Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:52:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,837,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7045129E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.386.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.772.690 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải” Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M12-2bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ M12-1bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | Móng |
| 3 | Móng trụ ML12-2bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ ML12-1bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (cáp đồng) | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đôi (loại C-900kgf) (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đơn (loại A-540kgf) (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà 0,8 composite (Đà đỡ sứ đỡ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ đà đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đơn 0,8m trụ đơn | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ đà đôi 0,8m trụ đôi | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| F | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACXH.70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1.229,1 | m |
| 2 | Dây ACKP.50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1.229,1 | m |
| 3 | Dây CX.25mm2 - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | m |
| 4 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,205 | km |
| 5 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,205 | km |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | m |
| 7 | Bộ sứ đứng 35kV loại porcelain | BVTKTC-HSBCKTKT | 28 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỉnh kèm sứ 35kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 14 | Bộ |
| 10 | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn | BVTKTC-HSBCKTKT | 23 | Bộ |
| 11 | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | Bộ |
| G | Phụ kiện | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ VC30/10mm2 (2,25m/vị trí) | BVTKTC-HSBCKTKT | 69,75 | m |
| 2 | Cose ép Al/Cu-70mm2 - đấu đuôi FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Kẹp AC 50-70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | cái |
| 4 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp WR 835 (120-240\50-95mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Bộ kẹp quai 477 (loại ty) + hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ kẹp quai 4/0 (loại ty) + hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Bulon mắc 16x300 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Bulon mắc 16x600 | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | cái |
| 10 | Mũ chụp sứ đứng (V X Đ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Dây chảy 10K | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | sợi |
| 12 | Biển chỉ danh FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 14 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Bộ mở bọc tiếp địa | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Bộ chống gãy cáp CX | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LB-FCO 27kV -100A polymer | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| I | PHẦN HẠ ÁP | |||
| J | PHẦN HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| K | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ đôi M8,5-2bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ đơn M8,5-1bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | Móng |
| 3 | Móng trụ đôi ML8,5-2bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đơn ML8,5-1bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 8,5m cáp LV-ABC, cáp đồng | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| L | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đôi BTLT 8,5m | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | trụ |
| 2 | Trụ đơn BTLT 8,5m | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | trụ |
| M | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| N | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2-600V | BVTKTC-HSBCKTKT | 876,486 | m |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7 x 0,85) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,8593 | km |
| 3 | Hộp đấu hạ áp nối 1 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 35 | bộ |
| O | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | cái |
| 3 | Bulon 16x200 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 23 | cái |
| 4 | Bulon 16x400 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Bulon móc 16x400 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cái |
| 6 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 7 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | BVTKTC-HSBCKTKT | 89 | cái |
| 8 | Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulon | BVTKTC-HSBCKTKT | 40 | cái |
| P | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | TRẠM MỸ PHONG 7 (50kVA) | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 3 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| S | Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A - 01 cái - PCNT cấp | |||
| T | TI hạ thế 150/5A - 02 cái - PCNT cấp | |||
| U | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| V | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và Sứ đứng (đà composite 0,8m; thanh chống) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Đà |
| 2 | Sắt U.160x70x6-900 mạ nhúng lắp MBA (12,208kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Bulon 16x600 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Bulon 18x700 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Bộ |
| 8 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| W | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| X | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 3,8mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | m |
| 4 | Ống nối nhựa PVC Ø114 dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 7 | Keo dán ống | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cuộn |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cuộn |
| 13 | Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,75 | m |
| Y | TIẾP ĐỊA : | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| Z | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 95 mm2 (gồm mũ chụp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 70 mm2 (gồm mũ chụp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Dây chảy 8K | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | sợi |
| 4 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Mỡ compound (50g/típ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 7 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,2 | kg |
| 8 | Bộ kẹp quai 4/0 (loại ty) + hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| AA | Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,75 | cuộn |
| AB | Công tháo, lắp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | m |
| 2 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 3 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 50 | m |
| 4 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 5 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 8 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | cọc |
| 10 | Kéo rãi dây tiếp địa | BVTKTC-HSBCKTKT | 55 | m |
| 11 | Đào, đắp tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | trọn bộ |
| AC | TRẠM TÂN AN 7 (50kVA) | |||
| AD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 3 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| AE | Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A - 01 cái - PCNT cấp | |||
| AF | TI hạ thế 150/5A - 02 cái - PCNT cấp | |||
| AG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AH | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và Sứ đứng (đà composite 0,8m; thanh chống) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Đà |
| 2 | Sắt U.160x70x6-900 mạ nhúng lắp MBA (12,208kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Bulon 16x600 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Bulon 18x700 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Bộ |
| 8 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| AI | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| AJ | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 3,8mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | m |
| 4 | Ống nối nhựa PVC Ø114 dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 7 | Keo dán ống | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cuộn |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cuộn |
| 13 | Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,75 | m |
| AK | TIẾP ĐỊA : | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| AL | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 95 mm2 (gồm mũ chụp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 70 mm2 (gồm mũ chụp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Dây chảy 8K | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | sợi |
| 4 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Mỡ compound (50g/típ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 7 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,2 | kg |
| 8 | Bộ kẹp quai 4/0 (loại ty) + hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| AM | Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,75 | cuộn |
| AN | Công tháo, lắp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | m |
| 2 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 3 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 50 | m |
| 4 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 5 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 8 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | cọc |
| 10 | Kéo rãi dây tiếp địa | BVTKTC-HSBCKTKT | 55 | m |
| 11 | Đào, đắp tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7045129E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.386.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.772.690 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | có sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Tời, kích kéo dây | ≥ 1,5 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi