Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950717-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220950547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:31:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,627,343,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0688E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạng tầng kỹ thuật, trong đó có thi công bao gồm các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống cấp thoát nước, đường dây trung – hạ thế và trạm biến áp, san nền, tường chắn đất.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 24.940.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp như sau:01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạng tầng kỹ thuật, trong đó có thi công bao gồm các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống cấp thoát nước, san nền, tường chắn đất.- 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung – hạ thế và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Trong 02 hợp đồng tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 24.940.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện..3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền phỏng vấn và đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính trung thực của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ).-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục máy móc, thiết bị xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 (đối với ô tô tưới nước ) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tải chở bồn nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Bửu Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Địa chỉ: Khu dân cư An Bình, 14A12 đường Lê Thị Vân, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải; Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 194 Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát; Địa chỉ: Số 423/1, Đường Đinh Quang Ân, khu phố Tân Cang, phường Phước Tân, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông (đường bộ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải thõa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 2).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9); Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,849100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,48610m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,48610m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp san lấp mặt bằng bằng đất cấp III)Theo chương V và bản vẽ thiết kế194,456100m3
5Cung cấp đất san lấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế24.384,77m3
B PHẦN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế300,326m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.003,2610m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.003,2610m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế245,309100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế291,835100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,016100m3
7Cung cấp đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế16.115,84m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,676100m3
9Cung cấp đất sỏi đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.358,01m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,866100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,916100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,926100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,926100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,982100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo (15 km tiếp theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,982100tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót vỉa hè đá 1x2 M150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế468,872m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150(Lót bó vỉa đá 1x2 M150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,405m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế121,963m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm gạch cho người khiếm thị)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.704,72m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,749m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế90,228m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (ván khuôn bó vỉa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,754100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Ván khuôn gờ chặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,098100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,568m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,914100m2
26Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế92cây
27Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,494100m2
28Cung cấp đất hữu cơ trồng cây cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế74,826m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,52m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,745m3
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế758,952m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,534m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế540,271100m
34Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,269m3
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,7m
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (ván khuôn trụ biển báo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,735m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,213m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn dẻo nhiệt màu vàng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,03m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn dẻo nhiệt màu trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế79,2m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
42Cung cấp biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
43Cung cấp trụ L=2,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
44Cung cấp bu lông móng trụ biển báo, M16x760mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
45Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Cung cấp biển báo chữ nhật KT 40*75 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
48Cung cấp trụ L=2.85mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
49Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ lan can đá 1x2 M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,235m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,355tấn
52Ván khuôn gờ lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,677100m2
53Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (Gia công thép ống lan can)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,935tấn
54Lắp dựng kết cấu thép lan can cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,935tấn
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,655100m3
2Bê tông lót móng cống đá đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,169m3
3Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,607m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót, móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,84100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm VHTheo chương V và bản vẽ thiết kế257đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm BĐTheo chương V và bản vẽ thiết kế56đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế626cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế312mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế312mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,934100m3
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,69710m3
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,69710m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,394100m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,288m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,5m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,768100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,349tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,246100m3
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15910m3
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15910m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,306m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,871tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,93tấn
24Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,706tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,829100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế120cấu kiện
27Bê tông lót móng cửa thu đá x2 vữa BT mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,899m3
28Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,813m3
29Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,186tấn
30Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,181tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m2
32Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,509m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,576m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm VHTheo chương V và bản vẽ thiết kế103đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm BĐTheo chương V và bản vẽ thiết kế64đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế334cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế141mối nối
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,738m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,289100m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,468m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông hố ga đá 1x2 M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,308m3
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26m
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,572tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,334m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,201tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép D>10mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025tấn
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,549tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế52cấu kiện
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,592m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,322100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244tấn
21Gia công thép hình mạ kẽm gờ gác đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,552tấn
E CẤP NƯỚC KHU CÂY XANH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (đường ống 40mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (đường kính 20mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,117100m
3Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Lắp đặt đầu đập tưới tự động)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18đoạn ống
4Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (lắp đặt cút nhựa 100 độ đường kính ống 40mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (lắp đặt cút nhựa 170 độ đường kính ống 40mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cặp bích
7Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58bộ
8Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100mm (côn 40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
9Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm (D40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm (D40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
13Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002m3
14Ván khuôn nắp đan, khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm, nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,221100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,211100m3
18Cung cấp đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,544m3
F CẤP NƯỚC KHU DÂN CƯ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,22100m
2Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cặp bích
5Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
6Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt BU, đường kính 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
12Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt hai đầu răng D25 (ren ngoài)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
18Lắp đặt tê nhựa kích thước 90x63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt BU, đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
22Hố van xả cặnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Hố van xả khíTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,863m3
28Công thép đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,264tấn
29Ván khuôn nắp đan, khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,579100m2
30Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm, nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế161cấu kiện
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA AmorphousTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2MCCB 3 cực 400V -630A - 50KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3MCCB 3 cực 400V -250A - 35KATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4MCCB 3 cực 400V-100A - 25KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Biến dòng 600V - 600/5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
H Thân TBA và phụ kiện
1Thân trạme biến thế cột thép 600x900 + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
I Kết cấu thép móng trạm 1 cột (theo bản vẽ thiết kế)
1Sắt Þ18Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6kg
2Sắt Þ16Theo chương V và bản vẽ thiết kế354,16kg
3Sắt Þ12Theo chương V và bản vẽ thiết kế71,29kg
4Sắt Þ6Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,92kg
5Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,43tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
J Móng trạm 1 cột (theo bản vẽ thiết kế)
1Đổ bê tông lót móng mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
2XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế343,8kg
3Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,99m3
4Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,61m3
5Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,97m3
6XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế504,63kg
7Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,02m3
8Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,67m3
9Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,97m3
K Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,06kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Sắt góc L50 x50 x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,4kg
4Khoan giếng tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,32m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,32m3
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
10Kéo dây tiếp địa trong TBATheo chương V và bản vẽ thiết kế6mét
L Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB
1Tủ điện kế theo tiêu chuẩn Cty ĐLĐN và phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Cáp đồng bọc CV240 : 02 sợi/phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế36mét
3Cáp đồng bọc CV240 : 01 sợi/trung tínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7mét
4Đầu cosse ép Cu 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
5Chụp đầu cosse 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
6Thanh cái đồng 8x30Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
7Thanh cái đồng 5x20Theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
8Cáp CVV 4x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6mét
9Bộc cách điện 1/0,6kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế8mét
10Băng keo cách điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3mét
11Bảng điện Bakelite 5x740x1150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Ổ khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Bảng tên trạm + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Bảng cảnh báo + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp cáp đồng xuống thiết bị D > 150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1FCO 24kV - 100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
2Dây chảy 25KTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Sợi
3Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4LA 18kV 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Bọc cách điện đầu cực LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
N Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha cò cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20mét
2Kẹp ép cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50: x 1,02Theo chương V và bản vẽ thiết kế125mét
4Cáp đồng bọc CV35: trung hòaTheo chương V và bản vẽ thiết kế125mét
5Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
7Co sừng 90 độ PVC 140Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Ông sắt tráng kẽm D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế10mét
9Cổ dê kẹp ống sắt Þ 140Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
12Bảng chỉ danh + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 ElbowTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Boulon thau 12x50 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
16Bộc cách điện trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1mét
17Lắp ống sắt D>100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100mét
18Lắp cổ dềTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp gía đỡ cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
21Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,25100mét
22Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,25100mét
23Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
O Mương cáp 1 mạch XDM trên vĩa hè gạch
1Cát vàng: 0,32m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,99m3
2Đá 2x4: 0,1m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,31m3
3Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế340viên
4Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,93m2
5Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế103m
6Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,03100mét
7Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,341000viên
8Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
9Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,98m3
10Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,98m3
P Trụ bê tông ly tâm 12m đấu nối xuống cáp ngầm
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
2Vật liệu dựng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
3Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
Q Móng bê tông trung thế đơn
1Ximăng (349kg/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế349kg
2Cát vàng (0,56m3/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,56m3
3Đá 1x2 (1,04m3/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04m3
4Sắt Þ10 (17.6kg/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,6kg
5KẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2kg
6Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
7Đắp đất hố móng độ chặt k=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,15m3
R Xà đơn X-22Đ L110x80x5x2400 composite bắt FCO, LA
1Đà composite L110 x80 x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Thanh chống composite I40 x10 710 (thanh chống 810)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Bass LL bắt FCO và LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
6Kẹp quai 4/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Kẹp hotline 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Chụp kẹp quaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp xà đỡ ≤ 25kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
S Xà kép X-21K L75x75x8x2100
1Sắt góc L75 x75 x8Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,67kg
2Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 1990)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15kg
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Sứ đứng 24KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Chân sứ đứng D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp sứ đứng 24KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
11Lắp xà đỡ nặng 24.2kg (Bộ đà đơn 2.1m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
T Bộ tiếp địa cho cáp ngầm:
1Cáp đồng trần M25mm2 25m/1bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,6kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Ống PVC D21x1,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Kẹp ép cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Sắt góc L50 x50 x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,4kg
7Khoan giếng tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8Côllier 25x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Lắp cổ dềTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
10Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,610kg
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
12Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
U Phụ kiện cáp ngầm hạ thế
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2 x1.02Theo chương V và bản vẽ thiết kế648mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
3Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
5Đầu cosse ép Cu 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
6Chụp đầu cosse 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
7Chụp đầu cosse 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
8Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế96bộ
9Co sừng 90 độ PVC 114Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
10Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48100mét
11Lắp đầu cáp hạ thế 3x120mm2, 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
V Mương cáp hạ thế 1 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1Cát vàng: (0,294+0,026)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế135,46m3
2Đá 2x4: 0,093m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,37m3
3Ximăng: 5,928Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.509,32kg
4Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.396,89viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế126,99m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế423,3m
7Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế4100mét
8Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3971000viên
9Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,233100m
10Đắp cát + đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế174,82m3
11Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế162,12m3
W Mương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1Cát vàng: (0,366+0,033)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,56m3
2Đá 2x4: 0,113m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,97m3
3Ximăng: 7,41Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế326,04kg
4Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế290,4viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,4m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88m
7Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,88100mét
8Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,291000viên
9Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
10Đắp cát + đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,53m3
11Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,77m3
X Mương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới băng đường
1Cát vàng: (0,366)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,39m3
2Đá 2x4: 0,113m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36m3
3Bêtông nhựa nóng hạt mịn: 0,06/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
4Gạch tàu: 6,6viên/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,2viên
5Tấm nilông màu cảnh báo: 0,64m2/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,68m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
7Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100mét
8Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,75m3
9Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 0,5m3/3Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,66m3
Y Mương cáp hạ thế 3 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1Cát vàng: (0,453+0,033)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,94m3
2Đá 2x4: 0,115m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,12m3
3Ximăng: 7,41Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế136,34kg
4Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế182,16viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,56m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,2m
7Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,181000viên
8Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100mét
9Đắp cát + đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,06m3
10Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 0,7m3/3Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4m3
Z Mương cáp điện kế từ tủ phân phối đến các hộ dân
1Cát vàng: (0,253+0,023)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế106,86m3
2Đá 1x2: 0.081m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,59m3
3Ximăng: 5,187Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.022,93kg
4Gạch tàu:3viên/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.170viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế780m
6Ong nhựa xoắn HDPE D40x30mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế914m
7Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,14100mét
8Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,171000viên
9Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9100m
10Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế138,45m3
11Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,09m3
AA Hố ga kéo cáp 1240x1440x1000
1XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.831,15kg
2Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,66m3
3Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,64m3
4Đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m3
5Đắp cát lót đáy 1,154m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,23m3
6Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1m 3,228m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,82m3
7Đắp đất hố móng độ chặt k=0.95 5,15m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,98m3
8Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cm 0,538m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3m3
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cm 0,981m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,85m3
AB Nắp hố ga kéo cáp
1XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,99kg
2Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04m3
3Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07m3
4Sắt góc L80 x80 x8 viền nắp hố ga : 4,08m/nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế315,3kg
5Sắt Þ8Theo chương V và bản vẽ thiết kế50kg
6KẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8kg
7Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cm : 0,097m3/nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082m3
AC Bộ tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế
1Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,63kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc: 4cọc/bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
3Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
5Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cọc
6Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
AD Móng tủ phân phối hạ thế
1Ximăng: (36,864 + 10,696)kg/m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế251,676kg
2Cát vàng: (0,075 + 0,031)m3/m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4692m3
3Đá 1x2: (0,122)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,84m3
4Đá 4x6: (0,05)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,612m3
5Sắt Þ8: 6,786kg/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81,43kg
6Boulon 14x300+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
7Dây thép buộc A70Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4kg
8Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,05m3
9Đắp đất hố móng độ chặt k=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08tấn
11Đổ bê tông móng bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,73m3
AE Tủ phân phối hạ thế loại 6 hộ
1Tủ phân phối hạ thế tổng đơn nguyên trọn bộ theo bản vẽTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Aptomat 2 cực 220V - 63A - 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
3MCCB 3 cực 400V -125A - 35KATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Điện kế 1 pha 2 dây 220V-80ATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
5Thanh cái đồng 4x30: 1.8m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m
6Thanh cái đồng 3x25: 0,6m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m
7Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn: 4m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
8Cáp đồng bọc CV11Theo chương V và bản vẽ thiết kế60mét
9Cáp đồng bọc CV35Theo chương V và bản vẽ thiết kế4mét
10Đầu cosse ép Cu 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
12Chụp đầu cosse 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
13Chụp đầu cosse 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
14Bộc cách điện 1/0,6kV: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế4mét
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
16Cáp đồng trần M25mm2: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9kg
17Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
18Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cọc
AF Tủ phân phối hạ thế loại 7 hộ
1Tủ phân phối hạ thế tổng đơn nguyên trọn bộ theo bản vẽTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
2Aptomat 2 cực 220V - 63A - 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
3MCCB 3 cực 400V -125A - 35KATheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
4Điện kế 1 pha 2 dây 220V-80ATheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
5Thanh cái đồng 4x30: 1.8m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế18m
6Thanh cái đồng 3x25: 0,6m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
7Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn: 4m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế80bộ
8Cáp đồng bọc CV11Theo chương V và bản vẽ thiết kế340mét
9Cáp đồng bọc CV35Theo chương V và bản vẽ thiết kế20mét
10Đầu cosse ép Cu 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
12Chụp đầu cosse 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
13Chụp đầu cosse 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
14Bộc cách điện 1/0,6kV: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế20mét
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
16Cáp đồng trần M25mm2: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5kg
17Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
18Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cọc
AG Phụ kiện cáp ngầm hạ thế chiếu sáng
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x25mm2 cấp nguồn tủ CSTheo chương V và bản vẽ thiết kế3mét
2Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x16mm2 + 1,5m/trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế710mét
3Cáp CVV 2x2,5mm2 : 12m/bóng - trụ 6m"Theo chương V và bản vẽ thiết kế255mét
4Cáp đồng trần M11mm2: Tiếp địa dọc tuyến + 1,5m/trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,79kg
5Trụ thép tròn cao 6 métTheo chương V và bản vẽ thiết kế25trụ
6Cầu chì nhựa trong nhà 5A+ chì 5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
7Đômino đấu nối trong trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
8Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cần
9Chóa đèn + Bóng đèn Led 100WTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
10Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế403cái
12Chụp đầu cosse 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế403cái
13Ong nhựa xoắn HDPE D85x65mm: 1m lên trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế684m
14Co sừng 90 độ PVC 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
16Lắp rải cáp ngầm chiếu sángTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,13100mét
17Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25đầu
18Luồn dây lên đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,55100mét
19Lắp trụ thép ≤ 8m bằng cơ giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế25trụ
20Lắp cần đèn D60 ≤ 2,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cần
21Lắp chóa đèn chiếu sáng ≤ 12mTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
22Đánh số cột thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế310 cột
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25Bảng
24Lắp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25Cửa
25Lắp ống PVC DTheo chương V và bản vẽ thiết kế7100mét
26Đóng cọc tiếp địa hệ thống CSTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cọc
27Làm tiếp địa cho cột điện M11Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
AH Tủ điều khiển chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng : trọn bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Cáp đồng trần M11mm2: 2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2kg
4Đóng cọc tiếp địa hệ thống CSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
AI Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Ximăng: (32+6,876)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,418kg
2Cát vàng: (0,065+0,02)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076m3
3Đá 1x2: (0,106)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,111m3
4Đá 4x6: (0,032)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033m3
5Sắt Þ6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,74kg
6Gỗ ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006m3
7Dây thép buộc A70Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1kg
8Đào móng trụ CS sâu ≤ 1m trên vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,296m3
9Đắp đất móng trụ CS, đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218m3
10Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036m3
11Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,125m3
AJ Mương cáp chiếu sáng trên vỉa hè
1Cát vàng lấp mương cáp: 0,206m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế155,06m3
2Gạch thẻTheo chương V và bản vẽ thiết kế6.129viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế183,87m2
4Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,131000viên
5Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,839100m
6Đào mương cáp ngầm đất cấp 3: 0,245m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,16m3
AK Mương cáp chiếu sáng băng đường
1Cát vàng: 0,206m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,66m3
2Gạch thẻ: 10viên/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế461viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,83m2
4Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,461000viên
5Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,461100m
6Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,66m3
7Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,245m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,29m3
AL Móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m
1Ximăng: (147,456+16,999)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5.409,85kg
2Cát vàng: (0,298+0,047)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,675m3
3Đá 1x2: (0,487)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,9m3
4Đá 4x6: (0,057)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,825m3
5Bộ boulon móng trụ chiếu sáng Þ22Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
6Gỗ ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7056m3
7Đào móng trụ CS sâu >1m trên vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m3
8Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cm: 0,036m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m3
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cm: 0,396m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0688E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạng tầng kỹ thuật, trong đó có thi công bao gồm các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống cấp thoát nước, đường dây trung – hạ thế và trạm biến áp, san nền, tường chắn đất.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 24.940.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp như sau:01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạng tầng kỹ thuật, trong đó có thi công bao gồm các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống cấp thoát nước, san nền, tường chắn đất.- 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung – hạ thế và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Trong 02 hợp đồng tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 24.940.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện..3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền phỏng vấn và đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính trung thực của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ).-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách hạng mục máy móc, thiết bị xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn2
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m31
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m31
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
7 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
8 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
9 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
10 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 (đối với ô tô tưới nước ) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tải chở bồn nước)1
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
13 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
14 Máy đầm dùi Không yêu cầu4
15 Máy đầm bàn Không yêu cầu4
16 Máy hàn Không yêu cầu4
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít6
18 Máy bơm nước Không yêu cầu2
19 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->