Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950805-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220950662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:12:00 đến ngày 2022-09-25 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.421.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Sơn La (tổ 5, phường Chiềng An, thành phố Sơn La)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Trách nhiệm hữu hạn xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9342m3
2Tháo dỡ lan can (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,344m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7636m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7385m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,208m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,538m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0098m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3604m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0594m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3722m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0396m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6139m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1155m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1766m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0765m2
30Đá bàn chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,023m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5944m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7407m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7407m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7407m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9769m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,798m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5944m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,3924m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9769m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0344m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7041m2
42Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
43Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cút nhựa ren trong PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Măng sông PPR - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Nút bịt D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Chậu rửa bát 2 ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Vòi rửa bátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
53Ống nhựa PVC D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
54Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cút nhựa (chếch) PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Cút nhựa (Chêch) PVC D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Nút bịt nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
61Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
62Ghen hộp 14x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
63Công tác khác (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Công
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + Ở CBCS 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Cao 0.9m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,7902m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật395,302m2
3Phá lớp vữa trát trụ cột cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
4Cạo bỏ lớp vôi trụ cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,1841m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,478m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật887,768m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật541,9676m2
9Phá dỡ các kết cấu Granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7998m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7998m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7998m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,478m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,7902m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật719,4603m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.733,0536m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Cao 0.9m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,35m2
22Phá lớp vữa trát trụ cột cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,576m2
23Cạo bỏ lớp vôi trụ cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,472m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật332,244m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật922,808m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,8796m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,6022m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,922m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,922m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,922m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật332,244m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,576m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật436,7842m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.814,5338m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
38Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Cao 0.9m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,916m2
40Phá lớp vữa trát trụ cột cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,264m2
41Cạo bỏ lớp vôi trụ cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,678m2
42Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,888m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật728,632m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2648m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật470,8906m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5508m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5508m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5508m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật728,632m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,264m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật526,2442m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.469,6754m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,2708m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,7632m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật491,034m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,3786m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,3786m2
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2006m3
62Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,2376m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,5906m2
64Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,408m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,448m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4273m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4273m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4273m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2006m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,3m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật365,112m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,5906m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,3m2
74Trần thạch cao chịu nước khu g xương nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,2376m2
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,822m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,822m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,822m2
79Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
80Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37Bộ
81Tháo dỡ hệ thống đèn ốp trần hành lang + khu WcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Công
82Đèn ốp trần vuông 200x200 - Bóng LED 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
86Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mới (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
98Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
100Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
101Lắp đặt rắc co đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
106Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
107Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
109Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
111Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
112Vòi gạt nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
113Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
114Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
115Lắp đặt tê thép đường kính 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt tê thép đường kính 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
117Lắp đặt kép thép đường kính 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt kép thép đường kính 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt kép thép đường kính 15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
120Măng sông ren trong thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Măng sông ren trong thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Van khóa thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Van khóa thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Rắc co thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
129Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 110/100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
132Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
133Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
136Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
137Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
138Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
143Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
144Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
145Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
146Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
147Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136cái
148Công tác khác (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
C HẠNG MỤC PHỤ (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0951m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1047m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1047m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1047m3
D HẠNG MỤC PHỤ (HỐ GA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5676100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,726m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0023m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6606m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8519m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,305m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6621tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1805100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511 cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2433m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,9374m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC D300 + D500
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4124100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,996đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mối nối
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6715100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7409100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7409100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4067m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8135m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,877100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,228đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24mối nối
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5913100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2857100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2857100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2325m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,465m3
F RÃNH CHÔN ỐNG D335
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0361100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm chiều dày 39,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.421.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Máy trộn vữa công suất >=150L1
3 Ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn1
4 Máy đầm đất trọng lượng >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->