Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:27:00 đến ngày 2022-09-26 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,922,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93836225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc Công trình Giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.690.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ .1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. Bờ lốc, lát đá vỉa hè bằng đá khu vực trung tâm thành phố Chí Linh (đường Nguyễn Thái Học, đoạn từ trị sở Công an phường Sao Đỏ đến ngã ba Sao Đỏ). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Chí Linh. Địa chỉ: thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | BÓ VỈA LÁT VỈA HÈ | |||
| C | Chặt cây | |||
| 1 | Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | 1cây |
| 2 | Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | 1cây |
| 3 | Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D>50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1cây |
| D | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Bóc lớp gạch tự chèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.910,38 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch tự chèn về địa điểm tập kết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,184 | ca |
| 3 | Đào hè phố, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2925 | 100m3 |
| 4 | Đào hè phố, thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,312 | 1m3 |
| 5 | Lát viên đan rãnh bê tông KT: 5x30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 766,2 | m2 |
| 6 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,31 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0864 | 100m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá xanh đen vát cạnh KT: 18x30x100cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.554 | m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,108 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất trả hố gốc cây bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt đá viền hố trồng cây màu xanh đen KT: 10x15x80cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 994,4 | m |
| 13 | Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,5255 | 100m3 |
| 14 | Lát đá vỉa hè đá màu xanh đen, mài cát 01 mặt KT: 30x30x3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9.457,37 | m2 |
| 15 | Lát đá vỉa hè đá xanh đen dẫn hướng cho người khuyết tật KT: 30x30x3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 717,81 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.027,46 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6656 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6656 | 100m3/1km |
| E | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Sao Đen đường kính D=8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | cây |
| 2 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | m3 |
| F | Tháo dỡ đèn led | |||
| 1 | Tháo tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ bóng led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51.847 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.960 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.200 | m |
| G | ĐƯỜNG ỐNG DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.359 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169 | cái |
| 3 | Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.533 | m |
| 4 | Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | m |
| 5 | Hố ga luồn cáp - hố ga chính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | cái |
| 6 | Hố ga luồn cáp - hố ga phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Công trình |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,875 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93836225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc Công trình Giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.690.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 108 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ .1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi