Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:33:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0710355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Mỹ Đức 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 1.1 và Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
+ Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | 28,9816 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng (1.25 là hệ số mái dốc) | 353,9015 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát ngoài nhà | 95,488 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 214,5338 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ sơn tường không bóc trát ngoài nhà | 922,7949 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | 2.036,2633 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng, nền khu ram dốc | 17,3665 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông | 274,196 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp | 0,4456 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lam nhôm KT: 100x50mm | 127,644 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 210,1576 | m2 | |
| 12 | Tháo đỡ đường ống nước mái D110(tận dụng) | 1,14 | 100m | |
| 13 | Tháo dỡ quả cầu chắn rác mái (vận dụng) | 10 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ đèn | 42 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | 42 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ hệ dây điện cũ | 10 | công | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 52,3653 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ đèn trần vệ sinh | 18 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1,5855 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch khu WC | 50,8869 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 233,808 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng,hàng rào | 613,052 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên hảng rào | 81,2141 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,8027 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 17,8027 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 17,8027 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tiếp 4km) | 17,8027 | m3 | |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 95,488 | m2 | |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.018,2829 | 1m2 | |
| 3 | Trát lót trước khi ốp gạch | 214,5338 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 2.036,2633 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.306,6453 | 1m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 8,6833 | m2 | |
| 7 | Lát gạch Terzaro khu đường dốc, vữa XM M75 | 8,6832 | m2 | |
| 8 | Làm trần Thạch cao khung xương nổi các tầng | 503,8528 | m2 | |
| 9 | Trần Thạch cao chìm sảnh tầng 1 | 1,4784 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1,4784 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,4784 | m2 | |
| 12 | Xây bậc tam cấp | 0,4456 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granite tự nhiên màu nâu bò, dày 20 | 2,97 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch KT: 400x900mm | 101,479 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa đi | 18 | bộ | |
| 16 | Bản lề cửa đi (cửa đi 2 cánh) | 108 | bộ | |
| 17 | Khoá cửa sổ, khóa cửa mở trượt, Tay Nắm Cửa Sổ Có Chìa | 42 | bộ | |
| 18 | Thay toàn bộ gioăng keo cửa | 579 | md | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính Việt Nhật, kính an toàn 6.38mm, hệ nhôm xingfa (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam) | 25,4976 | m2 | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm kính Việt Nhật, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam) | 3,484 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,644 | 1m2 | |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 353,9015 | 1m2 | |
| 23 | Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng | 210,1576 | 1m2 | |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 210,1576 | m2 | |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 210,1576 | m2 | |
| 26 | Trám khe giữa 2 nhà bằng silicon | 1 | gói | |
| 27 | Bộ đèn LED Panen âm trần, 600x600x,36W, tham khảo hãng Roman | 98 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt, chỉ tính nhân công lắp đặt) | 42 | cái | |
| 29 | Đèn treo tường bóng LED 12W, tham khảo hãng Max ben | 10 | bộ | |
| 30 | Đèn Downlinght lắp ầm trầm, chống ẩm 9W, hãng king led | 18 | bộ | |
| 31 | Bộ đèn LED ốp trần vuông, lắp nổi 200x200, 12W, hãng max ben | 40 | bộ | |
| 32 | Dây 2x1.5mm2 đấu nối cho đèn lắp mới | 200 | m | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo inax | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo inax | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá, tham khảo inax | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-Vòi chậu Lavabo, tham khảo inax | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tham khảo inax | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,446 | m2 | |
| 42 | Hệ khung thép đỡ bàn đá | 6 | cái | |
| 43 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX | 5,4 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 4,7565 | m2 | |
| 45 | Lát gạch KT: 300x300mm | 4,7565 | m2 | |
| 46 | Trần nhôm Clip on 600x600 | 50,8869 | m2 | |
| 47 | Chống thấm nền sàn khu WC tầng 2.3 | 52,2606 | 1m2 | |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75, láng bảo vệ lớp chống thấm | 33,9246 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 50,8869 | m2 | |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 274,8 | m2 | |
| 51 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | 0,1 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | 0,3 | 100m | |
| 53 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | 0,4 | 100m | |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,1 | 100m | |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Cút PPR-D32 | 3 | cái | |
| 58 | Cút PPR-D25 | 6 | cái | |
| 59 | Cút PPR-D20 | 30 | cái | |
| 60 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 61 | Măng sông PPR D25 | 12 | cái | |
| 62 | Măng sông PPR D20 | 4 | cái | |
| 63 | Tê PPR-D32x25 | 3 | cái | |
| 64 | Tê PPR-D25x25 | 9 | cái | |
| 65 | Tê PPR-D25x20 | 30 | cái | |
| 66 | Kép nối D20 | 30 | cái | |
| 67 | Cút PPR D20 (ren trong) | 48 | cái | |
| 68 | Côn PPR-D32x25 | 3 | cái | |
| 69 | Côn PPR-D25x20 | 30 | cái | |
| 70 | Van 2 chiều D32 | 3 | cái | |
| 71 | Van 2 chiều D25 | 12 | cái | |
| 72 | ống nhựa uPVC D110 | 0,45 | 100m | |
| 73 | ống nhựa uPVC D90 | 0,8 | 100m | |
| 74 | ống nhựa uPVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 75 | ống nhựa uPVC D42 | 0,48 | 100m | |
| 76 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | 24 | cái | |
| 77 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | 19 | cái | |
| 78 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | 6 | cái | |
| 79 | Y 135 PVC D110 | 12 | cái | |
| 80 | Y 135 PVC D110x90 | 15 | cái | |
| 81 | Y 135 PVC D90x60 | 12 | cái | |
| 82 | Y 135 PVC D90x42 | 6 | cái | |
| 83 | Côn thu PVC D110x90 | 6 | cái | |
| 84 | Côn thu PVC D90x60 | 21 | cái | |
| 85 | Côn thu PVC D60x42 | 6 | cái | |
| 86 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | 12 | cái | |
| 87 | ống nhựa uPVC D110 | 1,15 | 100m | |
| 88 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | 60 | cái | |
| 89 | Cấu chắn rác DN100 | 10 | cái | |
| 90 | Sơn lại tường cổng, tường rào | 613,052 | 1m2 | |
| 91 | Sơn lại hàng rào sắt | 72,4709 | 1m2 | |
| 92 | Láng tạo phẳng nền sân nền sàn không đánh mầu, TB dày 5cm, vữa XM mác 75 | 479 | m2 | |
| 93 | Lát gạch Terzzaro KT 400x400 , vữa XM mác 75 | 479 | m2 | |
| 94 | Nhân công vệ sinh tường trước khi sơn (nhân công 3.5/7) | 5 | công | |
| 95 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,038 | 1m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 25,182 | 1m2 | |
| 97 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | 22 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0710355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi