Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951068-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220950242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:33:00 đến ngày 2022-10-05 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,725,032,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 24,310 tỷ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc ngành bảo hộ lao động hoặc công chánh- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc trắc địa hoặc công chánh- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn tư vòng xoay cầu Hàm Luông đến bến đò Trường Thịnh), xã Thanh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc.
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, các PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V304,554100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V917,187100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V456,173100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V5.150,1m
5Gia công thép neo cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,405tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V405,083kg
7Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V14,624100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V32,022100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V107,252100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V72,298100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V8.871,935m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V11,598100m3
13Ván khuôn thép bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V10,878100m2
14Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V62,981m3
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V209,935m3
16Cày sọc mặt đường nhựa hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V74,4100m2
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V31,594100m3
18Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmmô tả kỹ thuật chương V160,829100m2
19Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V136,937100m2
20Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V307,562100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V18,741100m2
22Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V5.428,967m3
23Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V29,562m3
24Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V808,88610m
25Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V11,232m3
26Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,916m3
27Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,421100m2
28Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương V0,473tấn
29Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V112,208kg
30Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V360,945kg
31BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,159m3
32Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V117cái
33Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V51,773m2
34Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V8,25m3
35Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V8,25m3
36Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V199md
37Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V66cái
38Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4cái
39Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V64cái
40Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V68cái
B II. PHẦN CỐNG:
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V2,272100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V96,8100m
3Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V9,68m3
4Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,612100m2
5Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,68m3
6Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V23,48m3
7Cung cấp ống cống D1000, H30mô tả kỹ thuật chương V20m
8Cung cấp joint cống D1000mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Cung cấp ống cống D600, H30mô tả kỹ thuật chương V40m
10Cung cấp joint cống D600mô tả kỹ thuật chương V12cái
11Cung cấp ống cống D400, H30mô tả kỹ thuật chương V20m
12Cung cấp joint cống D400mô tả kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V8đoạn
14Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V24đoạn
15Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V12,026m2
16Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,05100m3
17Đắp cát thân cống K=0.95mô tả kỹ thuật chương V1,153100m3
18Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,111100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
20Đóng cừ tràm đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V19,248100m
21Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,925m3
22Ván khuôn thép bt lót và bt sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,279100m2
23Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,925m3
24Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,404m3
25Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,435100m2
26Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V5,327m3
27Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V40,936100m
28Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V17,544100m
29Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V292,4m
30Thép tròn neo cừ tràm D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
31Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V81,141kg
32Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,82100m3
33Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V156,609m3
34Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,82100m3
35Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V18,007100m3
36Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V1.210,92100m
37Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V121,092m3
38Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V7,871100m2
39Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V121,092m3
40Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V282,548m3
41Cung cấp ống cống D600, H30mô tả kỹ thuật chương V1.029,5m
42Cung cấp joint cống D600mô tả kỹ thuật chương V304cái
43Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V47đoạn
44Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V304đoạn
45Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V141,347m2
46Đắp cát thân cống K=0.95mô tả kỹ thuật chương V15,271100m3
47Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,411100m3
48Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V3,186100m3
49Đóng cừ tràm đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V141,75100m
50Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V14,175m3
51Ván khuôn bê tông lót đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,378100m2
52Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14,175m3
53Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V21,294m3
54Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V7,738100m2
55Gia công cốt thép hố ga Dmô tả kỹ thuật chương V10,894tấn
56Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V10.894,24kg
57Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V65,498m3
58Gia công cốt thép bậc thangmô tả kỹ thuật chương V0,268tấn
59Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V268,38kg
60Gia công cốt thép khuôn hố ga Dmô tả kỹ thuật chương V0,375tấn
61Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V374,85kg
62Gia công cốt thép khuôn hố ga Dmô tả kỹ thuật chương V1,399tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.398,6kg
64Ván khuôn khuôn hố gamô tả kỹ thuật chương V1,109100m2
65Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,563m3
66SX thép góc bọc cạnh khuôn hố gamô tả kỹ thuật chương V1,9tấn
67SX lắp đặt thép nắp HGmô tả kỹ thuật chương V12,15tấn
68Mạ kẽm thép nắp HGmô tả kỹ thuật chương V12.149,55kg
69Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,486100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 24,310 tỷ.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc ngành bảo hộ lao động hoặc công chánh- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
6 Nhân sự phụ trách đo đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc trắc địa hoặc công chánh- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình1
2 Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T1
3 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m3 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m32
4 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T1
5 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T1
6 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV1
7 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Máy ủi - công suất ≥ 110 CV1
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T1
9 Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít4
10 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW5
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW4
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->