Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:18:00 đến ngày 2022-09-26 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,393,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Tam Lập 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hồng Dung – Chức vụ: Phó chủ tịch - Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH (A, B, C) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7196 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 310,6151 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.809,53 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 310,6151 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.809,53 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 310,6151 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 633,33 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688,73 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.618,94 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 184,74 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 184,74 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.618,94 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.803,68 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.803,68 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1986 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6887 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 908,09 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 908,09 | m2 |
| 20 | Thay ron kính cửa (NC+VT) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.617,872 | md |
| 21 | Gia cố khung đố cửa sắt V4 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 22 | CCLĐ cửa đi khung sắt kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần; Kiểm tra thay thế đường ống hư hỏng, cắt nối những vị trí ống rò rỉ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| B | NHÀ BẾP & NHÀ TẬP THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.963,574 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 367,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600,644 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.730,13 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 816,71 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 233,444 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 913,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 367,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 403,08 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 403,08 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 403,08 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 403,08 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Tphi 27 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Co phi 27 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Vòi rửa phi 27 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260,93 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260,93 | m2 |
| 23 | CCLD tấm POLY đặc trong dày 3mm (NC+VT) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,482 | m2 |
| 24 | Thay ron kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 750,8 | md |
| 25 | Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 26 | Băm tường tạo nhám dính ốp gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 261,93 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 261,93 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Quạt công nghiệp) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | SÂN TẬP THỂ DỤC HỌC SINH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2902 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp bù nền dày 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6456 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,736 | m3 |
| 6 | Cung cấp đá 0x4 rải mặt sân san lấp TB=180(NC+VT) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 232,2432 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3224 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đá mi bụi rải mặt sân dày 100 (NC+VT) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,024 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2902 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 11 | Chi phí mua cột trụ bê tông dài 10.5m, D(đầu 190; đáy 330) ( tính cả công trồng trụ cột+ vận chuyển) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 14 | SXLD cáp giăng D6 bọc nhựa, đi 4 đường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 611,2 | m |
| 15 | SXLD tăng đơ cáp D12, ốc siết cáp D6 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 16 | SXLD lưới chắn bao xung quanh sân sợi 2.7li màu xanh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,4 | m2 |
| 17 | SXLD khung thành 3 x 2 x 1m (rộng x cao x sâu), lưới khung thành (xem BVTK) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung |
| 18 | SXLD cửa ra vào sân (1x2m) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rải thảm cỏ sân bóng (bao gồm keo dán, cát, nhân công) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,8192 | m2 |
| 20 | Cung cấp lớp cát vàng mặt cỏ dày 2cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8048 | m3 |
| 21 | CCLD hạt cao su dày 10mm, 5kg/m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.290,24 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,728 | m3 |
| 2 | Đất đắp bù nền | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7904 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 292,68 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5688 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5956 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 6m, đường kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 13 | CCLD gối cống D400 (xem BVTK) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| E | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt đảo trần 55w | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55w | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 5 | Đèn cao áp 250W | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Cần đèn phi 60, đèn cao áp 250W | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483089968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096617994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Thi công xây mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.558.775.318đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.558.775.318 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi