Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:35:00 đến ngày 2022-10-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,254,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (Đối với hạng mục PCCC không đánh giá về cấp công trình)(Hai công trình cấp III mỗi công trình có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND thì được đánh giá là một công trình cấp II có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/ xây dựng dân dụng/tự động hóa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung công suất tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC Trường tiểu học Phú Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có chức năng: Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (Bản Scan được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,712 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,829 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,438 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,954 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,26 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,034 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,432 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | 100m3 |
| 27 | Rải Nilong nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,008 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,978 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,898 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,267 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,148 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,238 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,583 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,773 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,993 | m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,603 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,603 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | tấn |
| 55 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058 | bộ |
| 56 | Tăng đơ liên kết giằng kèo, giằng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, tôn dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,286 | 100m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,161 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,376 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,745 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,842 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,346 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,915 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,942 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,058 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,657 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,274 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 771,301 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 791,072 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,44 | m |
| 75 | Đắp đất chân, đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 76 | Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,218 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,284 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,284 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,284 | m2 |
| 80 | Dán gạch vỉ, gạch Inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,848 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,305 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,549 | m2 |
| 84 | Sàn sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,062 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,354 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 879,398 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2-4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 90 | Vách kinh cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,32 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,28 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 96 | Gia công thanh nhôm rang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thanh nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,36 | m2 |
| 99 | Chi tiết tạo hình trang trí, cổ động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Vòng trong Olympic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 104 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 107 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hạt |
| 111 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt automat 3 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Đèn led HIGHBAY 150w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowligh 15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 123 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 127 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông uPVC90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,182 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,791 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,703 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,868 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,289 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,289 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,874 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,929 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,684 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,873 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,725 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,987 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,496 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,809 | 100m3 |
| 26 | Rải Nilong nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,159 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,659 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,054 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,047 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,472 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,545 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,493 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,854 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,114 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,592 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,961 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,104 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,884 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,723 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,585 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,743 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,944 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,449 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,101 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,367 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,952 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,536 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,06 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,06 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,985 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,196 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,293 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,417 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558,391 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,616 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,427 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,71 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.430,534 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,72 | m |
| 77 | Đắp chi tiết nổi trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,832 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.543,038 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,058 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,802 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,1 | m |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.861,763 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.780,806 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,48 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,676 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,04 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,04 | m2 |
| 93 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,176 | m2 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.610 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.261 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.305 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.836 | m |
| 106 | Ống luồn dây mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 107 | Nối ống ghen nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459 | cái |
| 108 | Nối ống ghen nhựa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 109 | Hộp chia ngả nhựa PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Hộp chia ngả nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | cái |
| 111 | Ống Upvc D60 chờ điều hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 113 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | hạt |
| 118 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 119 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT400x600x250) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 122 | Tủ điện phòng 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 123 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt automat 3 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 127 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn treo lớp học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 132 | Ống Upvc D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 137 | Lắp đặt tiếp địa chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 142 | Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Modem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 145 | Cung cấp Patch Panel 12P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy chủ |
| 147 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 155 | Y D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Chếch uPPC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Mang sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 159 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC + HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,763 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,287 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,999 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,516 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,262 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,009 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,132 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,287 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,899 | m3 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,56 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,797 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,987 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m3 |
| 41 | Rải Nilong nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,092 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,286 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,412 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,041 | tấn |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,74 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,912 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,674 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,252 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,447 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,404 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,364 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,952 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,969 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,495 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,131 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,057 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,114 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,08 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,665 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,842 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,665 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,405 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,624 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,664 | m2 |
| 83 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,768 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,768 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,806 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 997,42 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,289 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,837 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,11 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,78 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,729 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,565 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,605 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6 | m |
| 95 | Đắp chi tiết nổi trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,72 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 944,2 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,782 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,302 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814,961 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,727 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1 | m |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1 | m2 |
| 105 | Thi công, lắp đặt tấm Compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.127,642 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.344,499 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,16 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,301 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,76 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,76 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,168 | m2 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.429 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.063 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115 | m |
| 129 | Hộp chia ngả nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | hộp |
| 130 | Ống luồn dây mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 131 | Nối ống ghen nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | cái |
| 132 | Nối ống ghen nhựa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 134 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | hạt |
| 140 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hạt |
| 141 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT400x600x250) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 144 | Tủ điện phòng 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 145 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt automat 3 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt automat 3 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 150 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn treo lớp học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowligh 15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 157 | Ống Upvc D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 163 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm mang lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 166 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 167 | Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Modem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 170 | Cung cấp Patch Panel 12P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy chủ |
| 172 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 175 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 180 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Mang sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 185 | Nở 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 186 | Ốc vít 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 192 | Giá gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 193 | Dây cấp nước vào LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 194 | Chân chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 196 | Van xả + Xiphong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 198 | Vòi + Xiphong tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 200 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 202 | Ống cấp nước PPR D42 PN 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 203 | Ống cấp nước PPR D32 PN 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 206 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Van khóa PPR32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | Van khóa PPR 42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Cút PPR 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 213 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 214 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 215 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 216 | Mang sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 217 | Mang sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 218 | Mang sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 219 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 220 | Nút bịt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 221 | Nút bịt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 223 | Lắp Côn thu PPR, đường kính d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Ống thoát uPVC D110 - C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 225 | Ống thoát uPVC D90 - C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 227 | Ống thoát uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 228 | Y D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 229 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 230 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 231 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 232 | Cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 233 | Tê uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Côn thu D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 235 | Cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 236 | Đai treo 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 237 | Đai treo 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cái |
| 238 | Thanh ren 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 239 | Nở đạn 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 240 | Bịt thông tắc 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 241 | Bịt thông tắc 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 242 | Mang sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 243 | Mang sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 244 | Nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 245 | Nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 246 | Ống thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| D | NHÀ HIỆU BỘ + HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,763 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,287 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,433 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,489 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,262 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,966 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,044 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,921 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,551 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,56 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,797 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,52 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,587 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,485 | 100m3 |
| 41 | Rải Nilong nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,602 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,286 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,412 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,041 | tấn |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,859 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,912 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,674 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,252 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,447 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,404 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,364 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,969 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,495 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,362 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,057 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,114 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,099 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,881 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,842 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,428 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,405 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,624 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,664 | m2 |
| 83 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,768 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,768 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,806 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 997,42 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,905 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,15 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,11 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,78 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,729 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,682 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.403,712 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6 | m |
| 95 | Đắp chi tiết nổi trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,72 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935,559 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,342 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,302 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 845,973 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,668 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1 | m |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,302 | m2 |
| 105 | Thi công, lắp đặt tấm Compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.570,744 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 939,55 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,48 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,698 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | tấn |
| 117 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 118 | Sơn thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 119 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 120 | Nắp tôn lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,168 | m2 |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.738 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.372 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 869 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165 | m |
| 133 | Nối ống ghen nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 134 | Nối ống ghen nhựa D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 135 | Ống luồn dây mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 136 | Hộp chia ngả nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | hộp |
| 137 | Hộp chia ngả nhựa PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 138 | Ống Upvc D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 140 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | hạt |
| 146 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hạt |
| 147 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT400x600x250) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 150 | Tủ điện phòng 8-12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 151 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt automat 3 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt automat 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt automat 3 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 157 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn treo lớp học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn Dowligh 15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 169 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 170 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 173 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 174 | Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12-16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Modem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 177 | Cung cấp Patch Panel 12P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy chủ |
| 179 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường, âm sàn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt hộp nối PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 187 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Mang sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 192 | Nở 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 193 | Ốc vít 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 199 | Giá gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 200 | Dây cấp nước vào LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 201 | Chân chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 203 | Van xả + Xiphong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 205 | Vòi + Xiphong tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 207 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 209 | Ống cấp nước PPR D42 PN 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 210 | Ống cấp nước PPR D32 PN 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 213 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Van khóa PPR32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Van khóa PPR 42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Cút PPR 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 220 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 221 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 222 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 223 | Mang sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 224 | Mang sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 225 | Mang sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 226 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 227 | Nút bịt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 228 | Nút bịt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Lắp Côn thu PPR, đường kính d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Ống thoát uPVC D110 - C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 232 | Ống thoát uPVC D90 - C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 233 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 234 | Ống thoát uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 235 | Y D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 236 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 237 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 238 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 239 | Cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 240 | Tê uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Côn thu D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 242 | Cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 243 | Đai treo 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 244 | Đai treo 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cái |
| 245 | Thanh ren 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 246 | Nở đạn 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 247 | Bịt thông tắc 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 248 | Bịt thông tắc 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 249 | Mang sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 250 | Mang sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 251 | Nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 252 | Nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 253 | Ống thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| E | KHỐI CẦU LIÊN KẾT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,558 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,756 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,662 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,636 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,339 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | m2 |
| 40 | Tôn che khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,662 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,368 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 46 | Lưới thép trát tường, loại lưới thép đường kính 0,7mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,03 | m2 |
| 49 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| F | KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,384 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,371 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,086 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,511 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,203 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m3 |
| 26 | Rải Nilong nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,757 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,727 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,777 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,722 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,981 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,187 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,684 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,828 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,683 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,36 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,768 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,768 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,568 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,286 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,414 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,135 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,982 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,072 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,36 | m |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,604 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,485 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,897 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,07 | m |
| 70 | Đá bàn bếp, đá tự nhiên màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,97 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490,171 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2-4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 84 | Nối ống ghen nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 85 | Hộp chia ngả nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 87 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hạt |
| 90 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT450x300x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 101 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 103 | Côn thu PPR 40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cút ren trong DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa bếp, chậu Inox 2 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 110 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 112 | Cút uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Mang sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,673 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 3 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,465 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,544 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,415 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,777 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,13 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Nối ống ghen nhựa D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 65 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 69 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 7 | Lót nilong nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 10 | Khung móng chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Bản mã chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,18 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,352 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | 100m2 |
| 20 | Tôn ốp góc khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m |
| 21 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | md |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m |
| 25 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,508 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 3 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,495 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,82 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,28 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,96 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 26 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Bản lề cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Bộ chữ Inox vàng gương, quy cách theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,996 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m3 |
| 32 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,308 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,561 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,598 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,996 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,387 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,795 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,53 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,409 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,67 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725,215 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,77 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.328,655 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,617 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,617 | m2 |
| 54 | Vòng tròn, mũi mác thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443 | cái |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,775 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,466 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,524 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,885 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,18 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,875 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| K | ĐƯỜNG VÀO, SÂN, BÓ VỈA, BỒN CÂY, CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải Nilong nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,297 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,451 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,187 | 10m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.629,67 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,52 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,791 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m2 |
| 11 | Cây xanh trồng bồn cây, cây Bàng Đài Loan đường kính thân 12-15cm cách gốc 1.2m, cao 4.5m -: 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 12 | Cây xanh trồng bồn cây, cây Phượng đường kính thân 12-15cm cách gốc 1.2m, cao 4,5m -:- 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 13 | Cây xanh trồng bồn cây, cây Bằng Lăng đường kính thân 12-15cm cách gốc 1.2m, cao 4.5m -: 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,285 | m3 |
| 16 | Thi công lớp cát hạt cao su + cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,69 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 24 | Bulong chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Vòng luồn dây Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Dây cáp lụa kéo cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 27 | Cờ tổ quốc kích thước 1600x2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,335 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m3 |
| 3 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,257 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,088 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,508 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,596 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,53 | m3 |
| 21 | Vật liệu lọc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 22 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| M | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,16 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 5 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,694 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,072 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,278 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,082 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,243 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,12 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,36 | m2 |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,38 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8 | m2 |
| 29 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,89 | m3 |
| 30 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| N | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,983 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,338 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,732 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,823 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,732 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Nối ống ghen nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PRR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Van đồng 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van đồng 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Van đồng 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đầu bịt D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Đầu bịt D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Kép đúc D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Kép đúc D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 17 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van phao bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Nối ống ghen nhựa D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn và tiếp địa 1 ruột 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 27 | Chếch uPVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Chếch uPVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 34 | Vòi rửa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 828,995 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | 100m3 |
| 37 | San đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,526 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,554 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,661 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,57 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.048,02 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,772 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,425 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,307 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 609 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,443 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | 100m3 |
| 50 | Lưới báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 51 | Tủ điện tổng KT 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat MCCB 3P-250A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 3P-100A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 3P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 3P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 1P-16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cáp 0,6/kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Cáp 0,6/kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 61 | Cáp 0,6/kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | m |
| 62 | Cáp 0,6/kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 67 | Bu lông M16x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Đào móng tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng tủ chiếu sáng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 71 | Bê tông móng tủ chiếu sáng đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE - F125/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE-F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE-F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 78 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 82 | Máy biến dòng 75/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 91 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Cột bát giác, liền cần đơn H6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 94 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 95 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 96 | Đèn chiếu sáng, đèn Led 100W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đèn led chiếu sáng sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,353 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,304 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Dây tín hiệu báo cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.880 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Dây nguồn cho chuông đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.630 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cấp nguồn cho đèn exit sự cố) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.872 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.872 | m |
| 22 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bình |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 L20m 13 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van xả khí D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van phao đồng D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Mối nối mềm D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mối |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | 100m |
| 74 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 78 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | tấm |
| 79 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,2675 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3078 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4496 | 100m3 |
| 83 | Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 600x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tấm |
| 84 | Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 400x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Tấm |
| 85 | Bể nước mồi 500 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 86 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Chiếc |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương ) Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Việt Nam hoặc tương đương ) dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (Đối với hạng mục PCCC không đánh giá về cấp công trình)(Hai công trình cấp III mỗi công trình có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND thì được đánh giá là một công trình cấp II có giá trị ≥ 33.078.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/điện/ xây dựng dân dụng/tự động hóa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi