Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 (tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Lệ Thủy đã bố trí 750 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:10:00 đến ngày 2022-09-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91867E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 05 năm trở lại đây nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hạng mục công việc của gói thầu. Tối thiểu 03 gói thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp IIICó chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Loại công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên.Số lượng hợp đồng là 3 Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥02 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuât điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện, tự động hóa Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp có xác nhận chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên môi trường .- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III Có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật theo dổi Nghiệm thu khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=3, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 15 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng Nhà làm việc, phòng học và HTKT Trung tâm Chính trị huyện Lệ Thủy 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 (tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Lệ Thủy đã bố trí 750 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế Hạ tang huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế Hoạch huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1792 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1596 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0082 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4368 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0719 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2818 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0069 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6853 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,825 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,825 | m2 |
| 20 | Kẻ roăn giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2118 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4875 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0089 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6948 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,872 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4334 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5653 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3905 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0508 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1774 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0964 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,64 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9738 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,3878 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3643 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | 100m2 |
| 25 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,02 | m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9471 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | 100m2 |
| 30 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | m2 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7816 | m3 |
| 32 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9128 | m3 |
| 33 | Xây cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1079 | m3 |
| 34 | Xây chi tiết cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 35 | Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | m3 |
| 36 | Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2916 | m2 |
| 38 | Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4047 | m3 |
| 39 | Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2791 | m3 |
| 40 | Xây tường trong WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8578 | m3 |
| 41 | Xây tường trong WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,8791 | m2 |
| 43 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | m3 |
| 44 | Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 45 | Đắp xỉ tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0194 | m3 |
| 47 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,244 | m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 49 | Bê tông đệm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9329 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,909 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,034 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 56 | Vách compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 58 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | 1m2 |
| 59 | Lan can cầu thang bằng inox 20x20 dày 1,2, thanh ngang inox 40x20 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | m2 |
| 60 | Lan can bằng ống inox D60 dày 2ly + thanh chống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m |
| 61 | Chữ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN LỆ THỦY mika gắn mặt alu màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 62 | Láng tạo dốc đáy sê nô, mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0224 | m2 |
| 63 | Chống thấm sênô mái bằng Revinex Flex FP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8784 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | m |
| 66 | Đắp phào kép trụ sảnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,44 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,36 | m |
| 68 | Lát gạch Granito 400x400 sàn bãi đỗ xe tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,0998 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,4752 | m2 |
| 70 | Lát nền WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5931 | m2 |
| 71 | Ốp tường WC gạch Granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m2 |
| 73 | Thi công trần WC giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6481 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,1836 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.001,7289 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | tấn |
| 78 | Lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0153 | 100m2 |
| 79 | Lợp tôn úp nóc + hợp thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão ép dọc xà gồ (3cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | |
| 81 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Ống thông dầm fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7533 | 100m |
| 84 | Lắp dựng rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9436 | 100m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Đào móng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ đèn hộp led bán nguyệt 2x36-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | LĐ đèn áp tường bóng compact 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led 250x250x12 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần có remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc kép 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 23 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 24 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 25 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119 | m |
| 26 | Tủ điện phòng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971 | m |
| 30 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chữ Y D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D76x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D110x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa D76x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2867 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8002 | m3 |
| 5 | Lót đáy bằng gạch đăc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2427 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0916 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2711 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2711 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2711 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống xi măng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đổ than củi vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Đổ than xỉ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Đổ gạch vỡ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột ACB loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91867E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 05 năm trở lại đây nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hạng mục công việc của gói thầu. Tối thiểu 03 gói thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp IIICó chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Loại công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên.Số lượng hợp đồng là 3 Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥02 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 4 | Kỹ thuât điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện, tự động hóa Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp có xác nhận chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên môi trường .- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III Có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật theo dổi Nghiệm thu khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 8 | Công nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=3, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 15 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi