Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951028-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220576234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:35:00 đến ngày 2022-10-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,254,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (Đối với hạng mục PCCC không đánh giá về cấp công trình)(Hai công trình cấp III mỗi công trình có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND thì được đánh giá là một công trình cấp II có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/ xây dựng dân dụng/tự động hóa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung công suất tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Trường tiểu học Phú Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh An Hưng - PBI - Bình Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có chức năng: Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (Bản Scan được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,712m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,346tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,829tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m
10Cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
13Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
14Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,438m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,332100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,603tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,557tấn
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,954m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,26m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,034m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,432m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,14100m3
27Rải Nilong nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m2
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,008m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,848m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,978m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,243100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,898tấn
36Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,18m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,696100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,835tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,267m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,148m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
47Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,238m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,583m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,773m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,993m3
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,603tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,603tấn
53Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088tấn
55Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.058bộ
56Tăng đơ liên kết giằng kèo, giằng xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, tôn dày 0.42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,286100m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,161m2
62Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,376m3
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,792m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,745m2
65Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,842m2
66Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,346m2
67Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,915m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,942m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,058m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,657m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,274m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật771,301m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật791,072m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,44m
75Đắp đất chân, đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
76Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,218m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,284m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,284m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,284m2
80Dán gạch vỉ, gạch InaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,848m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,305m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m2
83Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,549m2
84Sàn sơn EpoxyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,062m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.068,354m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật879,398m2
87Cửa đi 2-4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,64m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
89Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
90Vách kinh cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,32m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,965tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,28m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,28m2
94Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
96Gia công thanh nhôm rang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
97Lắp dựng thanh nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,36m2
99Chi tiết tạo hình trang trí, cổ độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Vòng trong OlympicChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật535m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368m
104Nối ống ghen nhựa DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
105Lắp đặt hộp chia ngả nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
107Mặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Hạt công tắc 1 chiều RomanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hạt
111Mặt công tắc 1,2,3 lỗ RomanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
112Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
113Lắp đặt automat 3 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Đèn led HIGHBAY 150wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
119Lắp đặt đèn tường, đèn trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
120Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowligh 15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
121Lắp đặt công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
123Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
125Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
126Lắp đặt tiếp địa chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
127Phụ kiện hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m
129Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
130Lắp đặt măng sông uPVC90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
131Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,182m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,791tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,703tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,868100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,289tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,289tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,54100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,456m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,456m3
13Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,874m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,642100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,704100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,929tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,458tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,684tấn
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,873m3
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,725m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,987m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,973100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,946100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,496m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,809100m3
26Rải Nilong nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,25100m2
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,159m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,642m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,659m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,054100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,488100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,959tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,835tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,047tấn
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,472m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,545100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,493tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,854tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,114m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,592100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,961tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,104m3
44Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,618100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,779tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
47Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,884m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,759100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,636tấn
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,723m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,585m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,743m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,944m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,449m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,101m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,012m3
58Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,97tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,97tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,367100m2
61Gia công, lắp đặt thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Gia công, lắp đặt cửa thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,952m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,536m2
65Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,06m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,06m2
67Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,985m2
68Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.485,196m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,293m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật688,417m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,391m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,616m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,427m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật533,71m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.430,534m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật314,72m
77Đắp chi tiết nổi trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,832m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.543,038m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,058m2
81Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,802m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,1m
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.861,763m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.780,806m2
86Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,04m2
87Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,48m2
88Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
89Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,08m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,676tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,04m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,04m2
93Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44tấn
94Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,176m2
95Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
96Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
97Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật724m
98Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.062m
99Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.610m
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.261m
101Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật362m
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật531m
103Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.305m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật376m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.836m
106Ống luồn dây mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
107Nối ống ghen nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật459cái
108Nối ống ghen nhựa D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
109Hộp chia ngả nhựa PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Hộp chia ngả nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324cái
111Ống Upvc D60 chờ điều hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
112Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
113Mặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57hạt
118Hạt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hạt
119Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186cái
120Lắp đặt tủ điện tổng (KT400x600x250)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
121Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
122Tủ điện phòng 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
123Lắp đặt automat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt automat 3 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Lắp đặt automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
126Lắp đặt automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
127Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn treo lớp họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
130Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
132Ống Upvc D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
133Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
134Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Đóng cọc tiếp địa tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
137Lắp đặt tiếp địa chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
138Phụ kiện hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
139Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
140Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
141Cung cấp thiết bị phát WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
142Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
143Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
144Cung cấp, lắp đặt thiết bị ModemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
145Cung cấp Patch Panel 12PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
146Cung cấp, lắp đặt máy chủ (Server)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy chủ
147Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
148Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
149Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
150Lắp đặt cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
151Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
152Lắp đặt hộp nối PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
155Y D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Chếch uPPC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Mang sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
158Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
159Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
C NHÀ LỚP HỌC + HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,763m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,287tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,357100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,238tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,238tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,58100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,713m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,713m3
13Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,999m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,863100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,516100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,545tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,262tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,023tấn
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,009m3
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,132m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,287m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,899m3
25Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,56m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,525m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,797m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6m2
38Quét nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,987m2
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,61100m3
41Rải Nilong nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,645100m2
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,092m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,304m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,286m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,412100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,426100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,752tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,041tấn
50Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,74m3
51Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,912100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,674tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,252m3
56Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,447100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,404tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,364m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,199tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
63Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,952m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,489100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,392tấn
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,969m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,495m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,131m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,057m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,114m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,08m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,665m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,842m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,665m3
76Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,624tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,624tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,405100m2
79Gia công, lắp đặt thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Gia công, lắp đặt cửa thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,624m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,664m2
83Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,768m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,768m2
85Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,806m2
86Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật997,42m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,289m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,837m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,11m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,78m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,729m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,565m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.386,605m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,6m
95Đắp chi tiết nổi trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
96Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,72m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật944,2m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,782m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,302m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật814,961m2
101Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,727m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,1m
103Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,1m2
105Thi công, lắp đặt tấm CompactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,35m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.127,642m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.344,499m2
108Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
109Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
110Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,84m2
111Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
112Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,16m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,301tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,76m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,76m2
116Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478tấn
117Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,168m2
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
119Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
120Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287m
121Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật747m
122Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.429m
123Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.063m
124Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143m
125Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.115m
129Hộp chia ngả nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161hộp
130Ống luồn dây mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
131Nối ống ghen nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279cái
132Nối ống ghen nhựa D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
134Mặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
137Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59hạt
140Hạt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hạt
141Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123cái
142Lắp đặt tủ điện tổng (KT400x600x250)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
143Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
144Tủ điện phòng 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
145Lắp đặt automat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt automat 3 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
147Lắp đặt automat 3 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Lắp đặt automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
149Lắp đặt automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
150Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn treo lớp họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
152Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
154Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowligh 15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
155Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
157Ống Upvc D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25m
158Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
160Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
162Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
163Phụ kiện hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
164Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
165Lắp đặt ổ cắm mang lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
166Cung cấp thiết bị phát WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
167Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
168Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
169Cung cấp, lắp đặt thiết bị ModemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
170Cung cấp Patch Panel 12PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
171Cung cấp, lắp đặt máy chủ (Server)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy chủ
172Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
173Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
174Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
175Lắp đặt cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
176Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
177Lắp đặt hộp nối PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
180Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Mang sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
183Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
185Nở 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
186Ốc vít 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
187Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
189Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
191Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
192Giá gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
193Dây cấp nước vào LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
194Chân chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
195Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
196Van xả + Xiphong tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
198Vòi + Xiphong tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
199Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
200Lắp đặt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
202Ống cấp nước PPR D42 PN 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
203Ống cấp nước PPR D32 PN 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
206Cút ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Van khóa PPR32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
210Van khóa PPR 42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Van 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Cút PPR 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
213Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
214Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
215Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
216Mang sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
217Mang sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
218Mang sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
219Nút bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
220Nút bịt PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
221Nút bịt PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
222Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
223Lắp Côn thu PPR, đường kính d=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
224Ống thoát uPVC D110 - C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
225Ống thoát uPVC D90 - C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m
226Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
227Ống thoát uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
228Y D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
229Chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237cái
230Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
231Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113cái
232Cút uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
233Tê uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
234Côn thu D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
235Cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
236Đai treo 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
237Đai treo 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Cái
238Thanh ren 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
239Nở đạn 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
240Bịt thông tắc 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
241Bịt thông tắc 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
242Mang sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
243Mang sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
244Nút bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
245Nút bịt D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
246Ống thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
D NHÀ HIỆU BỘ + HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,763m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,287tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,357100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,238tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,238tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,58100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,713m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,713m3
13Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,433m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,645100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,489100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,545tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,262tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,023tấn
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,966m3
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,044m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,921m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,551m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,56m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,525m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,797m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,52m2
38Quét nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,587m2
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,485100m3
41Rải Nilong nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,645100m2
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,602m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,304m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,286m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,412100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,426100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,752tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,041tấn
50Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,859m3
51Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,912100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,674tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,252m3
56Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,447100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,404tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,364m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,234100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,241tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
63Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,272m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,489100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,392tấn
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,969m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,495m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,362m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,057m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,114m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,099m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,881m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,842m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,428m3
76Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,624tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,624tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,405100m2
79Gia công, lắp đặt thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Gia công, lắp đặt cửa thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,624m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,664m2
83Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,768m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,768m2
85Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,806m2
86Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật997,42m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,905m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật567,15m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,11m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,78m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,729m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,682m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.403,712m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,6m
95Đắp chi tiết nổi trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
96Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,72m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật935,559m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,342m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,302m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật845,973m2
101Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,668m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,1m
103Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,302m2
105Thi công, lắp đặt tấm CompactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,02m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.570,744m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật939,55m2
108Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
109Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
110Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,84m2
111Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
112Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,48m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,698tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m2
116Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809tấn
117Gia công thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
118Sơn thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
119Lắp dựng thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
120Nắp tôn lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,168m2
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
123Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
124Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật449m
125Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật591m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.738m
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.372m
128Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238m
129Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật296m
130Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật869m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.165m
133Nối ống ghen nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291cái
134Nối ống ghen nhựa D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
135Ống luồn dây mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
136Hộp chia ngả nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168hộp
137Hộp chia ngả nhựa PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
138Ống Upvc D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
139Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
140Mặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
143Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58hạt
146Hạt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hạt
147Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
148Lắp đặt tủ điện tổng (KT400x600x250)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
149Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
150Tủ điện phòng 8-12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
151Lắp đặt automat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt automat 3 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt automat 3 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt automat 3 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
155Lắp đặt automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
156Lắp đặt automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
157Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
158Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn treo lớp họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
159Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
161Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowligh 15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
162Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
165Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
166Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
168Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
169Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
170Phụ kiện hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
171Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
172Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
173Cung cấp thiết bị phát WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
174Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật620m
175Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12-16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5thiết bị
176Cung cấp, lắp đặt thiết bị ModemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
177Cung cấp Patch Panel 12PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
178Cung cấp, lắp đặt máy chủ (Server)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy chủ
179Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
180Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
181Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường, âm sàn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật620m
182Lắp đặt cáp HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
183Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
184Lắp đặt hộp nối PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
187Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Mang sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
190Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
192Nở 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
193Ốc vít 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
194Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
198Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
199Giá gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
200Dây cấp nước vào LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
201Chân chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
202Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
203Van xả + Xiphong tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
205Vòi + Xiphong tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
206Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
207Lắp đặt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
209Ống cấp nước PPR D42 PN 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
210Ống cấp nước PPR D32 PN 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
213Cút ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
214Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
216Van khóa PPR32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Van khóa PPR 42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
218Van 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
219Cút PPR 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
220Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
221Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
222Côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
223Mang sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
224Mang sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
225Mang sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
226Nút bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
227Nút bịt PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
228Nút bịt PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
229Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
230Lắp Côn thu PPR, đường kính d=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
231Ống thoát uPVC D110 - C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
232Ống thoát uPVC D90 - C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m
233Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
234Ống thoát uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
235Y D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
236Chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237cái
237Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
238Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113cái
239Cút uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
240Tê uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
241Côn thu D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
242Cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
243Đai treo 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
244Đai treo 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Cái
245Thanh ren 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
246Nở đạn 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
247Bịt thông tắc 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
248Bịt thông tắc 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
249Mang sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
250Mang sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
251Nút bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
252Nút bịt D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
253Ống thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
E KHỐI CẦU LIÊN KẾT
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,512m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
13Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,558m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,676m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,756m3
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,329m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948tấn
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,698m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,803100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,662m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,803100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,047tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,636m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,372m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,339m3
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,16m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,112m2
40Tôn che khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
41Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,3m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,7m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,662m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,368m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
46Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,56m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,48m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,03m2
49Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
50Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
F KHU NHÀ BẾP
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,384m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,551tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,187100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
13Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,67m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,371tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881tấn
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,48m3
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,086m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,511m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,203m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218100m3
26Rải Nilong nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,176100m2
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,757m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,727m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,777m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,759tấn
34Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,722m3
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,081100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,981tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,509tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,18m3
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,465100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,488tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,58m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,442m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,187m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,684m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,828m3
50Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,683100m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,36m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,768m2
55Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,768m2
56Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,568m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,286m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,414m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,135m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,916m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,982m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,072m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,36m
64Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,604m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,485m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,004m2
68Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,897m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,07m
70Đá bàn bếp, đá tự nhiên màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,88m
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật621,97m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490,171m2
73Cửa đi 2-4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
75Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
79Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật586m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật395m
84Nối ống ghen nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
85Hộp chia ngả nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54hộp
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
87Mặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hạt
90Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
91Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
92Lắp đặt automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
98Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
101Phụ kiện hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
102Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
103Côn thu PPR 40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Cút ren trong DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt chậu rửa bếp, chậu Inox 2 ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
110Van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
112Cút uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
113Mang sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
G NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,673m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
3San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,883m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,611m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,465m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,393m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,544m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,415m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,475m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,14m
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,272m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
37Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,32m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,777m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,13m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,926m2
44Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,413m2
45SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
46SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn LedChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Nối ống ghen nhựa D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
62Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
65Phụ kiện hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
69Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
H NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
3San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m3
7Lót nilong nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,9m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,028m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008100m2
10Khung móng chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
11Bản mã chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật375,18kg
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,023tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,023tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,028tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,028tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,352m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,564100m2
20Tôn ốp góc khổ 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5m
21Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5md
22Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m
25Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Nối ống ghen nhựa DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,508m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
3San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,205m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,021m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,231m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,495m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,14m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,82m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,28m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,96m2
21Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,544m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,16m2
26Bánh xe cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Bản lề cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
29Bộ chữ Inox vàng gương, quy cách theo thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Đào đất móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,996m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313100m3
32San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,308m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,561m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,322m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,612100m2
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,598m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,996m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,387tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,795m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,53m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,409m3
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,67m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật725,215m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,77m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.328,655m2
51Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,617m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,617m2
54Vòng tròn, mũi mác thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.443cái
J KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật369,775m3
2Đắp đất trả móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,233100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,466100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,524100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,885m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,18m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,875m3
8Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9m
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
K ĐƯỜNG VÀO, SÂN, BÓ VỈA, BỒN CÂY, CỘT CỜ
1Rải Nilong nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,297100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,451m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,18710m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.629,67m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,52100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,791m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368m2
11Cây xanh trồng bồn cây, cây Bàng Đài Loan đường kính thân 12-15cm cách gốc 1.2m, cao 4.5m -: 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cây
12Cây xanh trồng bồn cây, cây Phượng đường kính thân 12-15cm cách gốc 1.2m, cao 4,5m -:- 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cây
13Cây xanh trồng bồn cây, cây Bằng Lăng đường kính thân 12-15cm cách gốc 1.2m, cao 4.5m -: 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m3
15Thi công lớp lót móng đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,285m3
16Thi công lớp cát hạt cao su + cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,69m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
21Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,67m2
22Gia công cột bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
23Lắp dựng cột cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
24Bulong chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Vòng luồn dây Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Dây cáp lụa kéo cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
27Cờ tổ quốc kích thước 1600x2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L BỂ NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,335m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483100m3
3San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m2
6Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,964m3
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
9Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,257m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,088m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,508m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,596m2
20Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,53m3
21Vật liệu lọc nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
22Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,958m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
M BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,589100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,16100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,457100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374100m3
5San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,215100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,694m3
9Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,072m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,278m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,082tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,765tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
17Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,243100m2
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,816m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,12m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,36m2
24Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,38m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,8m2
29Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,89m3
30Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
N NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,983m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,738m3
6Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,338m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,732m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,485m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,664m2
14Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,823m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,732m2
17Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
18Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Nối ống ghen nhựa DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
32Nối ống ghen nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
O ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,332m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403100m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PRR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Van đồng 2 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van đồng 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Van đồng 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Đầu bịt D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Đầu bịt D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Kép đúc D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Kép đúc D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
17Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Van phao bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Nối ống ghen nhựa D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Lắp đặt dây dẫn và tiếp địa 1 ruột 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
27Chếch uPVC 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
28Chếch uPVC 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
32Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
33Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
34Vòi rửa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật828,995m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,763100m3
37San đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,526100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,554m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817100m2
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,661m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,57m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.048,02m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,772m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,9m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,425100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,307tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6091 cấu kiện
48Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,443m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884100m3
50Lưới báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật425m
51Tủ điện tổng KT 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Aptomat MCCB 3P-250A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Aptomat MCB 3P-100A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Aptomat MCB 3P-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Aptomat MCB 3P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Aptomat MCB 3P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Aptomat MCCB 1P-16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Cáp 0,6/kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Cáp 0,6/kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m
61Cáp 0,6/kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201m
62Cáp 0,6/kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật625m
63Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
64Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284m
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142m
66Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
67Bu lông M16x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
68Đào móng tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
69Ván khuôn móng tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
70Bê tông lót móng tủ chiếu sáng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
71Bê tông móng tủ chiếu sáng đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
73Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3
74Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
75Ống nhựa xoắn HDPE - F125/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
76Ống nhựa xoắn HDPE-F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5100m
77Ống nhựa xoắn HDPE-F32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7100m
78Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
80Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
81Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
82Máy biến dòng 75/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
87Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
88Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
89Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
91Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Cột bát giác, liền cần đơn H6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
93Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
94Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cáp
95Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cáp
96Đèn chiếu sáng, đèn Led 100W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
97Lắp đèn led chiếu sáng sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
P SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,353100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,353100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,304100m3
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,310 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
4Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,85 đèn
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Dây tín hiệu báo cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.880m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Dây nguồn cho chuông đèn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
12Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.630m
14Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
15Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152hộp
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
18Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cấp nguồn cho đèn exit sự cố)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.872m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.872m
22Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,95100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
30Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
31Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
38Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
40Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116bình
41Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 L20m 13 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cuộn
42Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
43Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
44Lắp đặt van mặt bích D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt van mặt bích D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt van chặn ren đồng D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt Van xả khí D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
51Lắp đặt Van phao đồng D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt Y lọc rác D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt Mối nối mềm D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cặp bích
56Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cặp bích
57Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
58Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
62Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
72Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60mối
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,79100m
74Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
75Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
78Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44tấm
79Sơn chống rỉ, sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,2675m3
81Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,3078m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4496100m3
83Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 600x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Tấm
84Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 400x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Tấm
85Bể nước mồi 500 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
86Giá đựng 3 bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Chiếc
R THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương ) Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Việt Nam hoặc tương đương ) dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (Đối với hạng mục PCCC không đánh giá về cấp công trình)(Hai công trình cấp III mỗi công trình có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND thì được đánh giá là một công trình cấp II có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC))75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/ xây dựng dân dụng/tự động hóa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt bê tông ≥7,5kw còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
16 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt1
17 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Máy lu rung công suất tối thiểu 16T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
21 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->