Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:30:00 đến ngày 2022-09-30 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,478,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị. giá trị tối thiểu 8,75 tỷ đồng và đáp ứng các yêu cầu như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,0-10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,0-10,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0-7,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0-7,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy phun nhựa đường - công suất : 150-200 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150-200 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 120 CV đến 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 CV đến 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước một số tuyến đường tổ 8, tổ 9 và tổ 10, phường Dân Chủ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu dự thầu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183.607.388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183.607.388 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 8,159 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,4398 | 100m3 |
| 3 | Đào Khuôn, đào rãnh, đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 4 | Đào Khuôn, đào rãnh, đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 3,0379 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 4,8233 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0732 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 5,7466 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 5,7466 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,9888 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,9888 | 100m3/1km |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V-HSMT | 43,615 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V-HSMT | 39,8552 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-HSMT | 45,4753 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 10,3598 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 10,3598 | 100tấn |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 PCB40 | Chương V-HSMT | 457,344 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V-HSMT | 11,2938 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 11,593 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 0,6546 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe co ngang mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 181,84 | m |
| 23 | Cắt khe 1x4 khe co ngang mặt đường | Chương V-HSMT | 18,184 | 10m |
| 24 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 12,12 | m |
| 25 | Cắt khe 1x4 khe giãn ngang mặt đường | Chương V-HSMT | 1,212 | 10m |
| 26 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,5809 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 34,64 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 3,0535 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3464 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3464 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,1304 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,1304 | 100m3/1km |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 14,68 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 128,28 | m3 |
| 35 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 160,34 | m3 |
| 36 | Bê tông hộ lan, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 7,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 1,8763 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường + hộ lan | Chương V-HSMT | 5,7439 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 0,5441 | 100m |
| 41 | Chèn khe lún | Chương V-HSMT | 27,8 | m |
| 42 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,6197 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,4592 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,4592 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 PCB40 | Chương V-HSMT | 4,91 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông (10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 20,88 | m3 |
| 48 | Xây tường, trụ bằng gạch bê tông(10x15x22), vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 27,29 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,29 | m3 |
| 50 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 0,2582 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp vữa lót móng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 182,16 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan lát rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 11,78 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,8422 | 100m2 |
| 5 | Vữa chèn khe, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 6,6 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 530 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V-HSMT | 23,7633 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 169,88 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 227,75 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 613,746 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 24,5498 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 22,388 | m3 |
| 13 | Đào xúc bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 3,9763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 5,0957 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 5,0957 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 30,6873 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 30,6873 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1.343,781 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 280,91 | m3 |
| 20 | Bê tông mống, thân cống, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 1,59 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1.025,57 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 393,87 | m3 |
| 23 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 PCB40 | Chương V-HSMT | 158,45 | m3 |
| 24 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 51,844 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 43,0462 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình L63x4 | Chương V-HSMT | 0,131 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 101,5002 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 17,8383 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V-HSMT | 4.724,215 | m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm song chắn rác | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 3.506 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 12 | m3 |
| 33 | Đào xúc phế thải xây dựngt bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 13,938 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,5575 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,6969 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,6969 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng | Chương V-HSMT | 30,7 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 3,89 | m3 |
| 42 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 19,02 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,54 | m3 |
| 44 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 PCB40 | Chương V-HSMT | 10,96 | m3 |
| 45 | Cốt thép hố thu, đường kính | Chương V-HSMT | 0,6789 | tấn |
| 46 | Cốt thép hố thu, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5371 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,5381 | tấn |
| 48 | Gia công thép hình | Chương V-HSMT | 0,8763 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành ga | Chương V-HSMT | 1,6639 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V-HSMT | 79,865 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 53 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,8848 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,3794 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 57 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,1897 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2925 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,2925 | 100m3/1km |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-HSMT | 0,5246 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,2571 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 9,41 | m3 |
| 66 | Bê tông móng tường cánh, thân mố, thanh chống, lòng cống, hố thu, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 47,31 | m3 |
| 67 | Bê tông tường thân tường cánh, thân mố, hố thu, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 49,21 | m3 |
| 68 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V-HSMT | 4,1 | m3 |
| 69 | Bê tông dầm bản, bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 8,28 | m3 |
| 70 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,4 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà chắn, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 75 | Sản xuất lan can cống | Chương V-HSMT | 0,103 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng mố, tường cánh, thanh chống, chân khay, hố thu | Chương V-HSMT | 1,0628 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mố, tường cánh | Chương V-HSMT | 1,4193 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 0,1574 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản | Chương V-HSMT | 0,176 | m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đà chắn | Chương V-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V-HSMT | 33,2 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 15 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 21,24 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 3,58 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V-HSMT | 2,294 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 7,6704 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (hao hụt VT 5%) | Chương V-HSMT | 21,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm (hao hụt VT 5%) | Chương V-HSMT | 3,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm (hao hụt VT 5%) | Chương V-HSMT | 1,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm (hao hụt VT 5%) | Chương V-HSMT | 8,9488 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V-HSMT | 1.084 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-HSMT | 1.084 | cái |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 34,7844 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công lắp đặt Bavie di động | Chương V-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 2 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị. giá trị tối thiểu 8,75 tỷ đồng và đáp ứng các yêu cầu như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ sư Quản lý chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông trong đó đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông trong đô thị.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 Tấn | 16,0 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,0-10,0 Tấn | 8,0-10,0 Tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250-500 lít | 250-500 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít | 80-150,0 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0-7,0 Tấn | 5,0-7,0 Tấn | 6 |
| 12 | Máy phun nhựa đường - công suất : 150-200 CV | 150-200 CV | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 120 CV đến 150 CV | 120 CV đến 150 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi