Gói thầu: Thi công xây dựng Đoạn 3 Lý trình Km69+920 ÷ Km73+369

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932425-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đoạn 3 Lý trình Km69+920 ÷ Km73+369
Số hiệu KHLCNT 20220932220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:24:00 đến ngày 2022-10-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,677,554,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03613065E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393551E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó, Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên (trường hợp không có hợp đồng từ cấp II) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.774.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥237.548.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện - Điện tử);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. .a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Câu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Máy xây dựng (hoặc Cơ giới hóa xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý máy thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tào công tác lập dự toán còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực xây dựng công trình Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Câu đường);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần KCS thi công xây dựng thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đảm bảo an toàn giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích(*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cào bóc đường (*)
- Đặc điểm thiết bị Chiều rộng trống cào ≥ 1000 mm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa đóng cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy khí nén động cơ diezel (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Đoạn 3 Lý trình Km69+920 ÷ Km73+369
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.746 đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 12B, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 689 777.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách khoa Tp.HCM. Địa chỉ: Số 268, đường Lý Thường Kiệt, quận 10, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam. Địa chỉ: Số 05, đường số 44, khu phố 4, KDC Nam Hòa, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12 - Tháp A, tòa nhà trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, tầng 12B, tháp B, tòa nhà trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 12B, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 689 777.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- File scan màu từ bản gốc tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): + Thi công/Giao thông (hoặc Đường bộ)/Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; + Thi công/Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Hạ tầng kỹ thuật phần thoát nước)/Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Lưu ý: - Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: Thi công/Công trình công nghiệp (Đường dây - Trạm biến áp) hoặc giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trường hợp Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động thi công chuyên ngành đường dây trung thế - Trạm biến áp thì nhà thầu có quyền giao việc cho nhà thầu phụ và nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công hoặc giấy phép hoạt động điện lực như yêu cầu nêu trên. Trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ thực hiện và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó. Đồng thời, nhà thầu phải nộp bản cam kết theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện công việc đã đề xuất trong E-HSDT). - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 12B, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 689 777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ chiều dày lớp cắt 5cmĐáp ứng mục 3 Chương V66,804100m
2Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cmĐáp ứng mục 3 Chương V30,639100m2
3Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (phần giáp nối đoạn đắp cao)Đáp ứng mục 3 Chương V1,018100m2
4Vận chuyển phế thải BTN tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cmĐáp ứng mục 3 Chương V30,639100m2
5Tháo dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 10cmĐáp ứng mục 3 Chương V68,986m3
6Đào kết cấu nền đá dăm mặt đường cũĐáp ứng mục 3 Chương V1,987100m3
7Vận chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1kmĐáp ứng mục 3 Chương V1,987100m3
8Vận chuyển chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theoĐáp ứng mục 3 Chương V1,987100m3
9Vận chuyển chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theoĐáp ứng mục 3 Chương V1,987100m3
10Vét hữu cơ dày 20cmĐáp ứng mục 3 Chương V174,542100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng mục 3 Chương V190,894100m3
12Lu lèn nền đường nguyên thổ K≥0,93 phạm vi nền đào (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018)Đáp ứng mục 3 Chương V582,5100m2
13Đắp vỉa hè, bằng đất cấp 2, lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V112,873100m3
14Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng)Đáp ứng mục 3 Chương V32,336100m3
15Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0,95 (khối rời) {KL *1,391*100}Đáp ứng mục 3 Chương V4.497,99m3
16Đắp nền đường bằng đất cấp 3 dày 20cm, lu lèn K≥0,98 (Vật liệu tính riêng)Đáp ứng mục 3 Chương V30,096100m3
17Cung cấp đất cấp 3 K≥0,98 (khối rời) {KL*1,428*100}Đáp ứng mục 3 Chương V4.297,716m3
18Đắp nền đường bằng đất sỏi đỏ dày 30cm, lu lèn K≥0,98 (Vật liệu tính riêng)Đáp ứng mục 3 Chương V221,402100m3
19Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0.98 (khối rời) {KL*1,428*100}Đáp ứng mục 3 Chương V31.616,249m3
20Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn K≥0.98Đáp ứng mục 3 Chương V110,803100m3
21Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V110,803100m3
22Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V73,869100m3
23Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục 3 Chương V175,811100m2
24Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục 3 Chương V175,811100m2
25Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng)Đáp ứng mục 3 Chương V744,036100m2
26Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Đáp ứng mục 3 Chương V1.095,659100m2
27Lớp BTNC12.5 dày 5cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V919,848100m2
28Lớp BTNC19 dày 7cm, lu lèn K≥0,98 (mặt đường mở rộng)Đáp ứng mục 3 Chương V744,036100m2
29Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến chân công trìnhĐáp ứng mục 3 Chương V285,918100tấn
30Đào nền đường đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V2,432100m3
31Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng)Đáp ứng mục 3 Chương V1,405100m3
32Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0,95 (khối rời) {KL *1,391*100}Đáp ứng mục 3 Chương V195,366m3
33Lớp BTNC12,5 dày 6cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V4,835100m2
34Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lọai 1, dày 10cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V1,611100m3
35Bù vênh bằng cấp đất sỏi đỏ, dày 30cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V0,55100m3
36Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0,98 (khối rời) {KL*1,428*100}Đáp ứng mục 3 Chương V78,558m3
37Lớp cấp phối đá dăm lọai 1, dày 20cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V3,942100m3
38Lớp cấp phối đá dăm lọai 1, dày 12cm, lu lèn K≥0,98Đáp ứng mục 3 Chương V1,949100m3
39Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2Đáp ứng mục 3 Chương V16,241100m2
40Đào đất hố móngĐáp ứng mục 3 Chương V8,671100m3
41Đắp đất hố móng K≥0.95Đáp ứng mục 3 Chương V3,699100m3
42Bê tông lót móng đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V187,956m3
43Xây tường chắn bằng gạch thẻ chiều dày >30cmĐáp ứng mục 3 Chương V1.411,201m3
44Ống PVC thoát nước D50mmĐáp ứng mục 3 Chương V5,286100m
45Ván khuôn thép bó vỉa hèĐáp ứng mục 3 Chương V40,529100m2
46Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V276,623m3
47Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300Đáp ứng mục 3 Chương V771,972m3
48Cắt mặt đường bê tông nhựa cũĐáp ứng mục 3 Chương V128,56100m
49Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cmĐáp ứng mục 3 Chương V16,07100m2
50Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cmĐáp ứng mục 3 Chương V16,07100m2
51Ván khuôn thép dải phân cáchĐáp ứng mục 3 Chương V73,503100m2
52Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300Đáp ứng mục 3 Chương V689,396m3
53Óng PVC thoát nước D30Đáp ứng mục 3 Chương V6,472100m
54Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmĐáp ứng mục 3 Chương V22,761100m3
55Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cmĐáp ứng mục 3 Chương V1.138,058m3
56Gạch terrazo 40x40cm dày 3cmĐáp ứng mục 3 Chương V22.761,15m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 2mmĐáp ứng mục 3 Chương V4.485,006m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gờ giảm tốc)Đáp ứng mục 3 Chương V450m2
59Cung cấp biển báo tròn D126cmĐáp ứng mục 3 Chương V64cái
60Cung cấp biển báo tam giác cạnh 126cmĐáp ứng mục 3 Chương V69cái
61Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 50x30cmĐáp ứng mục 3 Chương V106cái
62Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 150x75cmĐáp ứng mục 3 Chương V9cái
63Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cmĐáp ứng mục 3 Chương V9cái
64Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 120x160cmĐáp ứng mục 3 Chương V8cái
65Cung cấp báo chữ nhật 220x180cmĐáp ứng mục 3 Chương V1cái
66Cung cấp biển báo chữ nhật 320x180cmĐáp ứng mục 3 Chương V1cái
67Cung cấp biển báo chữ nhật 320x200cmĐáp ứng mục 3 Chương V1cái
68Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,85m (1 biển tam giác)Đáp ứng mục 3 Chương V8trụ
69Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,03m (2 biển tam giác hoặc 1 tam giác + 1 tròn)Đáp ứng mục 3 Chương V52trụ
70Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,46m (2 biển tròn)Đáp ứng mục 3 Chương V10trụ
71Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,95m (2 trụ 1 biển hình vuông 1,2x1,2m + 1 cn 1,5x0,75m)Đáp ứng mục 3 Chương V18trụ
72Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,5m (1 biển hình chữ nhật 1,2x1,6m)Đáp ứng mục 3 Chương V8trụ
73Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,7m (1 biển hình chữ nhật 2,2x1,8m)Đáp ứng mục 3 Chương V4trụ
74Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,7m (2 trụ 1 biển báo hình chữ nhật 3,2x2,0m)Đáp ứng mục 3 Chương V4trụ
75Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,75m (1 trụ 2 biển 0,5x0,3m tên đường)Đáp ứng mục 3 Chương V53trụ
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònĐáp ứng mục 3 Chương V10cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácĐáp ứng mục 3 Chương V60cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtĐáp ứng mục 3 Chương V87cái
79Đào đất móng trụĐáp ứng mục 3 Chương V62,349m3
80Đất đắp (tận dụng)Đáp ứng mục 3 Chương V0,39100m3
81Bê tông lót móng đá 1x2 M150Đáp ứng mục 3 Chương V2,512m3
82Bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng mục 3 Chương V20,856m3
83Ván khuôn móngĐáp ứng mục 3 Chương V2,261100m2
84Bu lông neo M20x500Đáp ứng mục 3 Chương V157cái
85Bê tông cột đá 1x2 M200Đáp ứng mục 3 Chương V0,484m3
86Bê tông móng đá 1x2 M150Đáp ứng mục 3 Chương V0,584m3
87Ván khuônĐáp ứng mục 3 Chương V0,086100m2
88Thép ống D60 dày 1.4mmĐáp ứng mục 3 Chương V0,039tấn
89Sơn màu trắng 2 lớpĐáp ứng mục 3 Chương V13,092m2
90Sơn phản quang màu xanh 1 lớpĐáp ứng mục 3 Chương V1,7m2
91Đào đất hố móngĐáp ứng mục 3 Chương V3,328m3
92Đất đắp (tận dụng)Đáp ứng mục 3 Chương V0,027100m3
93Lắp đặt cọc KM (trọng lượng 276kg/cái)Đáp ứng mục 3 Chương V4cấu kiện
94Bốc cấu kiện lênĐáp ứng mục 3 Chương V4cái
95Bốc cấu kiện xuốngĐáp ứng mục 3 Chương V4cái
96Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CLĐáp ứng mục 3 Chương V0,1110tấn/km
97Bê tông cột đá 1x2 M200Đáp ứng mục 3 Chương V1,8m3
98Bê tông móng đá 1x2 M150Đáp ứng mục 3 Chương V3,54m3
99Ván khuônĐáp ứng mục 3 Chương V0,266100m2
100Cốt thép fĐáp ứng mục 3 Chương V0,133tấn
101Sơn màu trắng 2 lớpĐáp ứng mục 3 Chương V53,4m2
102Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpĐáp ứng mục 3 Chương V7,5m2
103Đào đất hố móngĐáp ứng mục 3 Chương V15,54m3
104Đất đắp (tận dụng)Đáp ứng mục 3 Chương V0,107100m3
105Lắp đặt cọc H (trọng lượng 95kg/cái)Đáp ứng mục 3 Chương V60cấu kiện
106Bốc cấu kiện lênĐáp ứng mục 3 Chương V60cái
107Bốc cấu kiện xuốngĐáp ứng mục 3 Chương V60cái
108Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CLĐáp ứng mục 3 Chương V0,5710tấn/km
109Bê tông cột đá 1x2 M200Đáp ứng mục 3 Chương V0,903m3
110Bê tông lót đá 1x2 M150Đáp ứng mục 3 Chương V3,32m3
111Ván khuônĐáp ứng mục 3 Chương V0,666100m2
112Thép DĐáp ứng mục 3 Chương V0,151tấn
113Sơn màu trắng 2 lớpĐáp ứng mục 3 Chương V15,732m2
114Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpĐáp ứng mục 3 Chương V2,736m2
115Đào đấtĐáp ứng mục 3 Chương V13,68m3
116Đắp đất (tận dụng)Đáp ứng mục 3 Chương V0,1100m3
117Lắp đặt cọc tiêu (15kg/cọc)Đáp ứng mục 3 Chương V57cấu kiện
118Bốc cấu kiện lênĐáp ứng mục 3 Chương V57cái
119Bốc cấu kiện xuốngĐáp ứng mục 3 Chương V57cái
120Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CLĐáp ứng mục 3 Chương V0,08610 tấn/1km
121Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1kmĐáp ứng mục 3 Chương V174,542100m3
122Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theoĐáp ứng mục 3 Chương V174,542100m3
123Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi 3km tiếp theoĐáp ứng mục 3 Chương V174,542100m3
124Vận chuyển đất cấp 2 đến bãi tập kết (chờ điều phối qua gói thầu XL02), cự ly 1kmĐáp ứng mục 3 Chương V77,538100m3
125Vận chuyển đất cấp 2 đến bãi tập kết (chờ điều phối qua gói thầu XL02), cự ly 1,5kmĐáp ứng mục 3 Chương V77,538100m3
B Hệ thống thoát nước
1Đào đất thi công hầm ga đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V52,831100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V90,292m3
3Cốt thép thân hầm ga DĐáp ứng mục 3 Chương V70,53tấn
4Cốt thép thân hầm ga DĐáp ứng mục 3 Chương V2,174tấn
5Mạ kẽm thép thangĐáp ứng mục 3 Chương V2,174tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗĐáp ứng mục 3 Chương V61,935100m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đúc sẵnĐáp ứng mục 3 Chương V22,686100m2
8Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đổ tại chỗĐáp ứng mục 3 Chương V583,917m3
9Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đúc sẵnĐáp ứng mục 3 Chương V343,037m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Đáp ứng mục 3 Chương V133cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Đáp ứng mục 3 Chương V39cái
12Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Đáp ứng mục 3 Chương V28,954100m3
13Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loạiĐáp ứng mục 3 Chương V33m3
14Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loạiĐáp ứng mục 3 Chương V52,122m3
15Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V6,6m3
16Ván khuôn thép các chi tiết hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V5,673100m2
17Cốt thép ÞĐáp ứng mục 3 Chương V3,15tấn
18Cốt thép ÞĐáp ứng mục 3 Chương V7,979tấn
19Thép hình các chi tiết hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V17,147tấn
20Mạ kẽm thép hìnhĐáp ứng mục 3 Chương V7,306tấn
21Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 345kg/1 cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V238cấu kiện
22Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 203kg/1 cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V238cấu kiện
23Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 33kg/1 cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V220cấu kiện
24Đào đất thi công cống đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V438,408100m3
25Đào đất thi công cống đất cấp 4Đáp ứng mục 3 Chương V102,632100m3
26Bê tông lót đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V784,404m3
27Cung cấp gối cống Þ600Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
28Cung cấp gối cống Þ800Đáp ứng mục 3 Chương V1.598cái
29Cung cấp gối cống Þ1000Đáp ứng mục 3 Chương V913cái
30Cung cấp gối cống Þ1200Đáp ứng mục 3 Chương V897cái
31Cung cấp gối cống Þ1500Đáp ứng mục 3 Chương V2.556cái
32Lắp đặt gối cống Þ600Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
33Lắp đặt gối cống Þ800Đáp ứng mục 3 Chương V1.598cái
34Lắp đặt gối cốngÞ1000Đáp ứng mục 3 Chương V913cái
35Lắp đặt gối cốngÞ1200Đáp ứng mục 3 Chương V897cái
36Lắp đặt gối cốngÞ1500Đáp ứng mục 3 Chương V2.556cái
37Cung cấp gioăng cao su D600mmĐáp ứng mục 3 Chương V1cái
38Cung cấp gioăng cao su D800mmĐáp ứng mục 3 Chương V552cái
39Cung cấp gioăng cao su D1000mmĐáp ứng mục 3 Chương V284cái
40Cung cấp gioăng cao su D1200mmĐáp ứng mục 3 Chương V326cái
41Cung cấp gioăng cao su D1500mmĐáp ứng mục 3 Chương V592cái
42Lắp đặt gioăng cao su D600mmĐáp ứng mục 3 Chương V1mối nối
43Lắp đặt gioăng cao su D800mmĐáp ứng mục 3 Chương V552mối nối
44Lắp đặt gioăng cao su D1000mmĐáp ứng mục 3 Chương V284mối nối
45Lắp đặt gioăng cao su D1200mmĐáp ứng mục 3 Chương V326mối nối
46Lắp đặt gioăng cao su D1500mmĐáp ứng mục 3 Chương V592mối nối
47Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600(H10)Đáp ứng mục 3 Chương V1,35100m
48Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800(H10)Đáp ứng mục 3 Chương V22,264100m
49Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800 (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V2,73100m
50Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000(H10)Đáp ứng mục 3 Chương V10,963100m
51Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000 (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V1,93100m
52Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200(H10)Đáp ứng mục 3 Chương V9,44100m
53Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200 (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V1,39100m
54Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500(H10)Đáp ứng mục 3 Chương V11,619100m
55Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500 (băng đường)Đáp ứng mục 3 Chương V8,019100m
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (H10)Đáp ứng mục 3 Chương V34đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H10)Đáp ứng mục 3 Chương V557đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V68đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H10)Đáp ứng mục 3 Chương V275đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V49đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H10)Đáp ứng mục 3 Chương V315đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V47đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H10)Đáp ứng mục 3 Chương V388đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V268đoạn ống
65Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục 3 Chương V1.125,25m2
66Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V433,385100m3
67Đóng cọc chống I200 phần ngập đất (khấu hao 1 tuần 1,17%+3,5% 1 lần đóng nhổ ) LĐáp ứng mục 3 Chương V54,739100m
68Nhổ cọc chống I200Đáp ứng mục 3 Chương V54,739100m
69Cung cấp thép chữ I200x100 hệ khung chống (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%)Đáp ứng mục 3 Chương V119,652tấn
70Thép tấm (4x2)m dày 5mm (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%)Đáp ứng mục 3 Chương V180,786tấn
71Lắp dựng thép I200x100 hệ khung chốngĐáp ứng mục 3 Chương V119,652tấn
72Tháo dỡ thép I200x100 hệ khung chốngĐáp ứng mục 3 Chương V119,652tấn
73Lắp dựng tháo dỡ Thép tấm (4xh) dày 5mm (TL trung bình 1,545 tấn/cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V117cấu kiện
74Đào đất hố móng cửa xả đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V1,904100m3
75Đá dăm đệmĐáp ứng mục 3 Chương V10,6m3
76Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 Chương V71,3m3
77Ván khuôn cửa xảĐáp ứng mục 3 Chương V1,435100m2
78Đắp đất sân cống K90 (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V0,262100m3
79Đắp đất cửa xả (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V0,67100m3
80Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V32,749100m3
81Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V32,749100m3
82Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V32,749100m3
C Cống ngang
1Đâp phá và đào bỏ bê tông cống, mương thoát nước cũĐáp ứng mục 3 Chương V7,6m3
2Đắp cát bịt cốngĐáp ứng mục 3 Chương V0,13100m3
3Đào đất thi côngĐáp ứng mục 3 Chương V1,385100m3
4Bê tông thân cống đá 1x2 M300Đáp ứng mục 3 Chương V27,68m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép DĐáp ứng mục 3 Chương V1,141tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép DĐáp ứng mục 3 Chương V3,649tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép D> 18mmĐáp ứng mục 3 Chương V0,096tấn
8Ván khuôn cống hộpĐáp ứng mục 3 Chương V2,071100m2
9Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 Chương V16,516m3
10Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục 3 Chương V5,505m3
11Ván khuôn móng cốngĐáp ứng mục 3 Chương V2,202100m2
12Bê tông BQĐ đá 1x2 M.300Đáp ứng mục 3 Chương V22,134m3
13Cốt thép d Đáp ứng mục 3 Chương V0,009tấn
14Cốt thép d Đáp ứng mục 3 Chương V4,668tấn
15Bê tông lót đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V7,283m3
16Ván khuôn thépĐáp ứng mục 3 Chương V0,163100m2
17Đá dăm đầm chặt dầm kêĐáp ứng mục 3 Chương V11,351m3
18Bao tải tẩm nhựa đườngĐáp ứng mục 3 Chương V0,026m2
19Ống PVC D40mmĐáp ứng mục 3 Chương V0,128100m
20Đắp đất cấp 3, nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K95Đáp ứng mục 3 Chương V0,826100m3
21Cung cấp đất cấp 3 (khối rời) {KL*1,391*100}Đáp ứng mục 3 Chương V114,9m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V0,028100m3
23Đào đất thi công hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V0,096100m3
24Bê tông lót đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V0,928m3
25Cốt thép thân hầm ga DĐáp ứng mục 3 Chương V0,853tấn
26Ván khuôn thép hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V0,738100m2
27Bê tông thân hầm ga 1x2 M.250Đáp ứng mục 3 Chương V9,322m3
28Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V0,017100m3
29Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loạiĐáp ứng mục 3 Chương V0,3m3
30Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loạiĐáp ứng mục 3 Chương V0,438m3
31Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V0,06m3
32Ván khuôn thép các chi tiết hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V0,049100m2
33Cốt thép ÞĐáp ứng mục 3 Chương V0,028tấn
34Cốt thép ÞĐáp ứng mục 3 Chương V0,065tấn
35Thép hình các chi tiết hầm gaĐáp ứng mục 3 Chương V0,149tấn
36Mạ kẽm thép hình lưới chắn rácĐáp ứng mục 3 Chương V0,149tấn
37Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 367kg/1 cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V2cấu kiện
38Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 122kg/1 cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V2cấu kiện
39Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 33kg/1 cấu kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
40Đào đấtĐáp ứng mục 3 Chương V0,354100m3
41Bê tông cửa xả đá 1x2 M250Đáp ứng mục 3 Chương V12,457m3
42Bê tông lót đá 1x2 M150Đáp ứng mục 3 Chương V2,838m3
43Ván khuônĐáp ứng mục 3 Chương V0,482100m2
44Đá hộc vữa xây M.100, dày 25cmĐáp ứng mục 3 Chương V4,235m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( Tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V0,154100m3
46Đào đất mương, cống dọc mươngĐáp ứng mục 3 Chương V496,661100m3
47Bê tông lót C13 (M.150)Đáp ứng mục 3 Chương V109,769m3
48Đá hộc xây vữa M100 dày 20cmĐáp ứng mục 3 Chương V219,539m3
49Vải địa kỹ thuật loại không dệt T 12kN/mĐáp ứng mục 3 Chương V42,084100m2
50Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 Chương V387,113m3
51Cốt thép ÞĐáp ứng mục 3 Chương V39,048tấn
52Ván khuôn thép tấm đanĐáp ứng mục 3 Chương V30,296100m2
53Lắp đặt tấm đan bê tông (58kg/tấm)Đáp ứng mục 3 Chương V16.831cấu kiện
54Bê tông chèn 4 góc đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 Chương V33,667m3
55Bê tông đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục 3 Chương V196,478m3
56Bê tông lót đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục 3 Chương V85,737m3
57Cốt thép d Đáp ứng mục 3 Chương V6,161tấn
58SX, lắp dựng, tháo dở ván khuônĐáp ứng mục 3 Chương V16,135100m2
59Bê tông lót đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V22,613m3
60Cung cấp gối cống Þ2000Đáp ứng mục 3 Chương V45cái
61Lắp đặt gối cống Þ2000Đáp ứng mục 3 Chương V45cái
62Cung cấp gioăng cao su D2000mmĐáp ứng mục 3 Chương V3cái
63Lắp đặt gioăng cao su D2000mmĐáp ứng mục 3 Chương V3mối nối
64Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ2000 (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V0,18100m
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D2000mm (H30)Đáp ứng mục 3 Chương V6đoạn ống
66Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục 3 Chương V21,666m2
67Bê tông lót đá 1x2 M.150Đáp ứng mục 3 Chương V1,938m3
68Cốt thép d Đáp ứng mục 3 Chương V2,863tấn
69SX, lắp dựng, tháo dở ván khuônĐáp ứng mục 3 Chương V4,072100m2
70Bê tông đá 1x2, M250Đáp ứng mục 3 Chương V57,506m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( Tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V2,759100m3
72Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1kmĐáp ứng mục 3 Chương V495,154100m3
73Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theoĐáp ứng mục 3 Chương V495,154100m3
74Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theoĐáp ứng mục 3 Chương V495,154100m3
D Cây xanh
1Đào đất hố trồng cây 60x60x40cmĐáp ứng mục 3 Chương V0,775100m3
2Đắp đất màu trồng cây + trồng cỏĐáp ứng mục 3 Chương V807,064m3
3Đắp đất cấp 2 dải phân cách (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục 3 Chương V22,425100m3
4Trồng cỏ lá gừng và bảo dưỡng trong vòng 1 thángĐáp ứng mục 3 Chương V74,412100m2
5Trồng cây hồng lộc bầu đất 30x30x30cm (CK 5m/cây)Đáp ứng mục 3 Chương V538cây
6Chăm sóc cây mới trồngĐáp ứng mục 3 Chương V5381 cây
7Bê tông lót đá 1x2 M100Đáp ứng mục 3 Chương V67,2m3
8Ván khuôn bó bồnĐáp ứng mục 3 Chương V24,192100m2
9Bê tông bó bồn đá1x2 M.200Đáp ứng mục 3 Chương V107,1m3
10Đào đất hố trồng cây xanh kt 80x80x80cmĐáp ứng mục 3 Chương V2,688100m3
11Đắp đất màu trông cây xanhĐáp ứng mục 3 Chương V155,4m3
12Trồng cây dầu bầu đất 60x60x60cm (CK 10m/cây)Đáp ứng mục 3 Chương V525cây
13Chăm sóc cây mới trồng trong vòng 3 thángĐáp ứng mục 3 Chương V5251 cây
14Khung chống đỡ cây bằng trụ sắt tráng kẽm D34, dày 1,8mmĐáp ứng mục 3 Chương V4.200m
15Thanh thép V40 dày 3mmĐáp ứng mục 3 Chương V1.155m
E Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 11m dày 4mm (MKNN)Đáp ứng mục 3 Chương V87cột
2Lắp cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN)Đáp ứng mục 3 Chương V81cần đèn
3Lắp cần đèn 3 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN)Đáp ứng mục 3 Chương V6cần đèn
4Cung cấp, lắp dựng khung móng cột thép M24x300x300x900Đáp ứng mục 3 Chương V871 bộ
5Cung cấp, Lắp đèn chiếu sáng LED 180W điều khiển 5 cấpĐáp ứng mục 3 Chương V180bộ
6Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3SĐáp ứng mục 3 Chương V93hộp
7Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-B1Đáp ứng mục 3 Chương V81hộp
8Cung cấp,Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángĐáp ứng mục 3 Chương V3tủ
9Giá treo tủ điều khiển chiếu sángĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
10Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x25mm2Đáp ứng mục 3 Chương V37,636100m
11Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x35mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,309100m
12Cung cấp và Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Đáp ứng mục 3 Chương V25,2100m
13Cung cấp và Rải dây đồng trần M25Đáp ứng mục 3 Chương V37,6362100m
14Làm và lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột thép + tủ điều khiểnĐáp ứng mục 3 Chương V87bộ
15Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ)Đáp ứng mục 3 Chương V3bộ
16Đánh số cột thépĐáp ứng mục 3 Chương V8,710 cột
17Làm đầu cáp khôĐáp ứng mục 3 Chương V174đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng mục 3 Chương V174đầu cáp
19Làm mới bê tông lót móng cột đá 1x2, M150Đáp ứng mục 3 Chương V5,568m3
20Bê tông móng cột 1x2, M200Đáp ứng mục 3 Chương V62,64m3
21Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mmĐáp ứng mục 3 Chương V2,14100m
22Lắp đặt măng sông ống thép D76Đáp ứng mục 3 Chương V36cái
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D30/25 luồn dây tiếp địa M25 trong móngĐáp ứng mục 3 Chương V0,96100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngĐáp ứng mục 3 Chương V1,92100m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmĐáp ứng mục 3 Chương V33,4100m
26Lưới báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng mục 3 Chương V3.340m
27Gạch thẻ bảo vệ cápĐáp ứng mục 3 Chương V16.700viên
28Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp II)Đáp ứng mục 3 Chương V0,668100m3
29Đào rãnh cápĐáp ứng mục 3 Chương V8,358100m3
30Lấp cát rãnh cápĐáp ứng mục 3 Chương V4,368100m3
31Lấp đất rãnh cápĐáp ứng mục 3 Chương V3,991100m3
32Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V3,968100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V3,968100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V3,968100m3
F Tín hiệu giao thông
1Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại trụ đèn THGT (loại có tay vươn)Đáp ứng mục 3 Chương V1cột
2Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại đèn THGT các loại cho cột đèn di dờiĐáp ứng mục 3 Chương V7bộ
3Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại tủ điều khiển THGTĐáp ứng mục 3 Chương V1tủ
4Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại cột lắp tủ THGTĐáp ứng mục 3 Chương V1cột
5Lắp dựng mới cột THGT cao 6m, vươn 9mĐáp ứng mục 3 Chương V1cột
6Cung cấp, lắp dựng Khung móng cột THGT cao 6m vươn 9m M32x8x2000Đáp ứng mục 3 Chương V11 bộ
7Cung cấp, lắp dựng Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mmĐáp ứng mục 3 Chương V11 bộ
8Cung cấp, Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mmĐáp ứng mục 3 Chương V31 bộ
9Cung cấp, Lắp đèn THGT đếm lùi 600x500mmĐáp ứng mục 3 Chương V31 bộ
10Cung cấp, Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mmĐáp ứng mục 3 Chương V31 bộ
11Cung cấp, Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mmĐáp ứng mục 3 Chương V11 bộ
12Cung cấp, Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu nhắc lại 3x100mmĐáp ứng mục 3 Chương V11 bộ
13Cung cấp, lắp dựng Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mmĐáp ứng mục 3 Chương V1khung
14Cung cấp, Rải cáp ngầm điều khiển CXV - 12x1,5mm2Đáp ứng mục 3 Chương V1,25100m
15Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,58100m
16Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2Đáp ứng mục 3 Chương V1,65100m
17Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệuĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
18Đánh số cột thépĐáp ứng mục 3 Chương V0,210 cột
19Làm đầu cáp khôĐáp ứng mục 3 Chương V4đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng mục 3 Chương V4đầu cáp
21Làm mới bê tông lót móng cột đá 1x2, M150Đáp ứng mục 3 Chương V0,42m3
22Bê tông móng cột 1x2, M200Đáp ứng mục 3 Chương V6,99m3
23Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mmĐáp ứng mục 3 Chương V0,64100m
24Lắp đặt măng sông ống thép D76Đáp ứng mục 3 Chương V11Cái
25Lắp đặt ống nhựa xoắn D30/25 luồn dây tiếp địa M25 trong móngĐáp ứng mục 3 Chương V0,03100m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngĐáp ứng mục 3 Chương V0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmĐáp ứng mục 3 Chương V0,95100m
28Lưới báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng mục 3 Chương V98m
29Gạch thẻ bảo vệ cápĐáp ứng mục 3 Chương V320Viên
30Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp II)Đáp ứng mục 3 Chương V0,0714100m3
31Đào rãnh cápĐáp ứng mục 3 Chương V0,491100m3
32Lấp cát rãnh cáp K90Đáp ứng mục 3 Chương V0,225100m3
33Lấp đất rãnh cáp K90Đáp ứng mục 3 Chương V0,266100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V0,198100m3
35Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V0,198100m3
36Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Đáp ứng mục 3 Chương V0,198100m3
G Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm)Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
2Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm)Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
3Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm)Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
4Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác)Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
5Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác)Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
6Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác)Đáp ứng mục 3 Chương V2cái
7Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cmĐáp ứng mục 3 Chương V2cái
8Cột gắn biển báo D90, L3.5mĐáp ứng mục 3 Chương V18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácĐáp ứng mục 3 Chương V6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtĐáp ứng mục 3 Chương V12cái
11Sản xuất hàng rào tônĐáp ứng mục 3 Chương V782,1m2
12Lắp dựng tháo dỡ hàng rào tôn (1 modun dài 500m, tổng cộng 8modun)Đáp ứng mục 3 Chương V3.400m
13Bê tông ĐS chân rào chắn đá 1x2 M250Đáp ứng mục 3 Chương V2,448m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục 3 Chương V0,326100m2
15Lắp đặt bệ đỡ (44kg/1 bệ đỡ)Đáp ứng mục 3 Chương V136cái
16Cột trụ thép hàng rào 40x40x1.5mm dài 1.95mĐáp ứng mục 3 Chương V0,941tấn
17Thép khung hàng rào 25x25x1.5mm dài 2.95mĐáp ứng mục 3 Chương V1,293tấn
18Chóp nhựa phản quangĐáp ứng mục 3 Chương V50cái
19Băng rào công trìnhĐáp ứng mục 3 Chương V528m
20Đèn tín hiệu ban đêmĐáp ứng mục 3 Chương V50cái
21Cờ hiệuĐáp ứng mục 3 Chương V2cái
22CòiĐáp ứng mục 3 Chương V2cái
23Băng đỏ đeo tayĐáp ứng mục 3 Chương V2cái
24Áo phản quangĐáp ứng mục 3 Chương V2cái
25Người điều khiển giao thông NC 3/7Đáp ứng mục 3 Chương V900công
H Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 15KVAĐáp ứng mục 3 Chương V3máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
4Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LAĐáp ứng mục 3 Chương V3cái
5Lắp đặt giá TĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
6Boulon 16x250Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
7Long đền vuông phi 18Đáp ứng mục 3 Chương V12cái
8Fuse link 6kĐáp ứng mục 3 Chương V3cái
9Boulon VRS 16*500Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
10Long-đền vuông phi 18Đáp ứng mục 3 Chương V12cái
11Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaĐáp ứng mục 3 Chương V3cái
12Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnĐáp ứng mục 3 Chương V3tủ
13Lắp đặt MCCB 3P-690V-80A (Loại chỉnh dòng)Đáp ứng mục 3 Chương V3cái
14Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Đáp ứng mục 3 Chương V6bộ
15Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Đáp ứng mục 3 Chương V1,210 cái
16Cáp đồng trần C25mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,67100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaĐáp ứng mục 3 Chương V0,910m
18Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Đáp ứng mục 3 Chương V6bộ
19Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Đáp ứng mục 3 Chương V12bộ
20Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,15100m
21Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Đáp ứng mục 3 Chương V310 cái
22Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V3bộ
23Kẹp hot line 2/0Đáp ứng mục 3 Chương V3bộ
24Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Đáp ứng mục 3 Chương V3cái
25Nắp chụp LAĐáp ứng mục 3 Chương V3cái
26Nắp chụp FCOĐáp ứng mục 3 Chương V6cái
27Lắp đặt kẹp quai 2/0Đáp ứng mục 3 Chương V6bộ
28Cáp đồng bọc CV-50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,66100m
29Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Đáp ứng mục 3 Chương V1,210 cái
30Lắp đặt khóa đaiĐáp ứng mục 3 Chương V6bộ
31Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCĐáp ứng mục 3 Chương V6bộ
32Ống PVC phi 90Đáp ứng mục 3 Chương V1,810m
33Co ống PVC phi 90Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
34Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Đáp ứng mục 3 Chương V3tuýp
35Băng keo điện hạ thế (loại lớn)Đáp ứng mục 3 Chương V6cuộn
36Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,12100m
37Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Đáp ứng mục 3 Chương V6mối
38Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Đáp ứng mục 3 Chương V1210 cái
39Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Đáp ứng mục 3 Chương V3cái
40Đóng cọc tiếp địa 16x2,4mĐáp ứng mục 3 Chương V3cọc(l=2,4m)
41Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Đáp ứng mục 3 Chương V1,206100m
42Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục 3 Chương V0,525m3
43Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục 3 Chương V0,63m3
44Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng mục 3 Chương V120m
45Hàn cadwellĐáp ứng mục 3 Chương V3mối
46Xi măng PC40Đáp ứng mục 3 Chương V2.029,08kg
47Đá 1x2Đáp ứng mục 3 Chương V6,039m3
48Cát vàngĐáp ứng mục 3 Chương V3,256m3
49Đà cản 1,2mĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
50Đà cản 1,5mĐáp ứng mục 3 Chương V3bộ
51Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Đáp ứng mục 3 Chương V6,855m3
52Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục 3 Chương V13,17m3
53Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục 3 Chương V6,315m3
54Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 Chương V3tấn
55Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Đáp ứng mục 3 Chương V3tấn
56Trụ BTLT 12m - F540Đáp ứng mục 3 Chương V6cột
57Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 Chương V6tấn
58Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục 3 Chương V7,2tấn
59Bốc xuống: Cấu kiện bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục 3 Chương V7,2tấn
60Bulon mắt 16x250Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
61Long-đền vuông phi 18Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
62Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KNĐáp ứng mục 3 Chương V6bộ
63Kẹp căng dây 35-70 mm2Đáp ứng mục 3 Chương V6bộ
64Ma ní phi 16Đáp ứng mục 3 Chương V12cái
65Bốc lên: Phụ kiệnĐáp ứng mục 3 Chương V1,44tấn
66Bốc xuống: Phụ kiệnĐáp ứng mục 3 Chương V1,44tấn
67Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Đáp ứng mục 3 Chương V1,44tấn
68UclevisĐáp ứng mục 3 Chương V6cái
69Sứ hạ thếĐáp ứng mục 3 Chương V6sứ
70Boulon 16x250Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
71Long-đền vuông phi 18Đáp ứng mục 3 Chương V12cái
72Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Đáp ứng mục 3 Chương V12bộ
73Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Đáp ứng mục 3 Chương V12bộ
74Bốc lên: Phụ kiệnĐáp ứng mục 3 Chương V0,24tấn
75Bốc xuống: Phụ kiệnĐáp ứng mục 3 Chương V0,24tấn
76Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Đáp ứng mục 3 Chương V0,24tấn
77UclevisĐáp ứng mục 3 Chương V6cái
78Sứ hạ thếĐáp ứng mục 3 Chương V6sứ
79Boulon 16x300Đáp ứng mục 3 Chương V6cái
80Long-đền vuông phi 18Đáp ứng mục 3 Chương V12cái
81Bốc lên: Phụ kiệnĐáp ứng mục 3 Chương V0,24tấn
82Bốc xuống: Phụ kiệnĐáp ứng mục 3 Chương V0,24tấn
83Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Đáp ứng mục 3 Chương V0,24tấn
84Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,119100m
85Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Đáp ứng mục 3 Chương V12cái
86Cáp nhôm lõi thép bọc ACX-24kV-50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,119100m
87Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V3bộ
88Kẹp hot line 2/0Đáp ứng mục 3 Chương V3bộ
89Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Đáp ứng mục 3 Chương V12bộ
90Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Đáp ứng mục 3 Chương V12bộ
91Sơn trắngĐáp ứng mục 3 Chương V1,5kg
92Sơn xịt đỏĐáp ứng mục 3 Chương V6chai
93Sơn xịt đenĐáp ứng mục 3 Chương V6chai
94Bốc lên phụ kiện các loạiĐáp ứng mục 3 Chương V0,09tấn
95Xếp xuống phụ kiện các loạiĐáp ứng mục 3 Chương V0,09tấn
96Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện)Đáp ứng mục 3 Chương V3
97Cáp đồng bọc CV 50mm2Đáp ứng mục 3 Chương V0,12km
98Ống PVC phi 60Đáp ứng mục 3 Chương V8,410m
99Co ống PVC phi 60Đáp ứng mục 3 Chương V24cái
100Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp IIĐáp ứng mục 3 Chương V14,4m3
101Đắp đất hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,85 (Đất đào *1,2 hệ số nén đạt k=0,85)Đáp ứng mục 3 Chương V8,64m3
102Chi phí thử nghiệmĐáp ứng mục 3 Chương V3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03613065E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393551E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó, Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên (trường hợp không có hợp đồng từ cấp II) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.774.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥237.548.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.74
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông 3 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện - Điện tử);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
5 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 2 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. .a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
6 Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
7 Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Câu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
8 Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Máy xây dựng (hoặc Cơ giới hóa xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý máy thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tào công tác lập dự toán còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
10 Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực xây dựng công trình Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Câu đường);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần KCS thi công xây dựng thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
11 Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
12 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đảm bảo an toàn giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
13 Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn2
2 Cần cẩu bánh hơi (*) Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn2
3 Cần cẩu bánh xích(*) Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Cần cẩu bánh xích (*) Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8 m33
6 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
7 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110 CV2
8 Máy san (*) Công suất ≥ 110 CV2
9 Máy cào bóc đường (*) Chiều rộng trống cào ≥ 1000 mm1
10 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 07 tấn5
11 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*) Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
12 Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) Chiều cao nâng ≥ 12 m1
13 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn4
14 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 16 tấn2
15 Máy lu rung (*) Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn4
16 Máy rải cấp phối đá dăm (*) Công suất ≥ 60 m3/h1
17 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*) Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Công suất ≥ 130CV2
19 Búa đóng cọc (*) Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
20 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
21 Máy khí nén động cơ diezel (*) Công suất ≥ 600m3/h1
22 Búa căn khí nén (*) Công suất ≥ 3m3/h1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
24 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
25 Máy thủy bình (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->