Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:13:00 đến ngày 2022-09-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,716,044,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3574066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.714813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước BTCT, cống ngang đường BTCT, vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.001.231.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng giao thông thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng giao thông trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.35 (từ đê biển đến khu lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh, xã Nam Cường), huyện Tiền Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC,CỐNG NGANG ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,56 | m³ |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,78 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5782 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,144 | m³ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6034 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4626 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6268 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,087 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,087 | 100m³/km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6766 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5757 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6261 | 100m³ |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5045 | 100m² |
| 14 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5045 | 100m² |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,087 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,087 | 100 tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C16) chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2967 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,3139 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C16) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,3139 | 100m² |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,685 | 100 tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,685 | 100 tấn |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,175 | 100m² |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7218 | 100m² |
| 25 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C16) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7218 | 100m² |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,782 | 100 tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,782 | 100 tấn |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Biển báo chữ nhật (87,5x37,5)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,84 | m |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,7 | m² |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m² |
| 33 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,312 | 100m² |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,59 | m² |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9772 | 100m³ |
| 36 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 684,738 | m³ |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7496 | 100m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3908 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310,52 | m³ |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,46 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,39 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,782 | 100m² |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1627 | 100m |
| 44 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.356 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.356 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,631 | 10 tấn/km |
| 47 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.356 | cái |
| 48 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,713 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,44 | 100m² |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1607 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5345 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,47 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8345 | 100m² |
| 55 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.413 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.413 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,6185 | 10 tấn/km |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.413 | cấu kiện |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0739 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,21 | m³ |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,36 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3712 | 100m² |
| 63 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3035 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | 10 tấn/km |
| 66 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | m³ |
| 68 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m² |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m² |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8018 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,85 | m³ |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,84 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,347 | 100m² |
| 77 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2135 | 10 tấn/km |
| 80 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 81 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,526 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,51 | 100m² |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0382 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,761 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,24 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9652 | 100m² |
| 88 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5595 | 10 tấn/km |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cấu kiện |
| 92 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,18 | m³ |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,38 | m³ |
| 94 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,798 | 100m |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,61 | m³ |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,02 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3482 | 100m² |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,87 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2496 | 100m² |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,764 | 100m³ |
| 101 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.727,95 | m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 465,2 | m³ |
| 103 | Lát gạch Tezaro 40x40x3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.927,95 | m² |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m³ |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0399 | 100m² |
| 106 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7138 | 100m² |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | m³ |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0509 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4294 | 100m² |
| 110 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | 61 | cấu kiện | |
| 111 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cấu kiện |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 10 tấn/km |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cấu kiện |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m³ |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0854 | 100m² |
| 116 | Lưới chắn rác thép 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,77 | kg |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,37 | 1m² |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,37 | m³ |
| 119 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8454 | 100m² |
| 120 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.443 | cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.443 | cấu kiện |
| 122 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5945 | 10 tấn/km |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.443 | cấu kiện |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 445,64 | m² | |
| 125 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4564 | 100m² |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4122 | 100m³ |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,25 | m³ |
| 128 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6592 | 100m² |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,26 | m³ |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1994 | 100m³ |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,83 | m³ |
| 132 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0757 | 100m² |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,52 | m³ |
| 134 | Cây sấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | cây |
| 135 | Đất trồng cây (bao gồm cả đất và phân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,99 | m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4 | m³ |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0747 | 100m³ |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,09 | m³ |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,09 | m³ |
| 140 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1171 | 100m² |
| 141 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,61 | m³ |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6 | m² |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1851 | tấn |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,81 | m³ |
| 145 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3514 | 100m² |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2349 | tấn |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,29 | m³ |
| 148 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m² |
| 149 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cấu kiện |
| 150 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8235 | 10 tấn/km |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cấu kiện |
| 153 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,82 | m³ |
| 154 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | m³ |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0536 | 100m³ |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2489 | 100m³ |
| 157 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2489 | 100m³/km |
| 158 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5986 | 100m |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m³ |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,13 | m³ |
| 161 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0747 | 100m² |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4 | m³ |
| 163 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,792 | 100m² |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8015 | tấn |
| 166 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 167 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | 10 tấn/km |
| 169 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1 đoạn cống |
| 170 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,824 | 100m² |
| 171 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,68 | m² |
| 172 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,89 | m³ |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,37 | m² |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,66 | m³ |
| 175 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0461 | 100m² |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,83 | m³ |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m³ |
| 178 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0586 | 100m² |
| 179 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0625 | tấn |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | m³ |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m² |
| 183 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 184 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 185 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 10 tấn/km |
| 186 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1456 | 100m³ |
| 189 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1612 | 100m³ |
| 190 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6447 | 100m² |
| 191 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6448 | 100m² |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1612 | 100m³ |
| 193 | Khấu hao cọc I150 (14kg/m): 22.383đ/kg*(1,17%*2tháng+3,5%*1lần đóng, nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36.900 | kg |
| 194 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | 100m |
| 195 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | 100m |
| 196 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,05 | m³ |
| 197 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,52 | m³ |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9766 | 100m³ |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | 100m³ |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1096 | 100m³ |
| 201 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m³ |
| 202 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m² |
| 203 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m² |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,045 | 100m³ |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m³ |
| 206 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m³/km |
| 207 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,7563 | 100m |
| 208 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,72 | m³ |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,23 | m³ |
| 210 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1613 | 100m² |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,92 | m³ |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m³ |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0103 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4995 | tấn |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3257 | tấn |
| 216 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,797 | 100m² |
| 217 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 218 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 219 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,282 | 10 tấn/km |
| 220 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| 221 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 222 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 223 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 224 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,095 | 100m² |
| 225 | Bảo tải tẩm nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,95 | m² |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,09 | m³ |
| 227 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4466 | 100m² |
| 228 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m |
| 229 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,36 | m2 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m³ |
| 231 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 232 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m³ |
| 233 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m³ |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | m³ |
| 235 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m² |
| 236 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | 100m |
| 237 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1 | m³ |
| 238 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3 | m³ |
| 239 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8152 | 100m² |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 241 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m³ |
| 242 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m³ |
| 243 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m³ |
| 244 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,17 | m³ |
| 245 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m² |
| 246 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3349 | tấn |
| 247 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 248 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 249 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7925 | 10 tấn/km |
| 250 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 251 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,59 | 100m³ |
| 252 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111 | m³ |
| 253 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m³ |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m³ |
| 255 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m³ |
| 256 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m² |
| 257 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 720 | công |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,77 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m² |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246 | m |
| 5 | Quấn giấy phản quang 2 màu trắng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,312 | m2 |
| 6 | Dây phản quang cuộc rào cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.640 | m |
| 7 | Biển báo thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 8 | Rào chắn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Giá treo biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Biển dự án 1,8x2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn báo hiệu 20m/cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 12 | Dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 13 | Gỗ ván | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Cọc tre D6-D, L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 15 | Gia công, vận chuyển lắp đặt cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | ck |
| 16 | Thuê bãi đúc cấu kiện QĐ22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 là 42000đ/m2; QĐ 08/2014 thuê đất bãi đúc 6 tháng (25%x42000 =10500đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m³ |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m³ |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m² |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,71 | 100m³/km |
| C | HẠNG MỤC: SẢN XUÂT BÊ TÔNG NHỰA TP | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,553 | 100tấn |
| D | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM LT16C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 1 mối nối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,805 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0963 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0499 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6205 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,0205 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,505 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1455 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,2665 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,9665 | m3 |
| 20 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 642,25 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 22 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 601,74 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,92 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.746 | km |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,746 | 1 km dây |
| 30 | Sứ đứng 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cái |
| 32 | Sứ chuỗi đơn + phụ kiện Polymer 24kV-120kN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | chuỗi |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,4 | kg |
| 35 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,36 | kg |
| 36 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | kg |
| 37 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | kg |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2136 | 100kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 42 | Cặp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 43 | Ống nối dây AC70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 44 | Biển báo, biển cấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 45 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,53 | tấn |
| 46 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 47 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,873 | tấn |
| 48 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7179 | tấn |
| 49 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1767 | tấn/km |
| 50 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn/km |
| 51 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,291 | tấn/km |
| 52 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5726 | tấn/km |
| 53 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| E | HẠNG MỤC 2: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 400V | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm T10C ( Fng=190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm T8,5C ( Fng=190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,95 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,718 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,84 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6096 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,4 | kg |
| 16 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 17 | Khoá đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 18 | Dây nối tiếp địa fi8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,36 | kg |
| 19 | Bu lông + rông đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | kg |
| 20 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 21 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 22 | Dây nhôm A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 23 | Đầu cốt nhôm A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | kg |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1736 | 100kg |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 1km/1 dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,4 | mét |
| 32 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 560,32 | mét |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2842 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5602 | km/dây |
| 35 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 36 | Móc néo F20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 37 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2 | kg |
| 38 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại dây dẫn hộ gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291 | hộ |
| 40 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 42 | Biển báo, biển cấm an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1 bộ |
| 44 | Cáp Muy le 2x11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364 | mét |
| 45 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364 | 1m |
| 46 | Cáp Muy le 2x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | mét |
| 47 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | 1m |
| 48 | Cáp Muy le 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | mét |
| 49 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | 1m |
| 50 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4 mm2 đấu sau công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 828 | mét |
| 51 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,462 | tấn |
| 52 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6974 | tấn |
| 53 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 54 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4462 | tấn/km |
| 55 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1697 | tấn/km |
| 56 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn/km |
| 57 | Công tác vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| F | HẠNG MỤC 3: THU HỒI | |||
| 1 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,308 | tấn |
| 2 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | tấn |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,746 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8924 | tấn/km |
| 6 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | tấn/km |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5238 | tấn/km |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn/km |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | tấn |
| 13 | Đào đất chân móng cột cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,6 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4717 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2247 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2247 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,896 | m3 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 8 | Cột thép bát giác cao 6 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cột |
| 9 | Cần đèn cao 2 mét vươn 1,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cần đèn |
| 10 | Đèn led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 11 | Cửa cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,135 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 16 | Tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào đất hào cáp ngầm trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,87 | m3 |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,54 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.154 | m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,238 | m3 |
| 26 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,943 | 100m2 |
| 27 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | viên |
| 28 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.149 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.149 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3574066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.714813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước BTCT, cống ngang đường BTCT, vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.001.231.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có bằng cao đẳng giao thông thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng giao thông trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 9 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 11 | Cần cẩu tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 12 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi