Gói thầu: 01.XL. Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951299-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL. Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang
Số hiệu KHLCNT 20220951254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:36:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,057,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL. Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang
Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng tổng hợp 268 và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÀN NHÀ HỌC
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,011100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6,Mô tả KT theo chương V38,392m3
3Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V3,425100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,464tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V5,381tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V6,994tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V140,776m3
8Ván khuôn cổ móng vuôngMô tả KT theo chương V0,322100m2
9Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,9m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,615100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V20,879m3
12Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V9,525m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V46,384m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V46,384m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,101100m3
16Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,333100m3
17Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ô tô tự đổ, phạm vi vận chuyển 1,5 kmMô tả KT theo chương V3,677100m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả KT theo chương V27,056m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V3,979100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,025tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,088tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,874tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V25,847m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V9,797100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,965tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,237tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,057tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V73,385m3
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V10,861100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V13,856tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,574tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V120,27m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V52,2m2
34Quét chất lót Standart - Quét lút trước khi khò nóngMô tả KT theo chương V93,897m2
35Rải màng khò nóng Standart - khò chống thấm Sê nôMô tả KT theo chương V0,939100m2
36Ván khuôn cầu thangMô tả KT theo chương V0,738100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V1,397tấn
38Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,139m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,552m3
40Lát đá granit đỏ hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V53,468m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,064100m2
42Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,297m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V131 cấu kiện
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V103,241m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V7,473m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V67,83m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V47,831m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V9,984m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V7,453m3
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,588tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,588tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V4,619100m2
53Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V1.090cái
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600m2Mô tả KT theo chương V839,232m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmMô tả KT theo chương V4,068m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả KT theo chương V48,976m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V687,64m2
58Lát đá granit xám, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V9,721m2
59Lát đá granit màu đen, đá Bình Định hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,22m2
60Bàn ke đỡ đáMô tả KT theo chương V12cái
61Thi công trần nhựa 600x600Mô tả KT theo chương V50,563m2
62Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Mô tả KT theo chương V22,201m2
63Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V44,124m2
64Sản xuất lan can Inox 304Mô tả KT theo chương V72,072m2
65Tay vịn lan can dành cho trẻMô tả KT theo chương V44,27m
66Trụ lan can bằng gỗMô tả KT theo chương V1trụ
67Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cmMô tả KT theo chương V26,43m
68Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cmMô tả KT theo chương V26,43m
69Sản xuất cột thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V553,31kg
70Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,553tấn
71Lắp cột thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,553tấn
72Sản xuất giằng thép U mạ kẽmMô tả KT theo chương V788,92kg
73Gia công giằng thép U mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,789tấn
74Lắp dựng giằng thép U mạ kẽm bu lôngMô tả KT theo chương V0,789tấn
75Sản xuất thang thép - bản thangMô tả KT theo chương V1.327,79kg
76Gia công thang thépMô tả KT theo chương V1,328tấn
77Lắp thang thépMô tả KT theo chương V1,328tấn
78Bu lông D22x700Mô tả KT theo chương V16cái
79Bu lông D14x200Mô tả KT theo chương V48cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V49,9461m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V329,16m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V555,535m2
83Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V434,829m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V712,8m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V235,2m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V235,2m
87Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V300,215m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V901,612m2
89Trát trần, vữa XM M75,Mô tả KT theo chương V779,104m2
90Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V256,383m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V811,918m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V811,918m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V2.693,731m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.693,731m2
95Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện, bản lề và không có khóa cửa)Mô tả KT theo chương V64,17m2
96Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V18,63m2
97Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V33,54m2
98Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V58,195m2
99Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V13,2m2
100Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V78,57m2
101Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái)Mô tả KT theo chương V0,455m2
102Phụ kiện - Khóa cửa 2 cánh, Khóa trùy (chùy) INOX 304Mô tả KT theo chương V15bộ
103Ổ khóa việt tiệpMô tả KT theo chương V15bộ
104Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái)Mô tả KT theo chương V0,455m2
105Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả KT theo chương V18,48m2
106Hoa sắt cửa sổ thép hộp + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V163,681m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V163,681m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V14,568100m2
109Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V1,883100m
110Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm - 90 độMô tả KT theo chương V14cái
111Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm - 45 độMô tả KT theo chương V14cái
112Đai giữ ống thu nướcMô tả KT theo chương V367cái
113Thép dẹt giữ máng thu nướcMô tả KT theo chương V221cái
114Máng tôn INOX - thu nước máiMô tả KT theo chương V110m
115Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V17bộ
116Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13WMô tả KT theo chương V9bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-1x36WMô tả KT theo chương V15bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WMô tả KT theo chương V30bộ
119Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V24cái
120Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
121Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300Mô tả KT theo chương V6cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V42cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V9cái
124Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V6cái
125Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V4cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V36cái
127Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x180Mô tả KT theo chương V3cái
128Lắp đặt Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 ModulMô tả KT theo chương V6cái
129Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả KT theo chương V3bộ
130Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMô tả KT theo chương V9cái
131Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMô tả KT theo chương V27cái
132Lắp đặt các automat RCBO 2 pha 16AMô tả KT theo chương V3cái
133Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32AMô tả KT theo chương V12cái
134Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50AMô tả KT theo chương V4cái
135Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V2.104m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.500m
138Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V240m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả KT theo chương V40m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V1.052m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V750m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V120m
144Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V10hộp
145Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
147Thép dẹt 25x3Mô tả KT theo chương V10m
148Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V7cọc
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V3cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V70m
151Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V25m
152Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V30cái
153Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V3bộ
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,9021m3
155Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,109100m3
156Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,6100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,36100m
160Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V4cái
161Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V6cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V3cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25, 32/20mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V27cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V18cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V18cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V8cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V36cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V36cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V66cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V3cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V6cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
175Rắc co D40Mô tả KT theo chương V8cái
176Rắc co D32Mô tả KT theo chương V12cái
177Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,18100m
178Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,48100m
179Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,24100m
180Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,36100m
181Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,36100m
182Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,24100m
183Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmMô tả KT theo chương V1cái
184Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Mô tả KT theo chương V15cái
185Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60Mô tả KT theo chương V12cái
186Lắp đặt tê nhựa chếch DN90x76Mô tả KT theo chương V6cái
187Lắp đặt tê nhựa chếch DN76x60Mô tả KT theo chương V12cái
188Lắp đặt tê nhựa chếch DN60Mô tả KT theo chương V24cái
189Lắp đặt tê nhựa chếch DN60x42Mô tả KT theo chương V18cái
190Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả KT theo chương V18cái
191Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả KT theo chương V6cái
192Lắp đặt tê nhựa D76Mô tả KT theo chương V12cái
193Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V15cái
195Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V6cái
196Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmMô tả KT theo chương V12cái
197Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V18cái
198Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V9cái
199Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
200Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mmMô tả KT theo chương V54cái
201Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V6cái
202Lắp đặt nút bịt DN76Mô tả KT theo chương V6cái
203Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V9cái
204Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V9cái
205Lắp đặt nút bịt DN125Mô tả KT theo chương V2cái
206Chụp thông hơi INOX D60Mô tả KT theo chương V1cái
207Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V12bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
209Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
210Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V12cái
211Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả KT theo chương V15bộ
212Lắp đặt vòi xịt xíMô tả KT theo chương V15cái
213Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V9bộ
214Phụ kiện tiểu treoMô tả KT theo chương V9bộ
215Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V15cái
216Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V15cái
217Lắp đặt giá treo khăn dàiMô tả KT theo chương V3cái
218Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V6bộ
219Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V15cái
220Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V2cái
221Van phao điệnMô tả KT theo chương V2cái
222Máy bơm công suất 6M3/HMô tả KT theo chương V1máy
223Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
225Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V50m
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6,Mô tả KT theo chương V0,977m3
227Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,283m3
228Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,017100m2
229Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V0,263m3
230Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,035100m2
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,103tấn
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,069tấn
233Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V3,16m3
234Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,669m3
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,025100m2
236Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V17,147m2
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,214m2
238Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V22,361m2
239Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V61 cấu kiện
240Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
241Phá dỡ lan can thépMô tả KT theo chương V13,56m2
242Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V3,229m3
243Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả KT theo chương V2,583m3
244Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V1,723m3
245Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V55,766m2
246Ván khuôn giằng thu hồi ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,031100m2
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,008tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,027tấn
249Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,339m3
250Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,387m3
251Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V21,48m2
252Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V0,217tấn
253Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V0,217tấn
254Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,651100m2
255Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V132cái
256Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,627m3
257Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,088m3
258Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,022100m3
259Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,26m3
260Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V1,08m3
261Ván khuôn giằng hàng rào ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,017100m2
262Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,001tấn
263Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,011tấn
264Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,088m3
265Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,009100m3
266Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,627m3
267Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V11,097m2
268Trát giằng hàng rào, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,68m2
269Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4m
270Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4m
271Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,777m2
272Lớp bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V0,82100m2
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V8,2m3
274Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V82m2
275Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 sân lát gạch đổ điMô tả KT theo chương V0,123100m3
276Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,123100m3
B BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,303100m3
2Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,3221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,12100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,026100m3
5Lớp bạt làm ký hiệuMô tả KT theo chương V0,154100m2
6Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V5,154m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V31,8m2
8Ván khuôn bể chứa, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,85100m2
9Ván khuôn dầm bể chứa, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,074100m2
10Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,137100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,002100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,587tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,69tấn
14Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V13,077m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,402m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,03m3
17Quét Sika chống thấmMô tả KT theo chương V96,54m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V80,88m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V10,35m2
20Băng cản nước SV250 rộng 250 mạch ngừng thi côngMô tả KT theo chương V17md
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,012100m
22Lắp đặt ống thép Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,06100m
23Thép Fi 16Mô tả KT theo chương V6,31kg
24Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,012100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,53100 m
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V3cái
27Van khóa nhựa D50Mô tả KT theo chương V1cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả KT theo chương V6Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Mô tả KT theo chương V12Bình
3Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
4Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mmMô tả KT theo chương V9hộp
6Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V2hộp
7Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả KT theo chương V4cuộn
8Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
9Vòi chữa cháy trong nhà D50 dài 20mMô tả KT theo chương V3cuộn
10Lăng chữa cháy D50Mô tả KT theo chương V3bộ
11Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả KT theo chương V3bộ
12Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V6bộ
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,05100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,16100m
16Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
17Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V5cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V14cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V10cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V14cặp bích
23Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V3cặp bích
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
26Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q= 22,5 l/s, H= 40 mMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q= 22,5 l/s, H= 40 mMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả KT theo chương V20m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V20m
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả KT theo chương V30m
36Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaMô tả KT theo chương V1bộ
37Đào đất đặt đường ống đường cáp hệ thống phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V221m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V21,184m3
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả KT theo chương V11 trung tâm
40Lắp đặt acquy cho tủ trung tâm báo cháyMô tả KT theo chương V1bộ
41Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2,110 đầu
42Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,65 nút
43Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,65 chuông
44Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,65 đèn
45Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyMô tả KT theo chương V3hộp
46Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả KT theo chương V3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V440m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V440m
49Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm dây 0.5x2x5mm2Mô tả KT theo chương V85m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V100m
51Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả KT theo chương V1,25 đèn
52Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V2,25 đèn
53Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V1cọc
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M20Mô tả KT theo chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
5 Thanh quyết toán 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy trộn bê tông 250 lít sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy trộn vữa 150 lít sẵn sàng huy động về công trường1
4 Xe ô tô tự đổ > 7 tấn sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->