Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:36:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình và mua sắm trang thiết bị tại Phân trại số 4 thuộc Trại giam Xuân Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Xuân Nguyên - Cục C10, Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an. Địa chỉ: số 17, ngõ 175 phố Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.6644204. Fax: 043.6644204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ Ở CÁN BỘ QUẢN GIÁO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,509 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn. 10% diện tích mái tôn bị hư hỏng, thủng dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,806 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( dây điện, ổ cắm, công tắc, bóng đèn, quạt điện....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,583 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,176 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,306 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,379 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,806 | m2 |
| 20 | Xử lý bề mặt, sơn vẽ lại Logo huy hiệu ngành bằng sơn dầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. 10% diện tích mái bị hư hỏng, thủng dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tôn úp sườn, úp nóc, máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,85 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Gia cố, Bắn lại vít tôn phần mái còn lại | 1,847 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ. Diện tích bằng 90% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,863 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Diện tích bằng 10% diện tích tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,415 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn. 10% diện tích mái tôn bị hư hỏng, thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,912 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,637 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( dây điện, ổ cắm, công tắc, bóng đèn, quạt điện....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,327 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,088 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,008 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,008 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600 cùng loại gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,758 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,52 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,912 | m2 |
| 20 | Xử lý bề mặt, sơn vẽ lại Logo huy hiệu ngành bằng sơn dầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. 10% diện tích mái bị hư hỏng, thủng dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 24 | Gia công, Bắn lại vít tôn phần mái còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán nguyệt D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ Ở CẢNH SÁT BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ. Diện tích bằng 90% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Diện tích bằng 10% diện tích tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,666 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn. 10% diện tích mái tôn bị hư hỏng, thấm dột | 0,14 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,356 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( dây điện, ổ cắm, công tắc, bóng đèn, quạt điện....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,149 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,517 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,759 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,506 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,629 | m2 |
| 17 | Xử lý bề mặt, sơn vẽ lại Logo huy hiệu ngành bằng sơn dầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. 10% diện tích mái bị hư hỏng, thủng dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Bắn lại vít tôn phần mái còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC 02 NHÀ GIAM CHUNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ. Diện tích bằng 70% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.304,608 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Diện tích bằng 30% diện tích tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,872 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,778 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lại 30% tường cũ đã dóc vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,366 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lại 30% tường cũ đã dóc vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,506 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,328 | m2 |
| 11 | Lưới thép gia cường 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,944 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,328 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.239,958 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung sắt mở trượt (Khóa cửa và phụ kiện hoàn thiện) | 107,52 | m2 | |
| 15 | Gia cố lại mái che tường bằng fibrôximăng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ MDF kt 1,6m x 0.8m x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Ti vi Samsung 43 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá treo ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu 4 ngăn xuân hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc gỗ MDF kt 1,4m x 0.7m x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Ghế xoăy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 7 | Điều hoà Gree 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 8 | Ống đồng toàn phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 9 | Dây điện trần phú 2 x 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 10 | Nhân công lắp đặt điều hoà mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Attomat Panasonic 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Giường gỗ sồi giát nan KT: 1200*1900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 15 | Bộ máy tính đông nam á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Máy in canon 2900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Tủ tài liệu 4 ngăn xuân hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi