Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951267-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220951229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:04:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3490325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.698065E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.029.548.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Cải tạo, mở rộng đường từ nhà ông Hùng đi kênh sau làng thôn Thạch Khê Thượng, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phan Gia. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê , địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Khê;Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào, Cấp đất II + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,473100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,2552m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,4607m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,58m3
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,208tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1882tấn
7Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,338100m2
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0775m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0775m3
10Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt633,3342m2
11Sơn tường ngoài, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt633,33m2
12Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4718100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,684tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8122m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,74m3
16Trát tường đoạn tường rào xây kín dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,2m2
17Sơn tường đoạn hàng rào xây kín không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,2m2
18Trát tường hàng rào đoạn từ T25-T27 (điểm cuối) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,232m2
19Sơn tường hàng rào đoạn từ T25-T27 (điểm cuối) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,232m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.043,34m
21Sơn gờ chỉ hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt203,4513m2
22Lắp dựng thanh lam bê tông hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt330,391m2
23Sơn thanh lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt330,3911m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,275m3
25Trát trụ tường, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt443,2m2
26Sơn trụ tường, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt443,2m2
27Trát gờ chỉ, nẹp trang trí ô tường hàng rào vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.342,92m
28Sơn gờ nẹp trang trí ô tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,8628m2
29Trát gờ chỉ trụ tường, trụ cổng trang trí vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt330,4m
30Sơn gờ chỉ trụ tưởng, trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,08m2
31Mua vật liệu đất đắp K95 tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209,8618m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0986100m3
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,8196m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,258m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,18m2
4Phá dỡ tường xây gạch + vận chuyển đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,1056m3
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất III + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7992100m3
2Bê tông lót móng mương thoát nước, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,938m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,396100m2
4Bê tông đáy rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,883m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8334100m2
6Bê tông thành rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,12m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,85m2
8Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1959tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9457tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3404100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,72m3
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2501cấu kiện
13Mua vật liệu đất đắp K95 tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt243,743m3
14Đắp đất hố móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4374100m3
D PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bóc phong hóa nền đường, Cấp đất II + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6822100m3
2Mua vật liệu đất đắp K95 tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt366,7576m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6676100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3496100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5751100m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,12m3
7Ván khuôn gỗ sàn bản cầu mở rộngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2263100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn bản mặt cầu, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9158tấn
9Bê tông sàn bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,508m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7103100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7103100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h + vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2396100tấn
13Bê tông nền lề đường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,63m3
14Lắp dựng lan can an toàn bản mặt cầu bằng thép hộp (chi phí đến lúc hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,03m2
15Chôn cột biển báo tên đường (chi phí đến lúc hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
16Tạo gờ giảm tốc (chi phí đến lúc hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2vị trí
E LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4100 m
3Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
7Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt255m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55100m
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3490325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.698065E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.029.548.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép 8-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu rung ≥ 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->