Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220951247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:16:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh/ mương có đáy kênh và tường kênh bằng bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.300.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng- Số lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đỗ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến kênh mương xã Phong Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn , địa chỉ: xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Sơn Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553105 Số fax: 0234 3553105 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thuơng mại Nhật Thu. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn , địa chỉ: xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Sơn Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553105 Số fax: 0234 3553105 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Sơn Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553105 Số fax: 0234 3553105 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Phong Sơn, địa chỉ: Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553105; Fax: 0234 3553105
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HTX Tây Sơn (50x60)
B 1: Kênh BxH=50x60
1Bê tông giằng, M200, đá 1x216,77m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x257,72m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x278m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x424,05m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa7,57m2
6Ván khuôn thép giằng290,81m2
7Ván khuôn móng158,89m2
8Ván khuôn thép tường1.303,9m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm4,878tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất I44,149m3
11Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I18,9211m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I406,58m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85406,58m3
C 2: Cửa lấy nước (02 CK)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,1m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,23m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x40,04m3
4Ván khuôn móng0,48m2
5Ván khuôn thép tường3,89m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0065tấn
7Lắp cửa van V0.521 cấu kiện
8Bê tông đúc sẵn bê tông M200, đá 1x20,04m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,21m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,002tấn
11Gia công hệ khung thép0,04tấn
12Gia công bản thép không gỉ0,003tấn
13Cao su tấm dày 5mm0,26m2
14Bulong đuôi cá D=1cm, L=20cm4Cái
15Bulong D=2cm, L=8cm2Cái
16Bulong D=1cm, L=3cm28Cái
17Khoan lỗ thép6,610 lỗ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,521m2
19SXLD máy đóng mở cửa van phai V0.52bộ
D 3: Cống qua đường (01 CK)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x40,16m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,53m3
3Ván khuôn móng2,2m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,74m3
5Ván khuôn thép tường9,96m2
6Bê tông bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,52m3
7Ván khuôn thép bản mặt cống4,01m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,045tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,103tấn
10Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm0,048tấn
E HTX Tứ Chánh (35x45)
F 1: Kênh BxH=35x45
1Bê tông giằng, M200, đá 1x211,32m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x232,71m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x238,81m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x413,63m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa4,13m2
6Ván khuôn thép giằng191,73m2
7Ván khuôn móng111,52m2
8Ván khuôn thép tường648,74m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,051tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất I48,783m3
11Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I20,9071m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I139,74m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85139,74m3
G 2: Cửa lấy nước (01 CK)
1Lắp cửa van V0.511 cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn bê tông M200, đá 1x20,01m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,19m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,001tấn
5Gia công hệ khung thép0,019tấn
6Gia công bản thép không gỉ0,001tấn
7Cao su tấm dày 5mm0,11m2
8Bulong đuôi cá D=1cm, L=20cm2Cái
9Bulong D=2cm, L=8cm1Cái
10Bulong D=1cm, L=3cm15Cái
11Khoan lỗ thép3,510 lỗ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,241m2
13SXLD máy đóng mở cửa van phai V0.51bộ
H 3: Cống qua đường (03 CK)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x40,39m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,29m3
3Ván khuôn móng6,11m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,68m3
5Ván khuôn thép tường22,41m2
6Bê tông bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,26m3
7Ván khuôn thép bản mặt cống11,63m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,114tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,286tấn
10Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm0,131tấn
I HTX Phổ Lại (40x60)
J 1: Kênh BxH=40x60
1Bê tông giằng, M200, đá 1x28,04m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x224,27m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x237,92m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x410,11m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,49m2
6Ván khuôn thép giằng138,54m2
7Ván khuôn móng77,05m2
8Ván khuôn thép tường633,9m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,22tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất I62,426m3
11Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I26,7541m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I294,62m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85294,62m3
K 2: Cửa lấy nước (01 CK)
1Lắp cửa van V0.511 cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn bê tông M200, đá 1x20,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,23m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,001tấn
5Gia công hệ khung thép0,021tấn
6Gia công bản thép không gỉ0,002tấn
7Cao su tấm dày 5mm0,14m2
8Bulong đuôi cá D=1cm, L=20cm2Cái
9Bulong D=2cm, L=8cm1Cái
10Bulong D=1cm, L=3cm15Cái
11Khoan lỗ thép3,510 lỗ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,291m2
13SXLD máy đóng mở cửa van phai V0.51bộ
L 3: Cống qua đường (02 CK)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x40,28m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,92m3
3Ván khuôn móng4,18m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,48m3
5Ván khuôn thép tường19,92m2
6Bê tông bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,9m3
7Ván khuôn thép bản mặt cống7,84m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,078tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,206tấn
10Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm0,082tấn
M HTX Phe Tư (35x45)
N 1: Kênh BxH=35x45
1Bê tông giằng, M200, đá 1x28,47m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x224,5m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x229,06m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x410,21m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,09m2
6Ván khuôn thép giằng143,59m2
7Ván khuôn móng84,26m2
8Ván khuôn thép tường485,85m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,285tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất I33,992m3
11Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I14,5681m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I117,62m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85117,62m3
O 2: Cửa lấy nước (01 CK)
1Lắp cửa van V0.511 cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn bê tông M200, đá 1x20,01m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,19m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,001tấn
5Gia công hệ khung thép0,019tấn
6Gia công bản thép không gỉ0,001tấn
7Cao su tấm dày 5mm0,11m2
8Bulong đuôi cá D=1cm, L=20cm2Cái
9Bulong D=2cm, L=8cm1Cái
10Bulong D=1cm, L=3cm15Cái
11Khoan lỗ thép3,510 lỗ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,241m2
13SXLD máy đóng mở cửa van phai V0.51bộ
P HTX Cổ Bi (40x50)
1Bê tông giằng, M200, đá 1x29,47m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x228,57m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x235,71m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x411,9m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,66m2
6Ván khuôn thép giằng163,08m2
7Ván khuôn móng90,71m2
8Ván khuôn thép tường596,99m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,584tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất I58,506m3
11Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I25,0741m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I156,74m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85156,74m3
Q HTX Nam Sơn (35x45)
1Bê tông giằng, M200, đá 1x29,45m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x227,33m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x232,42m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x411,39m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,45m2
6Ván khuôn thép giằng160,19m2
7Ván khuôn móng94,01m2
8Ván khuôn thép tường542,02m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,549tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất I17,563m3
11Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I7,5271m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I149,68m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85149,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh/ mương có đáy kênh và tường kênh bằng bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.300.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng- Số lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Ô tô tự đỗ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
9 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->