Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948068-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220947894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022 và 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:45:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,324,249,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự cấp công trình (1 Hợp đồng tương tự thi công công trình cấp I, hoặc đã thi công 2 công trình dân dụng cấp II.)- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 9.330.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022 và 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội , địa chỉ: Lô D29, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Linezone Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dung công trình Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng thương mại Start Việt + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà Nội , địa chỉ: Lô D29, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1 Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu 2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: 3 Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (theo yêu cầu của E-HSMT) trước khi trao hợp đồng. 4 Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu chứng minh * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến Nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân Cấp cao tại Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG MÁI VÀ TẦNG TUM
1Phá dỡ nền gạch lá nem1.040,4m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng1.040,4m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái253,0282m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước10công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ107,532m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ135,14m2
7Tháo tấm kính2,8728100m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại346,8m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống70,2694m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại70,2694m3
11Vận chuyển đất ,phế thải7,026910m3/1km
12Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 dày (1m3= 2 tấn)990m2
13Chống thấm sàn bằng màng khò nóng999,32m2
14Lát gạch lá nem 400x400x20cm, mạch chữ công990m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông253,0282m2
16Ngói đá253,0282m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7550,4m2
18Lát gạch granite KT 600x60050,4m2
19SXLD mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm nhân công, vật liệu)287,28m2
20Tôn viền ngắt nước khổ 300, dày 0,45mm24,19md
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ346,8m2
22SXLD cửa sổ lam chớp nhôm sơn tĩnh điện KT 1250x60016cái
23SXLD cửa sổ lam chớp nhôm sơn tĩnh điện KT 1225x6008cái
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75107,532m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,532m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,14m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D2000,9284100m
28Lắp đặt phụ kiện ống nhựa đường ống D2001hệ thống
29Lắp dựng thang sắt1,173tấn
30Gia công thang sắt1,173tấn
31LD thép chữ U200x76x6500,48kg
32LD bản mã 400x200x58tấm
33LD Tấm tôn sần 900x320x5474,768kg
34LD ống thép mạ kẽm D60x289,076kg
35LD ống thép mạ kẽm D27x283,4838kg
36LD thép D1684m
37GCLD bu lông D1632chiếc
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0576100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,2816m3
41Khoan cấy ramset Thép d20 (bao gồm VL, NC)64lỗ khoan
42Thép đai d6 (chiều dài: 32m và trọng lượng riêng: 0.22kg/m)7,04kg
43Bu lông M2464bộ
44Bu lông M2064bộ
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,7713tấn
46Lắp dựng xà gồ thép2,4581tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m2,7713tấn
48Gia công xà gồ thép2,4581tấn
49GCLD thép Bản mã 400x200x20100,48kg
50GCLD thép PL 500x200x20125,6kg
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,3275100m2
52Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,45mm24,53md
B CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m8,6222100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm8,6222100m2
3Tháo dỡ trần536,4m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ131,3166m2
5Tháo dỡ tường gỗ (tiêu âm)230,4625m2
6Tháo dỡ gỗ ốp sân khấu216,5726m2
7Tháo tấm thảm đỏ3công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại70,8429m3
9Vận chuyển đất ,phế thải7,084310m3/1km
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao536,4m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần536,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ536,4m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75131,3166m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,3166m2
15Lắp tấm tiêu âm230,4625m2
16Ốp gỗ sân khấu216,5726m2
17Mua thảm đỏ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt)303,4m2
18Bắn keo Silicon các khe cửa sổ39,2md
C CẢI TẠO HỆ THỐNG THU GOM RÁC, SƠN LẠI CÁC VỊ TRÍ BONG TRÓC SƠN TRONG NHÀ, CẢI TẠO MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC TRONG NHÀ…
1Tháo dỡ đèn dowlight1.055bộ
2Tháo dỡ đèn led tuýt đôi bán nguyệt52bộ
3Tháo dỡ đèn phản quang âm trần40bộ
4Tháo dỡ trần309m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ158,27m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,08m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ13.126,4838m2
8Tháo dỡ trần357,63m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ363,107m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,28m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống54,4064m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,4064m3
13Vận chuyển đất ,phế thải5,440610m3/1km
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu gom rác tại các tầng36công
15Lắp đặt đèn downght D110x20W1.055bộ
16Lắp đặt đèn led tuýt đôi bán nguyệt 1,2m 2x36W52bộ
17Lắp đặt đèn phản quang âm trần 0.6x0.6mx18W40bộ
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao309m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần309m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ309m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá203,7073m2
22Ghế đợi cho sảnh phòng hội trường12bộ
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75158,27m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,27m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,08m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,08m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7.792,8961m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.949,1m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7549,92m2
30Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, KT 300x300, vữa XM mác 7562,656m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao438,63m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần438,63m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ363,17m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm68,88m2
35Sản xuất cửa 8D,9D7,28bộ
36Bộ phụ kiện cửa chống cháy: Khóa cửa, tay co thủy lực, chốt ấm2bộ
37Nắp chụp ống thoát khí bằng inox 3042cái
38Ống thoát khí bằng inox 304 dày 1,2mm8mét
39Ống đổ rác D600 Inox 304 dày 1.2mm76mét
40Máng thu rác bằng inox 304 dày 1,2mm18cái
41Cửa đổ rác 450x450 kt trong lòng, phủ bì 550 x 550 mm, inox 304 dày 1.2mm, cửa có tay nắm, không có khóa, có tâm vải da ngăn mùi18bộ
42Giá đỡ ống rác bằng thép U80, V5 sơn chống rỉ20cái
43Đai đỡ ống bằng thép chống rỉ dày 5mm20cái
44Cửa xả rác, ống nghiêng bằng inox 304 dày 2mm dài tiêu chuẩn 0.9m, có đệm giảm chấn dày 5mm2bộ
45Quạt hút thông gió công suất 200W2cái
46Keo chuyên dụng 2 thành phần9tầng
47Đầu chụp thu ống bằng inox 304 dầy 1,2mm2cái
48Bích thép chịu lực bằng thép cống rỉ dày 4mm4cái
49Hệ thống rửa nước đường ống2hệ thống
50Vật tư phụ2
51Công vận chuyển và lắp đặt2TG
52Máy bơm 3m3/h2cái
D SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ, ỐP LẠI VỊ TRÍ ĐÁ RƠI VỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 103,4748100m2
2Lưới bảo vệ, bao che chống bụi thi công10.347,48m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW10,275m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ9.666,3649m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống29,6077m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,6077m3
7Vận chuyển đất ,phế thải2,960810m3/1km
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán205,5m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá384,4877m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9.281,8772m2
E XÂY MỞ RỘNG NHÀ BẢO VỆ
1Di chuyển trụ điện5công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,7896m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép0,5366m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,0306m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,6111m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1555m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,7179m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,2565m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,5663m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,8745m3
11Vận chuyển đất ,phế thải0,487510m3/1km
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0696m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5243m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,415m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0015100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0049100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0247tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1084tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1553tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5945m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3291m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0667tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,099m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0015100m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất1,4439m3
28Vận chuyển đất0,0144100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0466100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0596tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2565m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0683100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0247tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1553tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2500,66m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0131100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,006tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,103m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3901100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3903tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,8023m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1199100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0332tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0244tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày 0,5679m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,259m3
49Lát nền, sàn, gạch Ceramic, KT 400x400, màu sáng, vữa XM mác 7515,06m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 750,08m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,1328m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7515,6m2
53Dán ngói đá slate màu xanh rêu trên mái nghiêng bê tông (VD máy, nhân công)15,6m2
54Ngói đá slate màu xanh rêu15,6m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,888m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,5989m3
57Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày 2,8843m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524,602m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7545,384m2
60Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,672m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,48m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 7512,54m
63Trát trần, vữa XM mác 7516,2112m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,4852m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,384m2
66Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm2,8m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt ( VD nhan công, máy)0,0573tấn
68Thép đặc vuông 1457,288kg
69Lắp dựng hoa sắt cửa2,8m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5742100m2
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
72Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi2cái
73Lắp đặt đèn led tuýp đơn, dài 1.2m, 36W/220V2bộ
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại âm tường1cái
75Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x150 mm, tôn dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện1hộp
76Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KA1cái
77Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10KA2cái
78Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA1cái
79Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA2cái
80Lắp đặt các aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6KA1cái
81Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 đỏ65m
82Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 xanh65m
83Lắp đặt ống luồn dây PVC D2065m
F CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại640,9364m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ910,1102m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông472,8632m2
4Vệ sinh bề mặt sân để rải asphant1công
5Tháo dỡ tấm đan đan ga, rãnh thoát nước15công
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay23,905m3
7Dọn dẹp, vệ sinh bồn cây để lát gạch8công
8Đào vận chuyển đất bồn cây trước cổng chính10công
9Tháo dỡ Bó vỉa đá8công
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay15,0337m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,3861m3
12Phá dỡ nền terrazo71,74m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,3602m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II24,5392m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,0003m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại121,4278m3
17Vận chuyển đất, phế thải12,142810m3/1km
18Tháo dỡ và vận chuyển cổng chính13công
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75910,1102m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ640,8772m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.382,9734m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại I2,5122100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m231,4029100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C31,4029100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,3442100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,7208100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,7208100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,896100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20029,1997m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7521,9074m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75233,76m2
32Nắp ga gang KT 850x850mm31cái
33Nắp rãnh gang KT 400x800388cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15030,91m3
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75309,07m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0496100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,0416m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,864m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75240,828m2
40Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, KT 60x240mm vữa XM, mác 75136,448m2
41Đổ đất bồn hoa59,34m3
42Mua đất đắp bồn cây59,34m3
43SXLD cổng lùa sắt hộp11,1m2
44Lắp thanh ray V dẫn bánh 6m (1 thanh dài 3m)2thanh
45Bánh xe lắp cổng (bao gồm nhân công lắp đặt)2cái
46Mô tơ cổng lùa (bao gồm thân motor, tụ điện, mạch điều khiển, remote, khóa cơ khí phụ kiện ốc vít)1bộ
G CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc8501 lỗ khoan
2Xử lý phòng mối sàn các tầng1.064,2m2
3Xử lý tường công trình513,3083m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự cấp công trình (1 Hợp đồng tương tự thi công công trình cấp I, hoặc đã thi công 2 công trình dân dụng cấp II.)- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 9.330.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn1
2 Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 3 tấn1
3 Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 130CV1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
12 Máy hàn điện ≥ 23 kw2
13 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
16 Máy vận thăng ≥ 0.8T1
17 Máy lu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->