Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951151-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220951116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:36:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,906,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khu văn hóa thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7011100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,927m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1892100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2385100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,3861m3
6Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8318100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1024tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,536tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4765tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,9918m3
11Ván khuôn móng dài dầm móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9974100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3182tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5817tấn
14Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,868m3
15Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,7346m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,567100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7612100m3
18Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,01m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,7974m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7305m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7409100m2
22Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1147100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2658tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1757tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2464tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,265m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0427100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6329tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2589tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6184tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,8949m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4573100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2421tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8555m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4965100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4258tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2541tấn
38Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1628100m2
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4834m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1977tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7912tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7912tấn
43Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,602tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,602tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200,62721m2
46Bu lông M18x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
47Bu lông M12x70 liên kết xà gồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0414100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,7646m3
50Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8722m3
51Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9597m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt490,3m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt616,1724m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122,1981m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt213,5026m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt163,913m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263,98m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,88m
59Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột xây ốp tường trục ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3công
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt490,3m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.115,786m2
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0634100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0945100m3
64Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0169100m2
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9207m3
66Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6241m3
67Lát nền, sàn gạch Terrazo- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,2413m2
68Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3557m3
69Láng granitô nền sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,182m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4072m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5269m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5269m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7938m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4382m2
75Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,4382m2
76Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0892tấn
77Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89kg
78Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Lào (khôngbao gồm con tiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,28m
79Trụ cầu thang gỗ limTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1trụ
80Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,552m2
81Nắp cửa tônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8112kg
82Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
83Thang khỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6kg
84Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156,8424m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,3464m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt322,0684m2
87Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,16m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,174m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,274m2
90Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2468tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,775m2
92Sơn tĩnh điện lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt247kg
93Phôi dưỡng bằng tấm Alunimium cắt CNC để trát các chi tiết hoa vănTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,914m2
94Trát các chi tiết hoa văn phức tạp ở cột xây ốp tường (công bậc 4/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
95Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN SƠN" bằng inox vàng gương, cắt bằng máy, bắn vít vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
96Bảng khẩu hiệuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,92m2
97Trần nhôm tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,171m2
98Thi công trần nhôm (vận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,171m2
99Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,2226m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,2226m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,2226m2
102Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,9638m2
103Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)+Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
105Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
106Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,485m2
107Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
108Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
109Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
110Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,4703m2
111Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,56m2
112Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,52m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,73100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
115Cầu chắn rác inox d100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
116Neo treo ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8703100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9431100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4294100m2
124Lắp đặt tủ điện 300x400x160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
125Tủ aptomat 4P vỏ tôn nắp nhựa màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
126Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
128Lắp đặt đèn sát trần led vuông 1x18wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
129Lắp đặt đèn tường led 1x18wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
130Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
131Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
132Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
133Lắp đặt đèn led 2x20w chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19bộ
134Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
135Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt390m
146Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
147Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,028100m3
148Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,028100m3
149Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cọc
150Bầu sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
152Dây nối đất D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7m
153Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
154Thanh tiếp địa bản 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
155Mũ tôn chống dộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
156Bình chữa cháy MFZL4 - ABCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
157Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
158Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
159Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
160Lắp đặt Hạt ổ cắm internetTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
161Cáp internet cat6eTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt126m
162Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
163Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
165Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1306100m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2355m3
167Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3999m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0197tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1336tấn
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0572100m2
171Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1619m3
172Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9703m3
173Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2973m3
174Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0437100m3
175Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8219m3
176Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,622m3
177Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0826100m2
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0317tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,187tấn
180Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9275m3
181Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0149100m2
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
183Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0792m3
184Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2353100m2
185Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2609tấn
186Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6688m3
187Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,36m2
188Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9m2
189Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
190Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
191Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6453100m2
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,3464m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,899m2
194Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,5828m2
195Lát gạch cotto kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,92m2
196Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,88m2
197Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9562m2
198Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,115m2
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,3464m2
200Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,4818m2
201Vách Compac dày 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,08m2
202Hộp nối 2, 3, 4 đường DK20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
203Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x14W, có chao chụpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
204Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
205Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
206Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
208Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
210Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
211dây cấp nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
212Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
216Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
217Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
218Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
219Lắp đặt van phao D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
220Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
221Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
224Lắp đặt van cửa có ren, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
225Lắp đặt rắc co, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
226Lắp đặt van cửa có ren, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
227Lắp đặt rắc co, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
229Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
231Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
232Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
238Lắp nút bịt nhựa, D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
239Ống nhựa thoát nước thải, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
240Ống nhựa thoát nước thải, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
241Ống nhựa thoát nước thải, D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
243Tê nhựa chéo 45, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
244Lắp đặt côn nhựa D60/34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
245Tê nhựa 60, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
246Lắp đặt cút nhựa, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
247Lắp đặt cút nhựa, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
248Lắp đặt cút nhựa, D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
249Ống nhựa thoát nước thải, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
250Lắp đặt cút nhựa, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
251Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
252Neo Inox treo ống D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
253Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3145100m3
254Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0575100m3
255Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4366m3
256Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8025m3
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,102100m2
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2366tấn
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1283tấn
260Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1917m3
261Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6119m2
262Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6119m2
263Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8384m2
264Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,205m3
265Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0632100m2
266Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1199tấn
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101cấu kiện
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51cấu kiện
269Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,005100m
271Chi tiết nắp bể phốtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
272Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,7753m2
273Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42tấn
274Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,6273m3
275Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,48m2
276Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3278m3
277Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1622100m3
278Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,495110m³/1km
279Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,495110m³/1km
280Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,257m2
281Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,4847m3
282Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,95m2
283Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3569m3
284Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0471100m3
285Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,780310m³/1km
286Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,780310m³/1km
287Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,83m2
288Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,5488m3
289Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,19m2
290Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7687m3
291Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,037710m³/1km
292Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,037710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->