Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950830-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220939078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:13:00 đến ngày 2022-09-25 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,716,044,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3574066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.714813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước BTCT, cống ngang đường BTCT, vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.001.231.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng giao thông thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng giao thông trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.35 (từ đê biển đến khu lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh, xã Nam Cường), huyện Tiền Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo Anh; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-E-HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải; + Tư vấn đánh giá, thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC,CỐNG NGANG ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,56
2Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,78
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5782100m³
4Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V240,144
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6034100m³
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4626100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6268100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,087100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,087100m³/km
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6766100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5757100m³
12Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6261100m³
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5045100m²
14Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5045100m²
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,15
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,087100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,087100 tấn
18Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C16) chiều dày đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,2967100m²
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,3139100m²
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C16) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,3139100m²
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,685100 tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,685100 tấn
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,175100m²
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7218100m²
25Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C16) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7218100m²
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,782100 tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,782100 tấn
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
29Biển báo chữ nhật (87,5x37,5)cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,84m
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V398,7
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28
33Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,312100m²
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,59
35Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,9772100m³
36Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V684,738
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7496100m³
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,3908tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V310,52
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,46
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,39
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,782100m²
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1627100m
44Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.356cấu kiện
45Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.356cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,63110 tấn/km
47Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.356cái
48Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,713tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,44100m²
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1607tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5345tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,47
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8345100m²
55Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.413cấu kiện
56Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.413cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,618510 tấn/km
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.413cấu kiện
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0739tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,21
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,36
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3712100m²
63Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3035cấu kiện
64Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57cấu kiện
65Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5710 tấn/km
66Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57cái
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1
68Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,238tấn
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,684100m²
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m²
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8018tấn
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,85
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,84
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,347100m²
77Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cấu kiện
78Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cấu kiện
79Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,213510 tấn/km
80Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
81Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,526tấn
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,51100m²
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0382tấn
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,761tấn
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,24
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9652100m²
88Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cấu kiện
89Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cấu kiện
90Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,559510 tấn/km
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cấu kiện
92Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,18
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,38
94Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,798100m
95Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,61
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,02
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3482100m²
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,87
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2496100m²
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,764100m³
101Trải lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.727,95m2
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V465,2
103Lát gạch Tezaro 40x40x3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.927,95
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0399100m²
106Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7138100m²
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,22
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0509tấn
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4294100m²
110Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu61cấu kiện
111Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cấu kiện
112Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,30510 tấn/km
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cấu kiện
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0854100m²
116Lưới chắn rác thép 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V339,77kg
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,371m²
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,37
119Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8454100m²
120Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.443cấu kiện
121Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.443cấu kiện
122Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,594510 tấn/km
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.443cấu kiện
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100445,64
125Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4564100m²
126Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4122100m³
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,25
128Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6592100m²
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,26
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1994100m³
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,83
132Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0757100m²
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,52
134Cây sấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166cây
135Đất trồng cây (bao gồm cả đất và phân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,99m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,4
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0747100m³
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,09
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,09
140Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1171100m²
141Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,61
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6
143Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1851tấn
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,81
145Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3514100m²
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2349tấn
147Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,29
148Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m²
149Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cấu kiện
150Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cấu kiện
151Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,823510 tấn/km
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cấu kiện
153Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,82
154Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71
155Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0536100m³
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2489100m³
157Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2489100m³/km
158Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,5986100m
159Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,06
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,13
161Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0747100m²
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4
163Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,792100m²
164Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,247tấn
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8015tấn
166Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
167Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
168Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8510 tấn/km
169Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201 đoạn cống
170Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,824100m²
171Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,68
172Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,89
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,37
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,66
175Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0461100m²
176Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,83
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9
178Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0586100m²
179Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0625tấn
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46
181Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
182Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0154100m²
183Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
184Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
185Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11510 tấn/km
186Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1456100m³
189Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1612100m³
190Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6447100m²
191Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6448100m²
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1612100m³
193Khấu hao cọc I150 (14kg/m): 22.383đ/kg*(1,17%*2tháng+3,5%*1lần đóng, nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36.900kg
194Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,15100m
195Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,15100m
196Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,05
197Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,52
198Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9766100m³
199Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,516100m³
200Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1096100m³
201Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m³
202Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,424100m²
203Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,424100m²
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,045100m³
205Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m³
206Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m³/km
207Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,7563100m
208Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,72
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,23
210Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1613100m²
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,92
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27
213Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0103tấn
214Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4995tấn
215Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3257tấn
216Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,797100m²
217Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cấu kiện
218Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cấu kiện
219Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28210 tấn/km
220Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141 đoạn cống
221Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cấu kiện
222Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cấu kiện
223Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
224Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,095100m²
225Bảo tải tẩm nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,95
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,09
227Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4466100m²
228Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4100m
229Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,36m2
230Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m³
231Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
232Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m³
233Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2
234Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6
235Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m²
236Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5100m
237Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1
238Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3
239Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8152100m²
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
241Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V60
242Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m³
243Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28
244Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,17
245Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m²
246Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3349tấn
247Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
248Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
249Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,792510 tấn/km
250Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
251Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,59100m³
252Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V111
253Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m³
254Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m³
255Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m³
256Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4100m²
257Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4100m²
B HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V720công
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,77
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,369100m²
4Cọc nhựa phân luồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V246m
5Quấn giấy phản quang 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,312m2
6Dây phản quang cuộc rào cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.640m
7Biển báo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
8Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
9Giá treo biểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Biển dự án 1,8x2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Đèn báo hiệu 20m/cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
12Dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
13Gỗ vánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
14Cọc tre D6-D, L=2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360m
15Gia công, vận chuyển lắp đặt cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300ck
16Thuê bãi đúc cấu kiện QĐ22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 là 42000đ/m2; QĐ 08/2014 thuê đất bãi đúc 6 tháng (25%x42000 =10500đ/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m2
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m³
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m³
19Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m³
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71100m³
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71100m³
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71100m³/km
C HẠNG MỤC: SẢN XUÂT BÊ TÔNG NHỰA TP
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,553100tấn
D HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM LT16CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111 mối nối
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,805m3
6Đá 4x6 lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0963tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0499tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,6205m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,0205m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,505m3
14Đá 4x6 lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,23m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1455tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,2665m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,9665m3
20Trọng lượng xà theo bản vẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V642,25kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
22Trọng lượng xà theo bản vẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V601,74kg
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
24Trọng lượng xà theo bản vẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,92kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
26Trọng lượng xà theo bản vẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,5kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.746km
29Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7461 km dây
30Sứ đứng 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8quả
31Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cái
32Sứ chuỗi đơn + phụ kiện Polymer 24kV-120kNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66chuỗi
33Lắp đặt các loại sứ chuỗi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V661 chuỗi sứ
34Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,4kg
35Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,36kg
36Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8kg
37Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28kg
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2136100kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m3
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m3
42Cặp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
43Ống nối dây AC70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
44Biển báo, biển cấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
45Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,53tấn
46Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72tấn
47Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,873tấn
48Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7179tấn
49Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1767tấn/km
50Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24tấn/km
51Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,291tấn/km
52Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5726tấn/km
53Vận chuyển đường dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
E HẠNG MỤC 2: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 400V
1Cột bê tông li tâm T10C ( Fng=190)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cột
3Cột bê tông li tâm T8,5C ( Fng=190)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cột
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,95m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,2m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,09m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,808m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,718m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,84m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6096m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,172100m2
15Thép L63.63.6 cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,4kg
16Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4kg
17Khoá đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
18Dây nối tiếp địa fi8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,36kg
19Bu lông + rông đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4kg
20Ghíp đấu dây 1 bulonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
21ống nhựa xoắn chịu lực fi32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
22Dây nhôm A35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
23Đầu cốt nhôm A35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
24Tấm băt tiếp địa 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8kg
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m3
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m3
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1736100kg
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441km/1 dây
31Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V288,4mét
32Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V560,32mét
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2842km/dây
34Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5602km/dây
35Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104cái
36Móc néo F20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104cái
37Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,2kg
38Khóa đai bắt móc néo, móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V208cái
39Lắp đặt lại dây dẫn hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291hộ
40Ghíp 1 bu lông GN1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232cái
41Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
42Biển báo, biển cấm an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201 bộ
44Cáp Muy le 2x11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V364mét
45Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3641m
46Cáp Muy le 2x7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105mét
47Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1051m
48Cáp Muy le 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105mét
49Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1051m
50Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4 mm2 đấu sau công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V828mét
51Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,462tấn
52Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6974tấn
53Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16tấn
54Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4462tấn/km
55Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1697tấn/km
56Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn/km
57Công tác vận chuyển đường dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
F HẠNG MỤC 3: THU HỒI
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,308tấn
2Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77tấn
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,746tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8924tấn/km
6Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231tấn/km
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5238tấn/km
8Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn/km
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m3
12Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12tấn
13Đào đất chân móng cột cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,6m3
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,4717m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2247100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2247100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2247100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,896m3
7Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
8Cột thép bát giác cao 6 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cột
9Cần đèn cao 2 mét vươn 1,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cần đèn
10Đèn led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
11Cửa cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66đầu cáp
14Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,135100m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
16Tiếp địa cho cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
17Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8đầu
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264đầu
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,410 đầu cốt
21Đào đất hào cáp ngầm trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V264,87m3
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,54100m
24Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.154m
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V194,238m3
26Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,943100m2
27Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196viên
28Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.149m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.149m
30Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3574066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.714813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước BTCT, cống ngang đường BTCT, vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.001.231.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)52
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng giao thông thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng giao thông trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
8 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
9 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy rải bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Cần cẩu tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->