Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951023-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220950543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:15:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8891695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH thị xã Sơn Tây
70 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hacinco Việt Nam. Địa chỉ: Số 69 Giáp Nhất , phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng đô thị Việt Nam - VINACITY E&C. Địa chỉ: Số 17, ngõ 8, phố Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hạ Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 1.1 và Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Bóc bỏ lớp vữa tường ngoài nhà (tính 10% diện tích)91,4931m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% khối lượng ngoài nhà)823,437m2
3Tróc bỏ lớp vữa tại các vị trí tường. Tính bằng 10% diện tích tường phòng166,1968m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.495,773m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần24,45m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công114,718m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép343,76m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn45,96m
9Phá lớp vữa trát má cửa92,3744m2
10Tháo dỡ trần nhựa32,6928m2
11Phá dỡ nền gạch khu WC49,0392m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường197,76m2
13Tháo dỡ vận chuyển đèn chiếu sáng trong khu vệ sinh tầng 1.2,, 3 về nơi quy định18bóng
14Tháo dỡ vận chuyển các cầu chắn rác về nơi quy định10cái
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nô mái22,5848m2
16Tháo dỡ cánh cổng16,5863m2
17Phá dỡ trụ cổng bị nứt và nghiêng2,0894m3
18Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,5936m3
B DỌN PHẾ THẢI, DỌN VỆ SINH
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,6776m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại8,6776m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, tiếp 90m8,6776m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T8,6776m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T, tiếp 9km8,6776m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,3309100m2
C CẢI TẠO
1Trát lại lớp vữa chân tường ngoài nhà đã bóc91,493m2
2Trát lại lớp vữa các vị trí tường trong nhà đã bóc lớp vữa166,1968m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7592,374m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà1.754,34381m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ989,63381m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.754,34381m2
7Làm trần Thạch cao khung xương nổi các tầng538,8508m2
8Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm, (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam)78,552m2
9Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm16,712m2
10Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính , kính an toàn 6.38mm, loại mở quay ra ngoài, (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam)73,692m2
11Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm, loại mở hất, (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam)4,32m2
12Trần nhôm Clip on 600x60050,4153m2
13Chống thấm nền sàn khu WC tầng 2.349,15681m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75, láng bảo vệ lớp chống thấm49,0392m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 49,0392m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 197,76m2
17Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D320,1100m
18Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D250,25100m
19Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D200,35100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,1100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm0,25100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm0,35100m
23Cút PPR-D323cái
24Cút PPR-D256cái
25Cút PPR-D2025cái
26Măng sông PPR D325cái
27Măng sông PPR D2510cái
28Măng sông PPR D208cái
29Tê PPR-D32x253cái
30Tê PPR-D25x259cái
31Tê PPR-D25x2020cái
32Kép nối D2020cái
33Cút PPR D20 (ren trong)40cái
34Côn PPR-D32x253cái
35Côn PPR-D25x2020cái
36Van 2 chiều D323cái
37Van 2 chiều D2512cái
38ống nhựa uPVC D1100,4100m
39ống nhựa uPVC D900,7100m
40ống nhựa uPVC D600,25100m
41ống nhựa uPVC D420,25100m
42Chếch 135 độ nhựa UPVC D11018cái
43Chếch 135 độ nhựa UPVC D9018cái
44Chếch 135 độ nhựa UPVC D6024cái
45Y 135 PVC D1106cái
46Y 135 PVC D110x9010cái
47Y 135 PVC D90x6012cái
48Y 135 PVC D90x426cái
49Côn thu PVC D110x9012cái
50Côn thu PVC D90x6018cái
51Côn thu PVC D60x426cái
52Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp12cái
53Cấu chắn rác DN10010cái
54Bộ đèn LED Panen âm trần, 600x600x,36W, tham khảo hãng Roman87bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt, chỉ tính nhân công lắp đặt)25cái
56Bộ đèn LED ốp trần vuông, lắp nổi 200x200, 12W, hãng max ben24bộ
57Dây 2x1.5mm2 đấu nối cho đèn lắp mới180m
58Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 30410cái
D KHU VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo inax6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo inax6cái
3Lắp đặt kệ kính6cái
4Lắp đặt giá treo6cái
5Lắp đặt lavabo âm bàn đá, tham khảo inax6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-Vòi chậu Lavabo, tham khảo inax6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam, tham khảo inax6bộ
8Lắp đặt gương soi6cái
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,85m2
10Hệ khung thép đỡ bàn đá6cái
E CHỐNG THẤM MÁI, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA
1Làm sạch bề mặt bê tông71,7676m2
2Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng71,76761m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7547,4396m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7547,4396m2
5Bảo dưỡng hệ thống điều hòa cục bộ22bộ
F CỔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,8482m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1000,2578m3
3Ván khuôn gia cố móng cột1,1041m2
4Bê tông móng chiều rộng 0,9562m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0518100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,162100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,658100kg
8Bê tông cột, tiết diện 0,4472m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0716100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,7371m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7516,3056m2
12Miết mạch trụ cổng1TB
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ16,30561m2
14SXLD cánh cổng INOX (theo thiết kế)16,5863m2
G NHÀ PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp sơn tường288,1538m2
2Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ108,7171m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ179,43681m2
H NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn tường176,4858m2
2Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ99,65121m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ76,83461m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8891695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->