Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948438-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC NINH THUẬN
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải”
Số hiệu KHLCNT 20220948376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:52:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,837,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7045129E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.386.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.772.690 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải”
Phát triển lưới điện phân phối khu vực xã Tri Hải và Thanh Hải, huyện Ninh Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210204.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT6Móng
2Móng trụ M12-1btBVTKTC-HSBCKTKT17Móng
3Móng trụ ML12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT4Móng
4Móng trụ ML12-1bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
5Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT7bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-12m đôi (loại C-900kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT10Trụ
2Trụ BTLT-12m đơn (loại A-540kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT19Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Đà 0,8 composite (Đà đỡ sứ đỡ)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
2Bộ đà đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà đơn 0,8m trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT15Bộ
4Bộ đà đôi 0,8m trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
F Dây dẫn
1Dây ACXH.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.229,1m
2Dây ACKP.50mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.229,1m
3Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT8m
4Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT1,205km
5Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT1,205km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2BVTKTC-HSBCKTKT8m
7Bộ sứ đứng 35kV loại porcelainBVTKTC-HSBCKTKT28Bộ
8Bộ cách điện đỉnh kèm sứ 35kVBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
9Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT14Bộ
10Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT23Bộ
11Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT13Bộ
G Phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ VC30/10mm2 (2,25m/vị trí)BVTKTC-HSBCKTKT69,75m
2Cose ép Al/Cu-70mm2 - đấu đuôi FCOBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Kẹp AC 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT24cái
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
5Kẹp WR 835 (120-240\50-95mm2)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
6Bộ kẹp quai 477 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
7Bộ kẹp quai 4/0 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
8Bulon mắc 16x300BVTKTC-HSBCKTKT3cái
9Bulon mắc 16x600BVTKTC-HSBCKTKT11cái
10Mũ chụp sứ đứng (V X Đ)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Dây chảy 10KBVTKTC-HSBCKTKT2sợi
12Biển chỉ danh FCOBVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Ép đầu cốt tiết diện BVTKTC-HSBCKTKT4cái
14Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT2cái
15Bộ mở bọc tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
16Bộ chống gãy cáp CXBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
H PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ LB-FCO 27kV -100A polymerBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
2Lắp LB-FCOBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
I PHẦN HẠ ÁP
J PHẦN HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
K PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi M8,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT5Móng
2Móng trụ đơn M8,5-1btBVTKTC-HSBCKTKT11Móng
3Móng trụ đôi ML8,5-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
4Móng trụ đơn ML8,5-1bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT5Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại trụ 8,5m cáp LV-ABC, cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
L PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT7trụ
2Trụ đơn BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT16trụ
M PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
N Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT876,486m
2Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7 x 0,85)BVTKTC-HSBCKTKT0,8593km
3Hộp đấu hạ áp nối 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT35bộ
O Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT16cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT19cái
3Bulon 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT23cái
4Bulon 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Bulon móc 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cái
6Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT18cái
7Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT89cái
8Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT40cái
P TRẠM BIẾN ÁP
Q TRẠM MỸ PHONG 7 (50kVA)
R PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
3FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Lắp FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT1cái
6Lắp LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
7Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
S Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A - 01 cái - PCNT cấp
T TI hạ thế 150/5A - 02 cái - PCNT cấp
U PHẦN VẬT LIỆU
V ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và Sứ đứng (đà composite 0,8m; thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Sắt U.160x70x6-900 mạ nhúng lắp MBA (12,208kg)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Bulon 16x600 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
5Bulon 18x700 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT16Bộ
8Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
W SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT18m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
X BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 3,8mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
13Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
Y TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
Z PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 95 mm2 (gồm mũ chụp)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Cosse ép dây 70 mm2 (gồm mũ chụp)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Dây chảy 8KBVTKTC-HSBCKTKT1sợi
4Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
7Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,2kg
8Bộ kẹp quai 4/0 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AA Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,75cuộn
AB Công tháo, lắp
1Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
2Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT6m
3Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT50m
4Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
7Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
8Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT20cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
11Đào, đắp tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT1trọn bộ
AC TRẠM TÂN AN 7 (50kVA)
AD PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
3FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Lắp FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT1cái
6Lắp LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
7Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AE Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A - 01 cái - PCNT cấp
AF TI hạ thế 150/5A - 02 cái - PCNT cấp
AG PHẦN VẬT LIỆU
AH ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và Sứ đứng (đà composite 0,8m; thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Sắt U.160x70x6-900 mạ nhúng lắp MBA (12,208kg)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Bulon 16x600 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
5Bulon 18x700 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT16Bộ
8Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
AI SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT18m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
AJ BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 3,8mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
13Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
AK TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
AL PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 95 mm2 (gồm mũ chụp)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Cosse ép dây 70 mm2 (gồm mũ chụp)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Dây chảy 8KBVTKTC-HSBCKTKT1sợi
4Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
7Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,2kg
8Bộ kẹp quai 4/0 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AM Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,75cuộn
AN Công tháo, lắp
1Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
2Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT6m
3Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT50m
4Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
7Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
8Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT20cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
11Đào, đắp tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7045129E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.386.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.772.690 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
3 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->