Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư Xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Đồng Cửa Miếu, xã Thạch Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950967-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư Xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Đồng Cửa Miếu, xã Thạch Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220950661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:36:00 đến ngày 2022-09-26 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình; (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt. Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt. Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư Xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Đồng Cửa Miếu, xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Đồng Cửa Miếu, xã Thạch Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. )
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Miền Trung (Mã số doanh nghiệp: 0104953864 do sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp đăng ký lần đầu ngày 15/10/2010). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. )


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. )
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.856.767)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật Theo chương V12,6258100m3
2San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật Theo chương V12,6258100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm mua đất và đào xúc vận chuyển)Mô tả kỹ thuật Theo chương V64,0736100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm mua đất và đào xúc vận chuyển)Mô tả kỹ thuật Theo chương V4,2527100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Theo chương V3,5628100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Theo chương V1,9861100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật Theo chương V12,8734100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật Theo chương V2,1396100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật Theo chương V12,8734100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật Theo chương V2,1396100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26,84 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật Theo chương V2,1396100tấn
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V27,5514m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Theo chương V4,2113100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,0573tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,026tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V29,3522m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn , PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V844,39m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V70,79m
C VỈA HÈ:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V151,1613m3
2Lát gạch Terrazo 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V1.682,398m2
D CÂY XANH:
1Bê tông thanh bồn trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V3,2448m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Theo chương V0,6022100m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật Theo chương V208cái
E THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V2,8993100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật Theo chương V3,141m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,8565tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, D12mmMô tả kỹ thuật Theo chương V1,0105tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V17,2566m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Theo chương V1,8982100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,056m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật Theo chương V0,6563tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật Theo chương V0,164tấn
F LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật Theo chương V73,61 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật Theo chương V19,81 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật Theo chương V12,81 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật Theo chương V94mối nối
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật Theo chương V13mối nối
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Theo chương V2141cấu kiện
7Gối đỡ cống bê tông D600Mô tả kỹ thuật Theo chương V188Cái
8Gối đỡ cống bê tông D300Mô tả kỹ thuật Theo chương V26Cái
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô đến công trìnhMô tả kỹ thuật Theo chương V11,822510 tấn/1km
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật Theo chương V38cái
11Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rác .Mô tả kỹ thuật Theo chương V11cái
12Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật Theo chương V5cái
G ỐNG CHỜ GOM TỪ CÁC LỖ ĐẤT RA HỐ THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật Theo chương V1,544100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật Theo chương V1,268100m
3Lắp đặt cút 135 độ PVC D200 miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật Theo chương V9cái
4Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng p/p dán keo.Mô tả kỹ thuật Theo chương V74cái
5Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật Theo chương V37cái
6Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật Theo chương V14cái
7Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật Theo chương V37cái
H THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,3143100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,484m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,5279m3
4Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật Theo chương V0,2348100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,075tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1442tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật Theo chương V0,2982tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật Theo chương V8cái
I LẮP ĐẶT CỐNG PVC D315, D250:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật Theo chương V3,072100m
3Lắp đặt cút 135 độ PVC D250 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật Theo chương V1cái
4Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D250Mô tả kỹ thuật Theo chương V3cái
J LẮP ĐẶT NÚT ĐẤU NỐI ( 20 NÚT)
1Lắp đặt tê nhựa PVC D250 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật Theo chương V20cái
2Lắp đặt tê cong PVC D250/160 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật Theo chương V40cái
3Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật Theo chương V40cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,32100m
6Bộ nắp ga gang cầu DN300Mô tả kỹ thuật Theo chương V20Cái
K CẤP NƯỚC:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,2351m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Theo chương V0,0207100m2
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật Theo chương V0,22100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật Theo chương V3,07100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,76100m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/110 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật Theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật Theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20Mô tả kỹ thuật Theo chương V37cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ D50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật Theo chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật Theo chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật Theo chương V5cái
12Lắp nút bịt nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật Theo chương V1cái
13Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật Theo chương V3cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật Theo chương V74cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,06100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,085100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,012100m
18Mối nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật Theo chương V3cái
19Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật Theo chương V3cái
L HÀO KỸ THUẬT:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,762100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,4m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,0329m3
4Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1314100m2
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,0558tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1293tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật Theo chương V0,2982tấn
8Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500 (Mã VD)Mô tả kỹ thuật Theo chương V176,751 đoạn cống
9Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật Theo chương V353,5md
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm (Mã VD)Mô tả kỹ thuật Theo chương V176,75mối nối
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật Theo chương V8,625410 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật Theo chương V8,625410 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật Theo chương V8,625410 tấn/1km
M CẤP ĐIỆN HẠ ÁP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật Theo chương V4,55681m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,0201100m3
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật Theo chương V4,95m2
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1321000 viên
5Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật Theo chương V132viên
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,34m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,005m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1458100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,132m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,0593tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,015tấn
12Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật Theo chương V10bộ
N PHẦN LẮP ĐẶT:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,57100m
2Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x120mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,59100m
4Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x95mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,19100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật Theo chương V2,35100m
6Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,59100m
7Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmMô tả kỹ thuật Theo chương V2,35100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật Theo chương V14,82100m
9Mua Tủ công tơ hạ áp 9CTMô tả kỹ thuật Theo chương V51 tủ 
10Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật Theo chương V51 tủ
O CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (Tính 80% KL đào máy)Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,5991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật Theo chương V20,73791m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,1532100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,4315100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật Theo chương V0,9m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật Theo chương V6,336m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Theo chương V0,3528100m2
8Mua bộ khung móng bu lông M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Theo chương V9Bộ
P PHẦN LẮP ĐẶT:
1Lắp đặt ống nhựagân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật Theo chương V2,688100m
2Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mmMô tả kỹ thuật Theo chương V2,808100m
3Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa liên hoàn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V8bộ
4Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật Theo chương V4bộ
5Rải cáp đồng trần tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật Theo chương V2,688100m
6Mua cáp đồng tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật Theo chương V24,192kg
7Lắp đặt áptômát cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật Theo chương V9cái
8Mua Aptomat 6AMô tả kỹ thuật Theo chương V9cái
9Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật Theo chương V9đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Theo chương V9bảng
11Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật Theo chương V9cửa
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật Theo chương V0,99100m
13Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật Theo chương V0,910 cột
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật Theo chương V9cột
15Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơnMô tả kỹ thuật Theo chương V9cột
16Mua cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật Theo chương V9cần
17Mua đèn led chiếu sáng, công suất 100wMô tả kỹ thuật Theo chương V9đèn
Q THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật Theo chương V14Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật Theo chương V6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm) 1 - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;(Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường: 1 Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).32
5 Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình; (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Cần trục ô tô ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt. Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt. Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->