Gói thầu: Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936679-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220929182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:18:00 đến ngày 2022-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,173,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.157259798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3145196E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.721.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.013.442.480 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định năm 2022
Kiên cố hóa cột điện đảm bảo an toàn tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Trung khu vực đài viễn thông Đăk Lăk và Bình Định năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư & phát triển công nghệ D&D; Địa chỉ: 95 Hoàng Tăng Bí, P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 634 đường 2/9, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BDPC32
1Phát quang mặt bằng để lấy mặt bằng thi công2,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 4,704m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,132100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,225m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi8cột
6Đắp đất nền móng trụ3,404m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường7cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
9Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)3510m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
B Trạm KHNT10
1Đào móng trụ điện, rộng 4,704m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,096100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,225m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi8cột
5Đắp đất nền móng trụ3,404m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc4cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm22610m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC2610m
C Trạm KHNT1M
1Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi6cột
5Đắp đất nền móng trụ2,553m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm22010m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC2010m
D Trạm KHNT1N
1Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi6cột
5Đắp đất nền móng trụ2,553m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm22510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC2510m
E Trạm KHNT39
1Đào móng trụ điện, rộng 7,056m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,144100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,838m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi12cột
5Đắp đất nền móng trụ5,106m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường9cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc4cột
8Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)4510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
F Trạm QNBS11
1Đào móng trụ điện, rộng 4,116m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,084100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,072m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi7cột
5Đắp đất nền móng trụ2,978m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm22510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC2510m
G Trạm QNST02
1Đào móng trụ điện, rộng 4,116m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,084100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,072m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi7cột
5Đắp đất nền móng trụ2,978m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường7cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc5cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm23510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC3510m
H Trạm QNDP04
1Đào móng trụ điện, rộng 4,704m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,096100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,225m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi8cột
5Đắp đất nền móng trụ3,404m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường7cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
8Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)2410m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
I Trạm QNTN39
1Đào móng trụ điện, rộng 6,468m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,132100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,685m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
5Đắp đất nền móng trụ4,68m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường8cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc4cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm23510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC3510m
J Trạm PYPY14
1Đào móng trụ điện, rộng 5,88m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,12100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,531m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi10cột
5Đắp đất nền móng trụ4,255m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường9cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm23510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC3510m
K Trạm DLBH23
1Đào móng trụ điện, rộng 2,94m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,06100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,766m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi5cột
5Đắp đất nền móng trụ2,127m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường3cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm218,810m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC18,810m
L Trạm DLCK18
1Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi6cột
5Đắp đất nền móng trụ2,553m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường6cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc1cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm21810m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC16,210m
M Trạm DLEK07
1Phát quang mặt bằng để thi công8100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 4,116m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,06100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,072m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi7cột
6Đắp đất nền móng trụ2,978m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường15cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc4cột
9Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)8310m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
N Trạm DLEH35
1Phát quang mặt bằng để thi công5,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 8,232m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,168100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 2,144m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi14cột
6Đắp đất nền móng trụ5,957m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường12cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
9Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)6010m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
O Trạm DLES15
1Phát quang mặt bằng để thi công5,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 6,468m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,132100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,685m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi11cột
6Đắp đất nền móng trụ4,68m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường10cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc4cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm25810m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC5510m
P Trạm DLES18
1Phát quang mặt bằng để thi công2100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 4,116m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,084100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,072m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi7cột
6Đắp đất nền móng trụ2,978m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
9Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)2610m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ cáp nguồn AC2610m
Q Trạm DLKP43
1Phát quang mặt bằng để thi công1,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi6cột
6Đắp đất nền móng trụ2,553m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường6cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm22010m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC1710m
R Trạm DLBD21
1Phát quang mặt bằng để thi công0,95100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công6cột
6Đắp đất nền móng trụ2,553m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường6cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc1cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm217,510m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC1110m
S Trạm DLKB03
1Phát quang mặt bằng để thi công4100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 6,468m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,132100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,685m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi11cột
6Đắp đất nền móng trụ4,86m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường9cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
9Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)4710m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
T Trạm DLKG23
1Phát quang mặt bằng để thi công2,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 4,704m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,096100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,225m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi8cột
6Đắp đất nền móng trụ3,404m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường6cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm227,510m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC27,510m
U Trạm DLLK15
1Phát quang mặt bằng để thi công1,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi6cột
6Đắp đất nền móng trụ2,553m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm221,510m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC2010m
V Trạm DLLK17
1Phát quang mặt bằng để thi công3100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 7,056m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,144100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,838m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi12cột
6Đắp đất nền móng trụ5,106m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường12cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm247,310m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC32,510m
W Trạm DLLK18
1Phát quang mặt bằng để thi công2,2100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 2,94m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,06100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,766m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi5cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,127m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường6cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc3cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm23510m
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC2710m
11Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
X Trạm DLBT43
1Đào móng trụ điện, rộng 3,528m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,072100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 0,919m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi6cột
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,548m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường5cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm21910m
9Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC1910m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
Y Trạm DGDG16
1Đào móng trụ điện, rộng 6,468m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,132100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 1,685m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi11cột
5Đắp đất nền móng trụ4,68m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường8cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc4cột
8Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm23410m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
10Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC3410m
Z Trạm DGDG18
1Đào móng trụ điện, rộng 10,584m3
2GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,216100m2
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 2,756m3
4CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi18cột
5Đắp đất nền móng trụ7,659m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường12cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc7cột
8Tháo dỡ, kéo rãi cáp nguồn 2x35mm2 (tái sử dụng)6510m
9Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
AA Trạm DGGN29
1Phát quang mặt bằng để thi công5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 8,82m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,18100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 2,297m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi15cột
6Đắp đất nền móng trụ6,382m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường9cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc7cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm254,510m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC56,510m
AB Trạm GLDC19
1Phát quang mặt bằng để thi công5,5100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 8,232m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,168100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 2,144m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi14cột
6Đắp đất nền móng trụ5,957m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường13cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc2cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm26510m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC6510m
AC Trạm KTTR03
1Phát quang mặt bằng để thi công4100m2
2Đào móng trụ điện, rộng 9,996m3
3GCLD ván khuôn gỗ móng trụ0,204100m2
4Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng 2,604m3
5CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôi17cột
6Đắp đất nền móng trụ7,233m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường13cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc5cột
9Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm25210m
10Ép đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn AC5210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.157259798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3145196E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.721.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.013.442.480 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->