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo điểm mất an toàn giao thông đoạn Km55+700-Km56+200 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo điểm mất an toàn giao thông đoạn Km55+700-Km56+200 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:55:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường Quốc lộ.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 2.238.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: sửa chữa nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước và hệ thống ATGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8÷1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (~80,9kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo điểm mất an toàn giao thông đoạn Km55+700-Km56+200 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn Sửa chữa, cải tạo điểm mất an toàn giao thông đoạn Km55+700-Km56+200 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn.
Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 470,96 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.703,75 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 641,45 | m3 |
| 4 | Đào phá đá | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.094,49 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,83 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,573 | m3 |
| 10 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 11 | Phá dỡ BTXM cũ ốp mái taluy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9.312,23 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,18 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,22 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 305,21 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156,97 | m3 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 5 | Cày xới - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204,73 | m3 |
| 6 | Cày xới - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,33 | m3 |
| 7 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 291,06 | m3 |
| 8 | Lớp 1: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,57 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,57 | m2 |
| 10 | Lớp 2: Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,57 | m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,57 | m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h, dày 30cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 433,971 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ + ATGT | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào khuôn rãnh - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 6 | Vữa trít khe hở, XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m2 |
| 9 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 10 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 90cm (đã bao gồm BT chân cột) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ + lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, bước cột 3m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 13 | Phá dỡ chân cột hộ lan cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng cột hộ lan - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,79 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, vạch giảm tốc chiều xuống, màu vàng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | m2 |
| 18 | Gắn đinh phản quang 3M trên mặt đường nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | viên |
| 19 | Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 20 | Cột tiêu phản quang dẫn hướng, cao 2.6m, D80 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 21 | Đào móng cột KM - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 22 | Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột KM | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m2 |
| 23 | Dán màng phản quang cột km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 24 | Phá dỡ móng cột H cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cọc H, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 26 | Đào móng cọc H - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 30 | Thép tấm bản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 258,16 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| D | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột điện chiếu sáng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, CTPH | |||
| 1 | Đào đất, Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 2 | Đào đất, Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 298,55 | m3 |
| 3 | Đào đất, Cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198,26 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 314,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 7 | Bê tông đầu cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4, dày 30cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đầu cống + gia cố hạ lưu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ khối xây cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,26 | m3 |
| 14 | Bê tông ốp mái taluy, bê tông M200, đá mạt, PCB40, dày TB 7cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,4093 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.852,35 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m |
| 17 | Bịt đầu ống thoát nước bằng vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 18 | Ván khuôn ốp mái + gia cố lề | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,22 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.762,99 | m2 |
| 20 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108,06 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm, ĐK đá (1x2)cm, dày 10cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,41 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 139,14 | m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | rọ |
| 24 | Ca xe vận chuyển rọ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc trắng, đỏ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cọc |
| 2 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 4 | Dây phản quang | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo "Đoạn đường thi công" Biển CN số 440 KT (30x80)cm (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo "Phía trước 100m công trường" - Biển 441b chữ nhật (80x140)cm (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp biển hướng rẽ - biển 507 chữ nhật (70x25)cm (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Hàng rào Barie (luân chuyển 20 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ (luân chuyển 5lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Công đảm bảo giao thông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường Quốc lộ.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 2.238.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: sửa chữa nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước và hệ thống ATGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8÷1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (~80,9kW) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi