Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888615-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220887100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:18:00 đến ngày 2022-09-26 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,393,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Tam Lập
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trí Đức Nguyễn. (Địa chỉ: Số 146/31, Đường Trần Ngọc Lên, Khu 3, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Bảo Tú Minh. (Địa chỉ: Số 141/24, đường ĐX 001, khu phố 4, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo (Địa chỉ: Khu phố 2 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát (Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phú Giáo (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hồng Dung – Chức vụ: Phó chủ tịch - Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH (A, B, C)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7196100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310,6151m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.809,53m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310,6151m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.809,53m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310,6151m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật633,33m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.176,2m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.688,73m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.618,94m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật184,74m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật184,74m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.618,94m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.803,68m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.803,68m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,1986100m2
17Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6887100m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật908,09m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật908,09m2
20Thay ron kính cửa (NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7.617,872md
21Gia cố khung đố cửa sắt V4Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
22CCLĐ cửa đi khung sắt kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
24Tháo dỡ trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171m2
25Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171m2
26Tháo dỡ trần; Kiểm tra thay thế đường ống hư hỏng, cắt nối những vị trí ống rò rỉTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
B NHÀ BẾP & NHÀ TẬP THỂ THAO ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.963,574m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,2m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật600,644m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.730,13m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật816,71m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật233,444m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật913,42m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,2m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,08m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,08m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
18Tphi 27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
19Co phi 27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
20Vòi rửa phi 27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật260,93m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật260,93m2
23CCLD tấm POLY đặc trong dày 3mm (NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật172,482m2
24Thay ron kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật750,8md
25Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,36m2
26Băm tường tạo nhám dính ốp gạchTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,93m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,93m2
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Quạt công nghiệp)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C SÂN TẬP THỂ DỤC HỌC SINH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,31100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2902100m3
3Đất đắp bù nền dày 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,56m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6456100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,736m3
6Cung cấp đá 0x4 rải mặt sân san lấp TB=180(NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,2432m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3224100m3
8Cung cấp đá mi bụi rải mặt sân dày 100 (NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật129,024m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2902100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
11Chi phí mua cột trụ bê tông dài 10.5m, D(đầu 190; đáy 330) ( tính cả công trồng trụ cột+ vận chuyển)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cây
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
14SXLD cáp giăng D6 bọc nhựa, đi 4 đườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật611,2m
15SXLD tăng đơ cáp D12, ốc siết cáp D6Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
16SXLD lưới chắn bao xung quanh sân sợi 2.7li màu xanhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.222,4m2
17SXLD khung thành 3 x 2 x 1m (rộng x cao x sâu), lưới khung thành (xem BVTK)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2khung
18SXLD cửa ra vào sân (1x2m)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Rải thảm cỏ sân bóng (bao gồm keo dán, cát, nhân công)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.306,8192m2
20Cung cấp lớp cát vàng mặt cỏ dày 2cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,8048m3
21CCLD hạt cao su dày 10mm, 5kg/m2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.290,24m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN THỂ DỤC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,728m3
2Đất đắp bù nềnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,468m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,468100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,7904m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật292,68m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5688m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3494100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5956tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1561 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 6m, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
13CCLD gối cống D400 (xem BVTK)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
E THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111bộ
3Lắp đặt Quạt đảo trần 55wTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55wTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53cái
5Đèn cao áp 250WTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
6Cần đèn phi 60, đèn cao áp 250WTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483089968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096617994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Thi công xây mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.558.775.318đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.558.775.318 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->