Gói thầu: PNMN-02: Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão lũ khu vực phía Bắc năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951039-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu PNMN-02: Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão lũ khu vực phía Bắc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220828243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:18:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,052,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình giao thông, thủy lợi, hàng hải, cảng đường thủy hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 3,7 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công tác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150CV có gắn cẩu/hoặc tổ hợp tàu công suất ≥ 150CV + thiết bị nâng hạ phao, sức nâng ≥ 5 tấn. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 PNMN-02: Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão lũ khu vực phía Bắc năm 2022
Duy tu, sửa chữa trụ neo, phao neo cho tàu thuyền tránh trú bão, lũ khu vực phía Bắc năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Viện Cảng - Kỹ thuật Hàng hải. Địa chỉ: Phòng 702 - 703, nhà Thí nghiệm, trường Đại học Xây dựng, 55 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
B Phao neo D3500 khu vực tỉnh Quảng Ninh
(Phao neo QG044 P012 tại Km2+00; QG044 P012.1 tại Km2+300; QG044 P012.2 tại Km2+500 tuyến Bài Thơ - Đầu Mối)
1Trục phao D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
5Cẩu phao, xích đặt trên phương tiện nổi vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
7Vận chuyển tiếp 1000m phao, xích về xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
8Tháo bu lông nắp hầm, con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2441bộ
9Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,96m
10Tháo dỡ mã giữ con trạch, mã giữ kẽm chống ăn mòn, tôn nắp hầm,Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2944tấn
11Sản xuất nắp hầm phao bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1255tấn
12Lắp đặt nắp hầm phao, trục lõi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5087tấn
13Lắp bulong M18x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1441bộ
14Lắp bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật801bộ
15Lắp bulong M16x170Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật201bộ
16Gia công mã giữ con trạch, mã giữ kẽm chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1689tấn
17Lắp đặt con trạch chống va mới 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,69m
18Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1051tấn
19Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1051tấn
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật331,89m2
21Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật339,421m2
22Sơn phao 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật127,011m2
23Sơn chống hàMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,8501m2
24Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật84m
25Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
26Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
27Vận chuyển tiếp 1000m xích, phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
28Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2km
29Thả phao đường kính D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
30Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
31Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13công
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3745100m2
33Cốt thép rùa, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4507tấn
34Bê tông rùa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,25m3
35Đào hố móng rùa bằng máy đào gầu dây 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9284100m3
36Lấp đất hố móng rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9284100m3
37Xà lan chứa vật liệu nạo vét hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
38Bốc xếp, vận chuyển rùa 50T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
39Vận chuyển và lắp rùa vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1rùa
40Ép cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
41Ép cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,44100m
42Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m cọc
43Gia công xà gồ, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4328tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4328tấn
45Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4328tấn
46Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6100m2
47Thợ lặnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
C Phao neo D3500 khu vực thành phố Hải Phòng
(Phao neo QG033 P012N tại Km3+800 sông Đá Bạch, số QG037 P001N tại Km3+000 sông Lạch Tray, số QG040 P95N tại Km56+700 sông Văn Úc)
1Trục phao D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
4Cẩu phao, xích đặt trên phương tiện nổi vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
5Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
6Tháo bu lông nắp hầm, bu lông con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3001bộ
7Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,88m
8Tháo dỡ mã giữ con trạch, mã giữ kẽm chống ăn mòn, tôn nắp hầm,Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8833tấn
9Sản xuất nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3766tấn
10Lắp dựng nắp hầm phao, trục lõi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5262tấn
11Lắp bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2401bộ
12Lắp bulongMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật601bộ
13Gia công mã giữ con trạch, mã giữ kẽm chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5067tấn
14Lắp đặt con trạch chống va mới 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,07m
15Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2592tấn
16Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2592tấn
17Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật316,05m2
18Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật321,54m2
19Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật124,77m2
20Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
21Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,4km
22Thả phao đường kính D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
23Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9công
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1235100m2
25Cốt thép rùa, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3521tấn
26Bê tông rùa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,75m3
27Đào hố móng rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,6595100m3
28Lấp đất hố móng rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,6595100m3
29Xà lan chứa vật liệu nạo vét hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12ca
30Bốc xếp, vận chuyển rùa 50T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
31Vận chuyển và lắp rùa vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3rùa
D Phao neo D3500 khu vực tỉnh Hải Dương
(Phao neo QG040 P050 tại Km36+000 sông Văn Úc, tại Km29+900, Km30+400, Km30+500 sông Kinh Thầy)
1Trục phao D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
5Cẩu phao, xích đặt trên phương tiện nổi vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
7Tháo bu lông nắp hầm, bu lông con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3881bộ
8Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,89m
9Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6641tấn
10Tháo dỡ trục lõi phao bị bẻ cong tại Km29+900 sông Kinh ThầyMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3832tấn
11Sản xuất nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7144tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7144tấn
13Lắp bulong M18x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2161 bộ
14Lắp bulong M16x170Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 bộ
15Lắp bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1521 bộ
16Gia công mã giữ con trạch, mã giữ kẽm chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6641tấn
17Lắp đặt con trạch cao su chống vaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,62m
18Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3456tấn
19Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3456tấn
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật428m2
21Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật463,051m2
22Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,721m2
23Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
24Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
25Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
26Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4km
27Thả phao đường kính D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
28Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
29Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18công
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3745100m2
31Cốt thép rùa, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4507tấn
32Bê tông rùa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,25m3
33Đào móng rùa chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2198100m3
34Lấp đất hố móng rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2198100m3
35Xà lan chứa vật liệu nạo vét hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
36Bốc xếp, vận chuyển rùa 50T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
37Vận chuyển và lắp rùa vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1rùa
E Phao neo D3500 Khu vực tỉnh Ninh Bình
(Phao neo tại Km11+000; K11+200 sông Đáy)
1Trục phao D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
5Cẩu phao, xích đặt trên phương tiện nổi vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
7Tháo bu lông nắp hầm, con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1961bộ
8Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23m
9Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4176tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép, tôn thân phao, nắp hầm, tôn boong, tôn đáy phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0819tấn
11Sản xuất nắp hầm phao, tôn thân phao, tôn boong, tôn đáy phao:Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2782tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2782tấn
13Lắp bulong M18x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật721bộ
14Lắp bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1041bộ
15Lắp bulong M16x170Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật201bộ
16Gia công mã giữ con trạch, mã giữ kẽm chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4176tấn
17Lắp đặt con trạch cao su chống vaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23m
18Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1728tấn
19Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1728tấn
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,94m2
21Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,81m2
22Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,3m2
23Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật41m
24Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
25Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
26Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8km
27Thả phao đường kính D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
28Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
29Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8công
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3745100m2
31Cốt thép rùa, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4507tấn
32Bê tông rùa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,25m3
33Đào hố móng chôn rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0449100m3
34Lấp đất hố móng rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0449100m3
35Xà lan chứa vật liệu nạo vét hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
36Bốc xếp, vận chuyển rùa 50T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
37Vận chuyển và lắp rùa vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1rùa
F Phao neo D3500 khu vực tỉnh Nam Định
(Phao neo tại Km8+000 sông Hồng)
1Trục phao D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1phao
2Thợ lặn xói đất, cắt tháo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
3Thợ lặn lắp đặt phao dấu D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
4Thả phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
5Cẩu phao, xích đặt trên phương tiện nổi vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
6Bốc xếp, vận chuyển phao xích về xưởng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
7Vận chuyển tiếp 1000m phao, xích về xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
8Tháo bu lông nắp hầm, con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật961bộ
9Thi công tháo dỡ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,31m
10Tháo dỡ các kết cấu thép, mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1232tấn
11Sản xuất nắp hầm phao bằng tôn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
12Lắp đặt nắp hầm phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
13Lắp đặt bu long M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật721bộ
14Lắp đặt bu long M18x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật241bộ
15Gia công mã giữ con trạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1232tấn
16Lắp đặt con trạch cao su chống vaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,31m
17Gia công lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
18Lắp dựng lan can, lồng đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,55m2
20Sơn chống gỉ phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,121m2
21Sơn màu phao 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,71m2
22Bảo dưỡng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
23Chống bồi rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
24Bốc xếp, vận chuyển phao, xích lên tàu, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
25Hành trình tháo dỡ phao về xưởng và lắp đặt phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10km
26Thả phao đường kính D3500Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
27Trục phao dấu D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
28Thợ lặn tháo xích phao dấu D1400 và lắp đặt xích phao neoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
G Hạng mục 2: Phần thiết bị
H Phao neo D3500 khu vực tỉnh Quảng Ninh
(Phao neo QG044 P012 tại Km2+00; QG044 P012.1 tại Km2+300; QG044 P012.2 tại Km2+500 tuyến Bài Thơ - Đầu Mối)
1Con trạch cao su chống va 110x90 (đệm cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,69m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Trục lõi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật383,19kg
4Xích neo có ngáng cấp 3 D70Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.540,9kg
5Mắt đầu D84Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Mắt nối D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Ma ní D98Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Con quay D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
I Phao neo D3500 khu vực thành phố Hải Phòng
(Phao neo QG033 P012N tại Km3+800 sông Đá Bạch, số QG037 P001N tại Km3+000 sông Lạch Tray, số QG040 P95N tại Km56+700 sông Văn Úc)
1Con trạch cao su chống va 110x90 (đệm cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,07m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Trục lõi phao (383,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.149,57kg
4Xích neo có ngáng cấp 3 D70Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12.446,8kg
5Mắt đầu D84Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Mắt nối D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Ma ní D98Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Con quay D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
J Phao neo D3500 khu vực tỉnh Hải Dương
(Phao neo QG040 P050 tại Km36+000 sông Văn Úc, tại Km29+900, Km30+400, Km30+500 sông Kinh Thầy)
1Con trạch cao su chống va 110x90 (đệm cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,62m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Trục lỗi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật766,38kg
4Xích neo có ngáng cấp 3 D70Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.721,2kg
5Mắt đầu D84Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Mắt nối D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Ma ní D98Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Con quay D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
K Phao neo D3500 Khu vực tỉnh Ninh Bình
(Phao neo tại Km11+000; K11+200 sông Đáy)
1Con trạch cao su chống va 110x90 (đệm cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lõi trục phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật383,19kg
4Xích neo có ngáng cấp 3 D70Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.862,8kg
5Mắt đầu D84Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Mắt nối D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Ma ní D98Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Con quay D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
L Phao neo D3500 khu vực tỉnh Nam Định
(Phao neo tại Km8+000 sông Hồng)
1Con trạch cao su chống va 110x90 (đệm cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,31m
2Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Mắt đầu D84Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Mắt nối D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Ma ní D98Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Con quay D77Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đèn báo hiệu năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình giao thông, thủy lợi, hàng hải, cảng đường thủy hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 3,7 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan Trọng tải ≥ 200T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Tàu công tác Công suất ≥ 150CV có gắn cẩu/hoặc tổ hợp tàu công suất ≥ 150CV + thiết bị nâng hạ phao, sức nâng ≥ 5 tấn. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥ 7T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->