Gói thầu: Thi công xây dựng Đoạn 3 Lý trình Km69+920 ÷ Km73+369
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đoạn 3 Lý trình Km69+920 ÷ Km73+369 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:24:00 đến ngày 2022-10-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,677,554,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03613065E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393551E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó, Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên (trường hợp không có hợp đồng từ cấp II) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.774.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥237.548.576.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện - Điện tử);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. .a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Câu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Máy xây dựng (hoặc Cơ giới hóa xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý máy thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tào công tác lập dự toán còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực xây dựng công trình Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Câu đường);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần KCS thi công xây dựng thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đảm bảo an toàn giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cào bóc đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng trống cào ≥ 1000 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa đóng cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy khí nén động cơ diezel (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn khí nén (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đoạn 3 Lý trình Km69+920 ÷ Km73+369 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.746 đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - File scan màu từ bản gốc tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): + Thi công/Giao thông (hoặc Đường bộ)/Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; + Thi công/Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Hạ tầng kỹ thuật phần thoát nước)/Hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Lưu ý: - Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: Thi công/Công trình công nghiệp (Đường dây - Trạm biến áp) hoặc giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trường hợp Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động thi công chuyên ngành đường dây trung thế - Trạm biến áp thì nhà thầu có quyền giao việc cho nhà thầu phụ và nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công hoặc giấy phép hoạt động điện lực như yêu cầu nêu trên. Trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ thực hiện và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó. Đồng thời, nhà thầu phải nộp bản cam kết theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện công việc đã đề xuất trong E-HSDT). - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương.
+ Địa chỉ: Tầng 12B, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 689 777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ chiều dày lớp cắt 5cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 66,804 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 30,639 | 100m2 |
| 3 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (phần giáp nối đoạn đắp cao) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải BTN tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 30,639 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 10cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 68,986 | m3 |
| 6 | Đào kết cấu nền đá dăm mặt đường cũ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ dày 20cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 174,542 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng mục 3 Chương V | 190,894 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K≥0,93 phạm vi nền đào (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 582,5 | 100m2 |
| 13 | Đắp vỉa hè, bằng đất cấp 2, lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 112,873 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 32,336 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0,95 (khối rời) {KL *1,391*100} | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4.497,99 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3 dày 20cm, lu lèn K≥0,98 (Vật liệu tính riêng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 30,096 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất cấp 3 K≥0,98 (khối rời) {KL*1,428*100} | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4.297,716 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng đất sỏi đỏ dày 30cm, lu lèn K≥0,98 (Vật liệu tính riêng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 221,402 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0.98 (khối rời) {KL*1,428*100} | Đáp ứng mục 3 Chương V | 31.616,249 | m3 |
| 20 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn K≥0.98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 110,803 | 100m3 |
| 21 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 110,803 | 100m3 |
| 22 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 73,869 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 175,811 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 175,811 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 744,036 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.095,659 | 100m2 |
| 27 | Lớp BTNC12.5 dày 5cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 919,848 | 100m2 |
| 28 | Lớp BTNC19 dày 7cm, lu lèn K≥0,98 (mặt đường mở rộng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 744,036 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến chân công trình | Đáp ứng mục 3 Chương V | 285,918 | 100tấn |
| 30 | Đào nền đường đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,432 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,405 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0,95 (khối rời) {KL *1,391*100} | Đáp ứng mục 3 Chương V | 195,366 | m3 |
| 33 | Lớp BTNC12,5 dày 6cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4,835 | 100m2 |
| 34 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lọai 1, dày 10cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,611 | 100m3 |
| 35 | Bù vênh bằng cấp đất sỏi đỏ, dày 30cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0,98 (khối rời) {KL*1,428*100} | Đáp ứng mục 3 Chương V | 78,558 | m3 |
| 37 | Lớp cấp phối đá dăm lọai 1, dày 20cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,942 | 100m3 |
| 38 | Lớp cấp phối đá dăm lọai 1, dày 12cm, lu lèn K≥0,98 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,949 | 100m3 |
| 39 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16,241 | 100m2 |
| 40 | Đào đất hố móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8,671 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng K≥0.95 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,699 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 187,956 | m3 |
| 43 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ chiều dày >30cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.411,201 | m3 |
| 44 | Ống PVC thoát nước D50mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 5,286 | 100m |
| 45 | Ván khuôn thép bó vỉa hè | Đáp ứng mục 3 Chương V | 40,529 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 276,623 | m3 |
| 47 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 771,972 | m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 128,56 | 100m |
| 49 | Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16,07 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16,07 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép dải phân cách | Đáp ứng mục 3 Chương V | 73,503 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 689,396 | m3 |
| 53 | Óng PVC thoát nước D30 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,472 | 100m |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22,761 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.138,058 | m3 |
| 56 | Gạch terrazo 40x40cm dày 3cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22.761,15 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 2mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4.485,006 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gờ giảm tốc) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 450 | m2 |
| 59 | Cung cấp biển báo tròn D126cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 64 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 126cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 69 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 50x30cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 106 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 150x75cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 9 | cái |
| 63 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 9 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 120x160cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp báo chữ nhật 220x180cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp biển báo chữ nhật 320x180cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp biển báo chữ nhật 320x200cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cái |
| 68 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,85m (1 biển tam giác) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8 | trụ |
| 69 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,03m (2 biển tam giác hoặc 1 tam giác + 1 tròn) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 52 | trụ |
| 70 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,46m (2 biển tròn) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 10 | trụ |
| 71 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,95m (2 trụ 1 biển hình vuông 1,2x1,2m + 1 cn 1,5x0,75m) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 18 | trụ |
| 72 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,5m (1 biển hình chữ nhật 1,2x1,6m) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8 | trụ |
| 73 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,7m (1 biển hình chữ nhật 2,2x1,8m) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | trụ |
| 74 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,7m (2 trụ 1 biển báo hình chữ nhật 3,2x2,0m) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | trụ |
| 75 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,75m (1 trụ 2 biển 0,5x0,3m tên đường) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 53 | trụ |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Đáp ứng mục 3 Chương V | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng mục 3 Chương V | 87 | cái |
| 79 | Đào đất móng trụ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 62,349 | m3 |
| 80 | Đất đắp (tận dụng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,512 | m3 |
| 82 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 20,856 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,261 | 100m2 |
| 84 | Bu lông neo M20x500 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 157 | cái |
| 85 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,484 | m3 |
| 86 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,584 | m3 |
| 87 | Ván khuôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 88 | Thép ống D60 dày 1.4mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,039 | tấn |
| 89 | Sơn màu trắng 2 lớp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 13,092 | m2 |
| 90 | Sơn phản quang màu xanh 1 lớp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,7 | m2 |
| 91 | Đào đất hố móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,328 | m3 |
| 92 | Đất đắp (tận dụng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt cọc KM (trọng lượng 276kg/cái) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | cấu kiện |
| 94 | Bốc cấu kiện lên | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | cái |
| 95 | Bốc cấu kiện xuống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | cái |
| 96 | Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CL | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,11 | 10tấn/km |
| 97 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,8 | m3 |
| 98 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,54 | m3 |
| 99 | Ván khuôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép f | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,133 | tấn |
| 101 | Sơn màu trắng 2 lớp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 53,4 | m2 |
| 102 | Sơn phản quang màu đỏ 1 lớp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,5 | m2 |
| 103 | Đào đất hố móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 15,54 | m3 |
| 104 | Đất đắp (tận dụng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt cọc H (trọng lượng 95kg/cái) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 60 | cấu kiện |
| 106 | Bốc cấu kiện lên | Đáp ứng mục 3 Chương V | 60 | cái |
| 107 | Bốc cấu kiện xuống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 60 | cái |
| 108 | Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CL | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,57 | 10tấn/km |
| 109 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,903 | m3 |
| 110 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,32 | m3 |
| 111 | Ván khuôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 112 | Thép D | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,151 | tấn |
| 113 | Sơn màu trắng 2 lớp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 15,732 | m2 |
| 114 | Sơn phản quang màu đỏ 1 lớp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,736 | m2 |
| 115 | Đào đất | Đáp ứng mục 3 Chương V | 13,68 | m3 |
| 116 | Đắp đất (tận dụng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt cọc tiêu (15kg/cọc) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 57 | cấu kiện |
| 118 | Bốc cấu kiện lên | Đáp ứng mục 3 Chương V | 57 | cái |
| 119 | Bốc cấu kiện xuống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 57 | cái |
| 120 | Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CL | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,086 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km | Đáp ứng mục 3 Chương V | 174,542 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo | Đáp ứng mục 3 Chương V | 174,542 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi 3km tiếp theo | Đáp ứng mục 3 Chương V | 174,542 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất cấp 2 đến bãi tập kết (chờ điều phối qua gói thầu XL02), cự ly 1km | Đáp ứng mục 3 Chương V | 77,538 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất cấp 2 đến bãi tập kết (chờ điều phối qua gói thầu XL02), cự ly 1,5km | Đáp ứng mục 3 Chương V | 77,538 | 100m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công hầm ga đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 52,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 90,292 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân hầm ga D | Đáp ứng mục 3 Chương V | 70,53 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân hầm ga D | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,174 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm thép thang | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,174 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 61,935 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đúc sẵn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22,686 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đổ tại chỗ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 583,917 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đúc sẵn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 343,037 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 133 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 39 | cái |
| 12 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 28,954 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loại | Đáp ứng mục 3 Chương V | 33 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loại | Đáp ứng mục 3 Chương V | 52,122 | m3 |
| 15 | Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép các chi tiết hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 5,673 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép Þ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,15 | tấn |
| 18 | Cốt thép Þ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,979 | tấn |
| 19 | Thép hình các chi tiết hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 17,147 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép hình | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,306 | tấn |
| 21 | Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 345kg/1 cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 238 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 203kg/1 cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 238 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 33kg/1 cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 220 | cấu kiện |
| 24 | Đào đất thi công cống đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 438,408 | 100m3 |
| 25 | Đào đất thi công cống đất cấp 4 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 102,632 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 784,404 | m3 |
| 27 | Cung cấp gối cống Þ600 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp gối cống Þ800 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.598 | cái |
| 29 | Cung cấp gối cống Þ1000 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 913 | cái |
| 30 | Cung cấp gối cống Þ1200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 897 | cái |
| 31 | Cung cấp gối cống Þ1500 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2.556 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống Þ600 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống Þ800 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.598 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cốngÞ1000 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 913 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cốngÞ1200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 897 | cái |
| 36 | Lắp đặt gối cốngÞ1500 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2.556 | cái |
| 37 | Cung cấp gioăng cao su D600mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp gioăng cao su D800mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 552 | cái |
| 39 | Cung cấp gioăng cao su D1000mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 284 | cái |
| 40 | Cung cấp gioăng cao su D1200mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 326 | cái |
| 41 | Cung cấp gioăng cao su D1500mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 592 | cái |
| 42 | Lắp đặt gioăng cao su D600mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt gioăng cao su D800mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 552 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt gioăng cao su D1000mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 284 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt gioăng cao su D1200mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 326 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt gioăng cao su D1500mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 592 | mối nối |
| 47 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600(H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,35 | 100m |
| 48 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800(H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22,264 | 100m |
| 49 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800 (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,73 | 100m |
| 50 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000(H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 10,963 | 100m |
| 51 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000 (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,93 | 100m |
| 52 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200(H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 9,44 | 100m |
| 53 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200 (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,39 | 100m |
| 54 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500(H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 11,619 | 100m |
| 55 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500 (băng đường) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8,019 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 34 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 557 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 68 | đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 275 | đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 49 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 315 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 47 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H10) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 388 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 268 | đoạn ống |
| 65 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.125,25 | m2 |
| 66 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 433,385 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc chống I200 phần ngập đất (khấu hao 1 tuần 1,17%+3,5% 1 lần đóng nhổ ) L | Đáp ứng mục 3 Chương V | 54,739 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc chống I200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 54,739 | 100m |
| 69 | Cung cấp thép chữ I200x100 hệ khung chống (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 119,652 | tấn |
| 70 | Thép tấm (4x2)m dày 5mm (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 180,786 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép I200x100 hệ khung chống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 119,652 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ thép I200x100 hệ khung chống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 119,652 | tấn |
| 73 | Lắp dựng tháo dỡ Thép tấm (4xh) dày 5mm (TL trung bình 1,545 tấn/cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 117 | cấu kiện |
| 74 | Đào đất hố móng cửa xả đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,904 | 100m3 |
| 75 | Đá dăm đệm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 10,6 | m3 |
| 76 | Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 71,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cửa xả | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất sân cống K90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất cửa xả (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,67 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 32,749 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 32,749 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 32,749 | 100m3 |
| C | Cống ngang | |||
| 1 | Đâp phá và đào bỏ bê tông cống, mương thoát nước cũ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát bịt cống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,385 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 27,68 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,141 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,649 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 18mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cống hộp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,071 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16,516 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 5,505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,202 | 100m2 |
| 12 | Bê tông BQĐ đá 1x2 M.300 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22,134 | m3 |
| 13 | Cốt thép d | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Cốt thép d | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4,668 | tấn |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,283 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đầm chặt dầm kê | Đáp ứng mục 3 Chương V | 11,351 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,026 | m2 |
| 19 | Ống PVC D40mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,128 | 100m |
| 20 | Đắp đất cấp 3, nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K95 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất cấp 3 (khối rời) {KL*1,391*100} | Đáp ứng mục 3 Chương V | 114,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Đào đất thi công hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,928 | m3 |
| 25 | Cốt thép thân hầm ga D | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,853 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân hầm ga 1x2 M.250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 9,322 | m3 |
| 28 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loại | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,3 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loại | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,438 | m3 |
| 31 | Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,06 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép các chi tiết hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép Þ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Cốt thép Þ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,065 | tấn |
| 35 | Thép hình các chi tiết hầm ga | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,149 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm thép hình lưới chắn rác | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,149 | tấn |
| 37 | Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 367kg/1 cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 122kg/1 cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 33kg/1 cấu kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào đất | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12,457 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,838 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 44 | Đá hộc vữa xây M.100, dày 25cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4,235 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( Tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 46 | Đào đất mương, cống dọc mương | Đáp ứng mục 3 Chương V | 496,661 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót C13 (M.150) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 109,769 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây vữa M100 dày 20cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 219,539 | m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt T 12kN/m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 42,084 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 387,113 | m3 |
| 51 | Cốt thép Þ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 39,048 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép tấm đan | Đáp ứng mục 3 Chương V | 30,296 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan bê tông (58kg/tấm) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16.831 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông chèn 4 góc đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 33,667 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 196,478 | m3 |
| 56 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 85,737 | m3 |
| 57 | Cốt thép d | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,161 | tấn |
| 58 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16,135 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22,613 | m3 |
| 60 | Cung cấp gối cống Þ2000 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt gối cống Þ2000 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 45 | cái |
| 62 | Cung cấp gioăng cao su D2000mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt gioăng cao su D2000mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | mối nối |
| 64 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ2000 (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D2000mm (H30) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | đoạn ống |
| 66 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 21,666 | m2 |
| 67 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,938 | m3 |
| 68 | Cốt thép d | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,863 | tấn |
| 69 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4,072 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá 1x2, M250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 57,506 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( Tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,759 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km | Đáp ứng mục 3 Chương V | 495,154 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo | Đáp ứng mục 3 Chương V | 495,154 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo | Đáp ứng mục 3 Chương V | 495,154 | 100m3 |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây 60x60x40cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây + trồng cỏ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 807,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2 dải phân cách (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 22,425 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng và bảo dưỡng trong vòng 1 tháng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 74,412 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hồng lộc bầu đất 30x30x30cm (CK 5m/cây) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 538 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây mới trồng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 538 | 1 cây |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 67,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó bồn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 24,192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó bồn đá1x2 M.200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 107,1 | m3 |
| 10 | Đào đất hố trồng cây xanh kt 80x80x80cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,688 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất màu trông cây xanh | Đáp ứng mục 3 Chương V | 155,4 | m3 |
| 12 | Trồng cây dầu bầu đất 60x60x60cm (CK 10m/cây) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 525 | cây |
| 13 | Chăm sóc cây mới trồng trong vòng 3 tháng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 525 | 1 cây |
| 14 | Khung chống đỡ cây bằng trụ sắt tráng kẽm D34, dày 1,8mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4.200 | m |
| 15 | Thanh thép V40 dày 3mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1.155 | m |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 11m dày 4mm (MKNN) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 87 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 81 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn 3 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cần đèn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng khung móng cột thép M24x300x300x900 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 87 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đèn chiếu sáng LED 180W điều khiển 5 cấp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 180 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3S | Đáp ứng mục 3 Chương V | 93 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-B1 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 81 | hộp |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | tủ |
| 9 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x25mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 37,636 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x35mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,309 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 25,2 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Rải dây đồng trần M25 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 37,6362 | 100m |
| 14 | Làm và lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột thép + tủ điều khiển | Đáp ứng mục 3 Chương V | 87 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đánh số cột thép | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8,7 | 10 cột |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng mục 3 Chương V | 174 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng mục 3 Chương V | 174 | đầu cáp |
| 19 | Làm mới bê tông lót móng cột đá 1x2, M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 5,568 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột 1x2, M200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 62,64 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông ống thép D76 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D30/25 luồn dây tiếp địa M25 trong móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,92 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 33,4 | 100m |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3.340 | m |
| 27 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 16.700 | viên |
| 28 | Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp II) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8,358 | 100m3 |
| 30 | Lấp cát rãnh cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4,368 | 100m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,991 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,968 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,968 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,968 | 100m3 |
| F | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại trụ đèn THGT (loại có tay vươn) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại đèn THGT các loại cho cột đèn di dời | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại tủ điều khiển THGT | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ và di dời lắp đặt lại cột lắp tủ THGT | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp dựng mới cột THGT cao 6m, vươn 9m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng Khung móng cột THGT cao 6m vươn 9m M32x8x2000 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp đèn THGT đếm lùi 600x500mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp, Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu nhắc lại 3x100mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1 | khung |
| 14 | Cung cấp, Rải cáp ngầm điều khiển CXV - 12x1,5mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,25 | 100m |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,58 | 100m |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,65 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệu | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đánh số cột thép | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,2 | 10 cột |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng mục 3 Chương V | 4 | đầu cáp |
| 21 | Làm mới bê tông lót móng cột đá 1x2, M150 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột 1x2, M200 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,99 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông ống thép D76 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D30/25 luồn dây tiếp địa M25 trong móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,95 | 100m |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 98 | m |
| 29 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 320 | Viên |
| 30 | Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp II) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 32 | Lấp cát rãnh cáp K90 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh cáp K90 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,198 | 100m3 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột gắn biển báo D90, L3.5m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 11 | Sản xuất hàng rào tôn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 782,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tháo dỡ hàng rào tôn (1 modun dài 500m, tổng cộng 8modun) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3.400 | m |
| 13 | Bê tông ĐS chân rào chắn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2,448 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bệ đỡ (44kg/1 bệ đỡ) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 136 | cái |
| 16 | Cột trụ thép hàng rào 40x40x1.5mm dài 1.95m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,941 | tấn |
| 17 | Thép khung hàng rào 25x25x1.5mm dài 2.95m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,293 | tấn |
| 18 | Chóp nhựa phản quang | Đáp ứng mục 3 Chương V | 50 | cái |
| 19 | Băng rào công trình | Đáp ứng mục 3 Chương V | 528 | m |
| 20 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 50 | cái |
| 21 | Cờ hiệu | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 22 | Còi | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 23 | Băng đỏ đeo tay | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 24 | Áo phản quang | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2 | cái |
| 25 | Người điều khiển giao thông NC 3/7 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 900 | công |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 15KVA | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá T | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 7 | Long đền vuông phi 18 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 8 | Fuse link 6k | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 9 | Boulon VRS 16*500 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 10 | Long-đền vuông phi 18 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-80A (Loại chỉnh dòng) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 14 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,2 | 10 cái |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,67 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,9 | 10m |
| 18 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | 10 cái |
| 22 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp hot line 2/0 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp LA | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp FCO | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp quai 2/0 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,66 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,2 | 10 cái |
| 30 | Lắp đặt khóa đai | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Ống PVC phi 90 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,8 | 10m |
| 33 | Co ống PVC phi 90 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 34 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | tuýp |
| 35 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cuộn |
| 36 | Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | mối |
| 38 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | 10 cái |
| 39 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | cọc(l=2,4m) |
| 41 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,206 | 100m |
| 42 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,525 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,63 | m3 |
| 44 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng mục 3 Chương V | 120 | m |
| 45 | Hàn cadwell | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | mối |
| 46 | Xi măng PC40 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 2.029,08 | kg |
| 47 | Đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,039 | m3 |
| 48 | Cát vàng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3,256 | m3 |
| 49 | Đà cản 1,2m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đà cản 1,5m | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,855 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 13,17 | m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6,315 | m3 |
| 54 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | tấn |
| 55 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | tấn |
| 56 | Trụ BTLT 12m - F540 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cột |
| 57 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | tấn |
| 58 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,2 | tấn |
| 59 | Bốc xuống: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục 3 Chương V | 7,2 | tấn |
| 60 | Bulon mắt 16x250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 61 | Long-đền vuông phi 18 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Kẹp căng dây 35-70 mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Ma ní phi 16 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 65 | Bốc lên: Phụ kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,44 | tấn |
| 66 | Bốc xuống: Phụ kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,44 | tấn |
| 67 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,44 | tấn |
| 68 | Uclevis | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 69 | Sứ hạ thế | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | sứ |
| 70 | Boulon 16x250 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 71 | Long-đền vuông phi 18 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 72 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Bốc lên: Phụ kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,24 | tấn |
| 75 | Bốc xuống: Phụ kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,24 | tấn |
| 76 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,24 | tấn |
| 77 | Uclevis | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 78 | Sứ hạ thế | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | sứ |
| 79 | Boulon 16x300 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | cái |
| 80 | Long-đền vuông phi 18 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 81 | Bốc lên: Phụ kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,24 | tấn |
| 82 | Bốc xuống: Phụ kiện | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,24 | tấn |
| 83 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,24 | tấn |
| 84 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,119 | 100m |
| 85 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | cái |
| 86 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACX-24kV-50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,119 | 100m |
| 87 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Kẹp hot line 2/0 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Sơn trắng | Đáp ứng mục 3 Chương V | 1,5 | kg |
| 92 | Sơn xịt đỏ | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | chai |
| 93 | Sơn xịt đen | Đáp ứng mục 3 Chương V | 6 | chai |
| 94 | Bốc lên phụ kiện các loại | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,09 | tấn |
| 95 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,09 | tấn |
| 96 | Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | lô |
| 97 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 0,12 | km |
| 98 | Ống PVC phi 60 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8,4 | 10m |
| 99 | Co ống PVC phi 60 | Đáp ứng mục 3 Chương V | 24 | cái |
| 100 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp II | Đáp ứng mục 3 Chương V | 14,4 | m3 |
| 101 | Đắp đất hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,85 (Đất đào *1,2 hệ số nén đạt k=0,85) | Đáp ứng mục 3 Chương V | 8,64 | m3 |
| 102 | Chi phí thử nghiệm | Đáp ứng mục 3 Chương V | 3 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03613065E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393551E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó, Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên (trường hợp không có hợp đồng từ cấp II) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 118.774.288.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.774.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥237.548.576.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông | 3 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện - Điện tử);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 2 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. .a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (hoặc Câu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Máy xây dựng (hoặc Cơ giới hóa xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý máy thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tào công tác lập dự toán còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực xây dựng công trình Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Câu đường);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần KCS thi công xây dựng thuộc công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ);- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đảm bảo an toàn giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp II tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi (*) | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích(*) | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích (*) | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 6 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 8 | Máy san (*) | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 9 | Máy cào bóc đường (*) | Chiều rộng trống cào ≥ 1000 mm | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 07 tấn | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*) | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn | 4 |
| 14 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 15 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | Công suất ≥ 60 m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*) | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Công suất ≥ 130CV | 2 |
| 19 | Búa đóng cọc (*) | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 21 | Máy khí nén động cơ diezel (*) | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 22 | Búa căn khí nén (*) | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 24 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (*) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 25 | Máy thủy bình (*) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi