Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951307-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng )
Số hiệu KHLCNT 20220951297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:33:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng )
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ nhà văn hóa phố Đồng Thanh đi đường Lê Thế Bùi, thị trấn Tân Phong
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dưng Minh Long 68. Địa chỉ: Phố Tân Trọng, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD Và TM Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong.Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong.Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,29351m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,5158100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,8587100m3
4Mua đất đá thải đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2.538,7936m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,4672100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,1876100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,8069100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,2645100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,2645100m2
10Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,7615100tấn
B KÊNH CHỊU LỰC
1Phá dỡ kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5ca
2Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,6334100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT29,261m3
4Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,926100m3
5Mua đất đất đá thải đắp mương, tận dụng 60% đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT111,0971m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,4579100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT45,144m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2312100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT67,716m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12,312100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT123,12m3
12Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,1004100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1868tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT27,4968m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1081100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,9111tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT49,248m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT410,41 cấu kiện
C HẠ COS KÊNH QUA ĐƯỜNG VÀ ĐẬY TẤM ĐAN CHỊU LỰC
1Cắt tường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12m
2Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,06100m2
3Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0174tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,42m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,018100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1067tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61 cấu kiện
D CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,67261m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2405100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,736m3
4Mua đế cống tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16cái
5Lắp đặt ống bê tông, Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT161 đoạn ống
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT161 cấu kiện
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,9088m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu 0,4-0,8 m3 Hoạt động bình thường1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường2
3 Máy lu bánh hơi Hoạt động bình thường1
4 Máy lu bánh thép Hoạt động bình thường1
5 Máy lu rung Hoạt động bình thường1
6 Máy ủi Hoạt động bình thường1
7 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động bình thường1
8 Máy cắt cốt thép Hoạt động bình thường1
9 Máy bơm nước Hoạt động bình thường1
10 Máy cắt bê tông Hoạt động bình thường1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động bình thường2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động bình thường2
14 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->