Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:36:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,906,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu văn hóa thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Trung Sơn - Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7011 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,927 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1892 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2385 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,3861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8318 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,536 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4765 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,9918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài dầm móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9974 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5817 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,868 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,7346 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7612 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106,01 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,7974 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7305 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7409 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2658 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1757 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2464 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,265 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0427 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6329 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2589 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6184 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,8949 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4573 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2421 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8555 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4965 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4258 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2541 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1628 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4834 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1977 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7912 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7912 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,602 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,602 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200,6272 | 1m2 |
| 46 | Bu lông M18x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 47 | Bu lông M12x70 liên kết xà gồ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0414 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,7646 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8722 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9597 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 490,3 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 616,1724 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122,1981 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 213,5026 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 163,913 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 263,98 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,88 | m |
| 59 | Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột xây ốp tường trục A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 490,3 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.115,786 | m2 |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0945 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9207 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6241 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Terrazo- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2413 | m2 |
| 68 | Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,3557 | m3 |
| 69 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,182 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,4072 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,5269 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,5269 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7938 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,4382 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,4382 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0892 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 89 | kg |
| 78 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Lào (khôngbao gồm con tiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,28 | m |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,552 | m2 |
| 81 | Nắp cửa tôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,8112 | kg |
| 82 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Thang khỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6 | kg |
| 84 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156,8424 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,3464 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 322,0684 | m2 |
| 87 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,16 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,174 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,274 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2468 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,775 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 247 | kg |
| 93 | Phôi dưỡng bằng tấm Alunimium cắt CNC để trát các chi tiết hoa văn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,914 | m2 |
| 94 | Trát các chi tiết hoa văn phức tạp ở cột xây ốp tường (công bậc 4/7) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 95 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN SƠN" bằng inox vàng gương, cắt bằng máy, bắn vít vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Bảng khẩu hiệu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,92 | m2 |
| 97 | Trần nhôm tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186,171 | m2 |
| 98 | Thi công trần nhôm (vận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186,171 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,2226 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,2226 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,2226 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,9638 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)+ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,485 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 109 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,4703 | m2 |
| 111 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 112 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác inox d100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 116 | Neo treo ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,8703 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9431 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4294 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4294 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4294 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4294 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4294 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 300x400x160 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 125 | Tủ aptomat 4P vỏ tôn nắp nhựa màu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần led vuông 1x18w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tường led 1x18w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn led 2x20w chống ẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 390 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 149 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 150 | Bầu sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 152 | Dây nối đất D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Thanh tiếp địa bản 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 155 | Mũ tôn chống dột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 157 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 158 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 159 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Hạt ổ cắm internet | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Cáp internet cat6e | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 126 | m |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 165 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1306 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2355 | m3 |
| 167 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3999 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1336 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1619 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9703 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2973 | m3 |
| 174 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,8219 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,622 | m3 |
| 177 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9275 | m3 |
| 181 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 183 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0792 | m3 |
| 184 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2353 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2609 | tấn |
| 186 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6688 | m3 |
| 187 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 188 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 189 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 190 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 191 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6453 | 100m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,3464 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,899 | m2 |
| 194 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,5828 | m2 |
| 195 | Lát gạch cotto kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,92 | m2 |
| 196 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,88 | m2 |
| 197 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,9562 | m2 |
| 198 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,115 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,3464 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,4818 | m2 |
| 201 | Vách Compac dày 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 202 | Hộp nối 2, 3, 4 đường DK20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x14W, có chao chụp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 211 | dây cấp nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt van phao D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 224 | Lắp đặt van cửa có ren, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa, D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 239 | Ống nhựa thoát nước thải, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 240 | Ống nhựa thoát nước thải, D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 241 | Ống nhựa thoát nước thải, D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 243 | Tê nhựa chéo 45, D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa 60, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa, D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Ống nhựa thoát nước thải, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Neo Inox treo ống D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 253 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3145 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 255 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4366 | m3 |
| 256 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8025 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2366 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 260 | Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,1917 | m3 |
| 261 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,6119 | m2 |
| 262 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,6119 | m2 |
| 263 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,8384 | m2 |
| 264 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,205 | m3 |
| 265 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1199 | tấn |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 271 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 272 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82,7753 | m2 |
| 273 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 274 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,6273 | m3 |
| 275 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,48 | m2 |
| 276 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,3278 | m3 |
| 277 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1622 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4951 | 10m³/1km |
| 279 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4951 | 10m³/1km |
| 280 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,257 | m2 |
| 281 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,4847 | m3 |
| 282 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 283 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3569 | m3 |
| 284 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0471 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7803 | 10m³/1km |
| 286 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7803 | 10m³/1km |
| 287 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,83 | m2 |
| 288 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,5488 | m3 |
| 289 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,19 | m2 |
| 290 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7687 | m3 |
| 291 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0377 | 10m³/1km |
| 292 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0377 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi