Gói thầu: Gói thầu số 01: Tháo dỡ, di dời, lắp đặt trụ anten viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948222-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tháo dỡ, di dời, lắp đặt trụ anten viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20220944742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:34:00 đến ngày 2022-09-22 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,937,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62405511E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12481102E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 262.455.905 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.455.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥524.911.810 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Tháo dỡ, di dời, lắp đặt trụ anten viễn thông
Công trình: Công an thành phố Hà Tiên, Hạng mục: Tháo dỡ, di dời, lắp đặt trụ anten viễn thông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Tiên: địa chỉ: Số 5 Đường Bạch Đằng, Khu phố 3, phường Đông Hồ, Tp. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang- Điện thoại: 02973.852116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và ĐTXD Hưng Huy Phát; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Huy Phú; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Và Dịch Thuật T O K Kiên Giang. Địa chỉ liên hệ: L1-28 Đường số 13 Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp phường Vĩnh Quang – TP. Rạch Giá - Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0973.335955 – 0918674818 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dụng Thành Danh. Địa chỉ: 86 Quang Trung, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919445040.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG , địa chỉ: L1-28, ĐƯỜNG SỐ 13, KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ THU NHẬP THẤP, PHƯỜNG VĨNH QUANG, TP. RẠCH GIÁ, TỈNH KIÊN GIANG, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Tiên: địa chỉ: Số 5 Đường Bạch Đằng, Khu phố 3, phường Đông Hồ, Tp. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang- Điện thoại: 02973.852116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Tiên: địa chỉ: Số 5 Đường Bạch Đằng, Khu phố 3, phường Đông Hồ, Tp. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang- Điện thoại: 02973.852116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Số điện thoại: 069 3686 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG TRỤ CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4227m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4483tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
5Lắp dựng Móc neo, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0646tấn
6Lắp đặt bộ định vị móngTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0636tấn
7Bulon M22x1000 + 3Ecu + 2long đềnTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Bulon M16x800 + 3Ecu + 2long đềnTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2928100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,249m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2565m3
12Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9172m3
B THI CÔNG LẮP DỰNG TRỤ
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 60mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 60m (vận dụng ĐM tính 50% công dựng)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7kgTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
C THI CÔNG HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,4 m xuống đất, kích thước điện cực F 16 mạ đồng L=2,4mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 điện cực (cọc)
2Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết dây đồng trần CV50Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật501 m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 điện cực
5Lắp đặt bảng đồng 300x50x5Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 tấm
6Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
D VẬT LIỆU CHƯA TÍNH TRONG ĐỊNH MỨC
1Đoạn cột 600 x 600 x 600 L =6m ống ĐK 60mm, thanh giằng ĐK 18mmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Đoạn
2Cáp thép 3/8Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
3Tăng đơ D10Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Đệm cát D10Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Ma ni D16Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Kẹp cáp 3 bu lôngTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
7Khung chống xoayTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bulong M16x50 + Ecu + 1LĐTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
9Cọc đồng F16, L=2,2 mạ kẽmTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Vận chuyển cột, dây co, cáp tiếp địa, thiết bị chống sét và phụ kiệnTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
E THU HỒI LẮP ĐẶT LẠI ĂN TEN TRÊN CỘT
1Tháo dỡ ăng ten, lọai ăng ten parabol + ăng ten hình trống D< 2m (vận dụng tính 25% công lắp)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ ăng ten loại ăng ten Yagi L>=2 m (vận dụng tính 25% công lắp)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ ăng ten, loại ăng ten đinh hướng ( di động) (vận dụng tính 25% công lắp)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Tháo dỡ Phi-Đơ ( loại cáp đồng trục) chiều cao vị trí lắp đặt phi-đơ (m) <= 40 m (Vận dụng tính 25% công lắp)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1610m
5Tháo dỡ Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 40 m (vận dụng tính 25% công lắp)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1610m
6Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D < 2mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
7Lắp đặt ăng ten Yagi L ≥ 2 mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
8Lắp đặt ăng ten, loại ăng ten định hướng (di động)Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
9Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt ≤ 40 mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1610 m
10Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt ≤ 40 mTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1610 m
11Hoàn trả mặt bằng xây dựngTheo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62405511E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12481102E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 262.455.905 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.455.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥524.911.810 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
2 Máy hàn 23kw2
3 Máy khoan bê tông 4,5 kW2
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->