Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống PCCC+thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống PCCC+thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:02:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,422,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình/hạng mục công trình PCCC tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống PCCC+thiết bị PCCC Xây mới nhà hiệu bộ, phòng chức năng trường THCS Tân Dân 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt khớp trơn chống cháy D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khớp trơn chống cháy D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đế chia ba ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây báo cháy loại 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 12Cx1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 15 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn chỉ nối thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng thời gian chiếu sáng dùng pin (hoặc ắc quy) ít nhất 2 giờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chỉ nối thoát nạn có mũi tên chỉ hướng thời gian chiếu sáng dùng pin (hoặc ắc quy) ít nhất 2 giờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Giá đỡ ống theo phương pháp thẳng đứng D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bích thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt van chặn D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van một chiều D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt y lọc D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Khớp nối đầu vòi chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 65 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 66 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 67 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà vỏ họp bằng tôn có kích thước (1200x600x180) loại nắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây cấp nguồn từ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy loại 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp 3 pha cấp nguồn từ tủ điều khiển bơm chữa cháy loại 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=22.5L/S, H=48M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 74 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen có thông số kỹ thuật Q=22.5L/S, H=48M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nắp chụp van của trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Bình bột chữa cháy 8kg (ABC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Bình |
| 80 | Giá đựng 3 bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 81 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | BỘ |
| 82 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ thô sơ có vỏ hộp bằng tôn kích thước (1200x800x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Bộ dụng cụ phá dỡ: Búa, rìu, xà beng, kìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 84 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 91 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn chiếu sáng phương tiện PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 97 | Bình bột chữa cháy 8kg (ABC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 98 | Giá đựng 3 bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=22.5L/S, H=48M, công suất bơm: 22.5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động có diezen có thông số kỹ thuật: Q=22.5L/S, H=48M, công suất bơm: 54kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình/hạng mục công trình PCCC tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi