Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951095-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220951005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:33:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,047,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0710355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Mỹ Đức
70 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hacinco Việt Nam. Địa chỉ: Số 69 Giáp Nhất , phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng đô thị Việt Nam - VINACITY E&C. Địa chỉ: Số 17, ngõ 8, phố Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hạ Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 1.1 và Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 + Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ vách kính28,9816m2
2Tháo dỡ mái tôn hiện trạng (1.25 là hệ số mái dốc)353,9015m2
3Phá lớp vữa trát ngoài nhà95,488m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà214,5338m2
5Cạo bỏ sơn tường không bóc trát ngoài nhà922,7949m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà2.036,2633m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạng, nền khu ram dốc17,3665m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông274,196m2
9Phá dỡ bậc tam cấp0,4456m3
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lam nhôm KT: 100x50mm127,644m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ210,1576m2
12Tháo đỡ đường ống nước mái D110(tận dụng)1,14100m
13Tháo dỡ quả cầu chắn rác mái (vận dụng)10cái
14Tháo dỡ đèn42bộ
15Tháo dỡ quạt trần42cái
16Tháo dỡ hệ dây điện cũ10công
17Tháo dỡ trần52,3653m2
18Tháo dỡ đèn trần vệ sinh18bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu9bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
22Phá dỡ nền gạch lá nem1,5855m2
23Phá dỡ nền gạch khu WC50,8869m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường233,808m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên cổng,hàng rào613,052m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên hảng rào81,2141m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,8027m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại17,8027m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T17,8027m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tiếp 4km)17,8027m3
B CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7595,488m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.018,28291m2
3Trát lót trước khi ốp gạch214,5338m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần2.036,26331m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.306,64531m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 8,6833m2
7Lát gạch Terzaro khu đường dốc, vữa XM M758,6832m2
8Làm trần Thạch cao khung xương nổi các tầng503,8528m2
9Trần Thạch cao chìm sảnh tầng 11,4784m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1,4784m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,4784m2
12Xây bậc tam cấp0,4456m3
13Ốp đá Granite tự nhiên màu nâu bò, dày 202,97m2
14Ốp gạch KT: 400x900mm101,479m2
15Khóa cửa đi18bộ
16Bản lề cửa đi (cửa đi 2 cánh)108bộ
17Khoá cửa sổ, khóa cửa mở trượt, Tay Nắm Cửa Sổ Có Chìa42bộ
18Thay toàn bộ gioăng keo cửa579md
19Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính Việt Nhật, kính an toàn 6.38mm, hệ nhôm xingfa (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam)25,4976m2
20Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm kính Việt Nhật, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm công ty cổ phần PAG Việt Nam)3,484m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ127,6441m2
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn353,90151m2
23Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng210,15761m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75210,1576m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75210,1576m2
26Trám khe giữa 2 nhà bằng silicon1gói
27Bộ đèn LED Panen âm trần, 600x600x,36W, tham khảo hãng Roman98bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt, chỉ tính nhân công lắp đặt)42cái
29Đèn treo tường bóng LED 12W, tham khảo hãng Max ben10bộ
30Đèn Downlinght lắp ầm trầm, chống ẩm 9W, hãng king led18bộ
31Bộ đèn LED ốp trần vuông, lắp nổi 200x200, 12W, hãng max ben40bộ
32Dây 2x1.5mm2 đấu nối cho đèn lắp mới200m
33Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo inax6bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo inax6cái
35Lắp đặt kệ kính6cái
36Lắp đặt giá treo6cái
37Lắp đặt lavabo âm bàn đá, tham khảo inax6bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-Vòi chậu Lavabo, tham khảo inax6bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam, tham khảo inax6bộ
40Lắp đặt gương soi6cái
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,446m2
42Hệ khung thép đỡ bàn đá6cái
43Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX5,4m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M754,7565m2
45Lát gạch KT: 300x300mm4,7565m2
46Trần nhôm Clip on 600x60050,8869m2
47Chống thấm nền sàn khu WC tầng 2.352,26061m2
48Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75, láng bảo vệ lớp chống thấm33,9246m2
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50,8869m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 274,8m2
51Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D320,1100m
52Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D250,3100m
53Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D200,4100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,1100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm0,3100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm0,4100m
57Cút PPR-D323cái
58Cút PPR-D256cái
59Cút PPR-D2030cái
60Măng sông PPR D325cái
61Măng sông PPR D2512cái
62Măng sông PPR D204cái
63Tê PPR-D32x253cái
64Tê PPR-D25x259cái
65Tê PPR-D25x2030cái
66Kép nối D2030cái
67Cút PPR D20 (ren trong)48cái
68Côn PPR-D32x253cái
69Côn PPR-D25x2030cái
70Van 2 chiều D323cái
71Van 2 chiều D2512cái
72ống nhựa uPVC D1100,45100m
73ống nhựa uPVC D900,8100m
74ống nhựa uPVC D600,3100m
75ống nhựa uPVC D420,48100m
76Chếch 135 độ nhựa UPVC D11024cái
77Chếch 135 độ nhựa UPVC D9019cái
78Chếch 135 độ nhựa UPVC D606cái
79Y 135 PVC D11012cái
80Y 135 PVC D110x9015cái
81Y 135 PVC D90x6012cái
82Y 135 PVC D90x426cái
83Côn thu PVC D110x906cái
84Côn thu PVC D90x6021cái
85Côn thu PVC D60x426cái
86Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp12cái
87ống nhựa uPVC D1101,15100m
88Chếch 135 độ nhựa UPVC D11060cái
89Cấu chắn rác DN10010cái
90Sơn lại tường cổng, tường rào613,0521m2
91Sơn lại hàng rào sắt72,47091m2
92Láng tạo phẳng nền sân nền sàn không đánh mầu, TB dày 5cm, vữa XM mác 75479m2
93Lát gạch Terzzaro KT 400x400 , vữa XM mác 75479m2
94Nhân công vệ sinh tường trước khi sơn (nhân công 3.5/7)5công
95Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ40,0381m2
96Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ25,1821m2
97Bảo dưỡng hệ thống điều hòa22bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0710355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->