Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950902-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:30:00 đến ngày 2022-09-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,478,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị. giá trị tối thiểu 8,75 tỷ đồng và đáp ứng các yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư Quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 16,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,0-10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 8,0-10,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị 80-150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0-7,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 5,0-7,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy phun nhựa đường - công suất : 150-200 CV
- Đặc điểm thiết bị 150-200 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 120 CV đến 150 CV
- Đặc điểm thiết bị 120 CV đến 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước một số tuyến đường tổ 8, tổ 9 và tổ 10, phường Dân Chủ
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH , địa chỉ: Đường 433, tổ 8, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183.607.388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, bên mời thầu là Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình, địa chỉ Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Nguyên Địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng 142 Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình, địa chỉ Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH , địa chỉ: Đường 433, tổ 8, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183.607.388


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu dự thầu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183.607.388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183.607.388
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT8,159100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT1,4398100m3
3Đào Khuôn, đào rãnh, đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,0732100m3
4Đào Khuôn, đào rãnh, đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT3,0379100m3
5Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,549100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT4,8233100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0732100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,0732100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT5,7466100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT5,7466100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,9888100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,9888100m3/1km
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V-HSMT43,615100m2
14Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V-HSMT39,8552100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-HSMT45,4753100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT10,3598100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT10,3598100tấn
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 PCB40Chương V-HSMT457,344m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V-HSMT11,2938100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT11,593100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT0,6546100m2
22Thi công khe co ngang mặt đường bê tôngChương V-HSMT181,84m
23Cắt khe 1x4 khe co ngang mặt đườngChương V-HSMT18,18410m
24Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT12,12m
25Cắt khe 1x4 khe giãn ngang mặt đườngChương V-HSMT1,21210m
26Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT6,5809100m3
27Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT34,64m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT3,0535100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3464100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,3464100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,1304100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT3,1304100m3/1km
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT14,68m3
34Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 PCB40Chương V-HSMT128,28m3
35Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 PCB40Chương V-HSMT160,34m3
36Bê tông hộ lan, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT7,02m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V-HSMT1,8763100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường + hộ lanChương V-HSMT5,7439100m2
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-HSMT0,1044100m3
40Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmChương V-HSMT0,5441100m
41Chèn khe lúnChương V-HSMT27,8m
42Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,6197100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT0,142100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,4592100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,4592100m3/1km
46Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 PCB40Chương V-HSMT4,91m3
47Xây móng bằng gạch bê tông (10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT20,88m3
48Xây tường, trụ bằng gạch bê tông(10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT27,29m3
49Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,29m3
50Cốt thép giằng tường, đường kính Chương V-HSMT0,1903tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,2582100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lớp vữa lót móng, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT182,16m2
2Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,86m3
3Bê tông tấm đan lát rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT11,78m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,8422100m2
5Vữa chèn khe, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT6,6m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT5301 cấu kiện
7Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChương V-HSMT23,7633100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT169,88m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT227,75m3
10Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT613,746m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT24,5498100m3
12Đào móng bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT22,388m3
13Đào xúc bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT3,9763100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVChương V-HSMT5,0957100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-HSMT5,0957100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V-HSMT30,6873100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT30,6873100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V-HSMT1.343,781m3
19Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT280,91m3
20Bê tông mống, thân cống, đá 2x4, mác 200 PCB40Chương V-HSMT1,59m3
21Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1.025,57m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT393,87m3
23Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 PCB40Chương V-HSMT158,45m3
24Cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT51,844tấn
25Cốt thép tấm đanChương V-HSMT43,0462tấn
26Gia công thép hình L63x4Chương V-HSMT0,131tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V-HSMT101,5002100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT17,8383100m2
29Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V-HSMT4.724,215m2
30Lắp dựng tấm song chắn rácChương V-HSMT8cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT3.506cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT12m3
33Đào xúc phế thải xây dựngt bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,12100m3
34Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,12100m3
35Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theoChương V-HSMT0,12100m3/1km
36Đào móng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT13,938m3
37Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,5575100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,6969100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,6969100m3/1km
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móngChương V-HSMT30,7m3
41Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT3,89m3
42Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT19,02m3
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,54m3
44Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 PCB40Chương V-HSMT10,96m3
45Cốt thép hố thu, đường kính Chương V-HSMT0,6789tấn
46Cốt thép hố thu, đường kính Chương V-HSMT0,5371tấn
47Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,5381tấn
48Gia công thép hìnhChương V-HSMT0,8763tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn thành gaChương V-HSMT1,6639100m2
50Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT0,1742100m2
51Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V-HSMT79,865m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT30cấu kiện
53Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT1,8848m3
54Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIChương V-HSMT0,9236100m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT0,3794m3
56Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,1859100m3
57Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V-HSMT0,1897100m3
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,1897100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,1897100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-HSMT0,1897100m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,2925100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,2925100m3/1km
63Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V-HSMT0,5246m3
64Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2571100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT9,41m3
66Bê tông móng tường cánh, thân mố, thanh chống, lòng cống, hố thu, đá 2x4, mác 200 PCB40Chương V-HSMT47,31m3
67Bê tông tường thân tường cánh, thân mố, hố thu, đá 2x4, mác 200 PCB40Chương V-HSMT49,21m3
68Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V-HSMT4,1m3
69Bê tông dầm bản, bản vượt, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT8,28m3
70Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,4m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,0188tấn
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bản, đường kính Chương V-HSMT0,3958tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bản, đường kính Chương V-HSMT0,6755tấn
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà chắn, đường kính Chương V-HSMT0,1561tấn
75Sản xuất lan can cốngChương V-HSMT0,103tấn
76Ván khuôn móng mố, tường cánh, thanh chống, chân khay, hố thuChương V-HSMT1,0628100m2
77Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mố, tường cánhChương V-HSMT1,4193100m2
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,1574100m2
79Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bảnChương V-HSMT0,176m2
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đà chắnChương V-HSMT0,1204100m2
81Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V-HSMT33,2m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT15cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SẠCH
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT21,24100m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmChương V-HSMT3,58100m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmChương V-HSMT2,294100m
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V-HSMT7,6704100m
5Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V-HSMT42cái
6Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V-HSMT6cái
7Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương V-HSMT2cái
8Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (hao hụt VT 5%)Chương V-HSMT21,24100m
9Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm (hao hụt VT 5%)Chương V-HSMT3,58100m
10Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm (hao hụt VT 5%)Chương V-HSMT1,15100m
11Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm (hao hụt VT 5%)Chương V-HSMT8,9488100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V-HSMT18cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V-HSMT18cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương V-HSMT5cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V-HSMT1.084cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V-HSMT11cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V-HSMT4cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V-HSMT6cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V-HSMT1.084cái
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmChương V-HSMT34,7844100m
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công lắp đặt Bavie di độngChương V-HSMT0,0232tấn
2Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V-HSMT4bộ
3Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V-HSMT11cái
4Đèn báo hiệu ban đêmChương V-HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị. giá trị tối thiểu 8,75 tỷ đồng và đáp ứng các yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.1510
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
3 Kỹ sư Quản lý chất lượng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) 12 CV (MCD 218)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW 5,0 kW1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 1,25 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg 70 kg1
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 Tấn 16,0 Tấn1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,0-10,0 Tấn 8,0-10,0 Tấn1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250-500 lít 250-500 lít1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít 80-150,0 lít1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0-7,0 Tấn 5,0-7,0 Tấn6
12 Máy phun nhựa đường - công suất : 150-200 CV 150-200 CV1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 120 CV đến 150 CV 120 CV đến 150 CV1
14 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->