Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947762-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220947637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập (theo quyết định số: 1112/QĐ-SYT, ngày 24/6/2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:38:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,521,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.464.858.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà tiêm chủng, phòng khám và nhà thuốc Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập (theo quyết định số: 1112/QĐ-SYT, ngày 24/6/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 5 - Thị Trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH thiết kế Bắc Việt. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 5 - Thị Trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1273100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7067100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2392100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,928m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3059100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1745m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8218100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5049100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3091tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9756tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,315m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,0521m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,9886m3
14Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,9772m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,025100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6998m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8445m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,0566m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,6969m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5082m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,356m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1514tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9684tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1911m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2271100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,403tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0707tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7094m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2238100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0352tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2048tấn
32Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,7718m3
33Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4049100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9156tấn
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0118m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2381100m2
37Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1208tấn
38Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0515tấn
39Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02tấn
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,0939m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,631m3
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5738m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8316100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0808tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8111tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9027m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9228100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1746tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0595tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9184m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2457100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1336tấn
53Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,2854m3
54Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9287100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7877tấn
56Thang lên mái: 17*0,9 = 11,7Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,7kg
57Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7675m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6905tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2739tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9689tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt194,24471m2
62Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,218tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,218tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2642100m2
65Tôn úp nóc khổ 300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,6m
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,6m
67Trát granitô bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,339m2
68Trà mặt bậc cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,339m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,132100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt419,911m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt995,0064m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81,62m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt232,3808m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt348,0038m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt260,76m
76Trang trí đầu cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18chiếc
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124,392m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88,35m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt692,7683m2
80Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,366m2
81Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48- sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor;đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,932m2
82Hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng AluTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,4m
83Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,864m2
84Sản xuất cửa sổ hệ SINGFA hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an 6.38 mm lắp dựng hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,84m2
85Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Bộ
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản ề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26Bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
89Sản xuất vách kính hệ SINGFA kính dán an 6.38 mm lắp dựng hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,448m2
90Lan can kính trắng cường lực sảnh dày 12mm tầng 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,72m2
91SXLD sen hoa cửa sổ KT 12x12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,88m2
92Tay vịn cầu thang inox D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,4kg
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.119,3984m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.640,315m2
95Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt339,1449M2
96Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1166100m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0983100m3
98Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cọc
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
103Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
104Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
105Đo điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1100m
107Góc vuông D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
108Rọ chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
109Ống kẽm D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,88m2
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300), vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,9992m2
112Bàn đá granit màu đen để chậu rửa + khung inox 30x60x1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,46m2
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabô âm bànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
114Vòi chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
115Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
116Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
117Gương+giá gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
118Chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
119SXLD Vách ngăn compact HPL dày 12mm Nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,44m2
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,55100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7100m
124Cút vuông D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
125T 90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
126Cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53cái
127Tê PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
128Cút PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
129Tê PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
130Van xoay PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
131Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
132Đầu nối ren trong nhựa PP-R D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
133Van xoay PPR32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
134Van phao tự động PN12 DN25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
135Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2541100m3
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0847100m3
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0136100m2
138Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9964m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0385100m2
140Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7328m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0218tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2123tấn
143Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7265m3
144Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,907m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5094m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,864m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0436100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0996tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91cấu kiện
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt570m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt324m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt612m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt650m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt204m
159Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45bộ
161Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đèn LED Panel P07 600x600/48wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
162Đèn compắc cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
163Đèn LED ốp trần LN12.RAD 220x220/18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
164Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
165Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
166Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39cái
168Công tắc 2 chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
169Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
173Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12hộp
174Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74hộp
175Bình bột chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bình
176Bình bột chữa cháy MFZL4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bình
177Bình CO2 MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bình
178Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Hộp
179Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
180Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
181Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1836tấn
182Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1836tấn
183Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,663tấn
184Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,104tấn
185Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,767tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,6244m2
187Tiện ren bắt ecu chân cột+ Êcu D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24chiếc
188Đục lỗ bản mã D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72chiếc
189Bu lông D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ THUỐC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0177100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0126100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3465m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5954m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2911m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6m3
7Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0632100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05tấn
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6952m3
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36m2
12Gia công cột bằng thép ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0915tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0915tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0437tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0437tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,066tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,066tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn chống nóng chống ồn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,642100m2
19Tôn úp nóc, ốp sườn Khổ 400 dày 0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,245M2
20Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,5m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,0499m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,0499m2
24Cửa cuốn tấm liền thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,75m2
25Motor 400kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3chiếc
26Bình lưu điện (UPS) 400 kg (tích điện 20-30h)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3chiếc
27Sản xuất cửa đi hệ SINGFA kính dán an 6.38 mm khung cánh nhôm dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,44m2
28Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
29Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
30Ốp tường bằng tấm Panel dày 5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,0475M2
31Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0817tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0817tấn
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
35Chân LavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
37Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05100m
42Cút vuông D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
43T 90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
44Cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
45Tê PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
46Cút PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
47Tê PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
48Đầu nối ren trong nhựa PP-R D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
49Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
50Van xoay PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
54Đèn LED Panel P02 TTR03 600x600 36W 6500K SSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
58Hộp âm tường cho công tác và ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
59Điều hòa 18000 BTU 1 chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0796100m3
61Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6333m3
62Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,442m3
63Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0086100m2
64Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0238tấn
66Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,036m3
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,3m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m2
70Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4m3
71Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,021100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0264tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 cấu kiện
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m
75Góc vuôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0135100m3
77Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.464.858.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->