Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950877-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220950753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:02:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,160,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.424.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Trần Hưng Đạo
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN; Địa chỉ: Thôn 3, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9. Địa chỉ: Số 115, Đ. Ngô Quyền, P.Quang Trung, TP.Phủ Lý, Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,47100m
2Phên nứaMô tả kỹ thuật theo BVTC23,5m2
3Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo BVTC27,4802100m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC305,33551m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC551,6563100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC19,4637100m3
7Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo BVTC176,53m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC176,53m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5506100m2
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC50,2295m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC2,3518100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,9807tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7,2031tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8,6028tấn
15Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC210,1188m3
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7789100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2399tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC2,0779tấn
19Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,3631m3
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC80,6883m3
21Ván khuôn bê tông lót móng giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0957100m2
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,6028m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9414100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3525tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC2,3893tấn
26Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,7383m3
27Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,009100m2
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,494m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0103100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0652tấn
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,54m3
32Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,1072m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,385m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,5844m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo BVTC13,9694m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0218100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0363tấn
38Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,36m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo BVTC81cấu kiện
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,1393100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC22,3946100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC22,3946100m3/1km
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,6747100m3
44Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC56,6179m3
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN COS +0.00
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC2,0124tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC9,8979tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC4,8245100m2
4Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC31,6624m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC11,6838100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC4,513tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3181tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC23,7943tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC126,3477m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC17,944100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC21,2949tấn
12Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC166,4198m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC293,9636m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,2885m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo BVTC3,1911100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7706tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,1183tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC21,0682m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,699m3
20Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC48,4238m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5658100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1899tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9799tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,2239m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC15,4864m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo BVTC1,0996100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3597tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9442tấn
29Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,523m3
30Xây bậc cầu thang khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,97m3
31Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,9895m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC12,915m3
33Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0896100m3
34Bê tông nền nhà vệ sinh M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,8213m3
35Xây bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,0098m3
36Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0841100m3
37Bê tông bục giảng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,008m3
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo BVTC15,7308100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC679,7467m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2.163,914m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC468,0406m2
5Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC841,6425m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.574,8285m2
7Trát sê nô, ô văng, chân lan can vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC551,5492m2
8Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC160,3603m2
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC82,2023m2
10Đắp đấu cột (cả trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
11Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC301,6m
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC279,985m
13Đắp gờ cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC157,96m
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.523,5575m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC87,3198m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC163,566m2
17Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC161,69m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC296,2m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC265,4526m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC102,2315m2
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC5,6929tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC5,6929tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC401,33091m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo BVTC6,8474100m2
25Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo BVTC6,8474100m2
26Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo BVTC181,98m2
27Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo BVTC31bộ
28Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo BVTC6bộ
29Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo BVTC153,36m2
30Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo BVTC72bộ
31Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo BVTC335,341m2
32Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo BVTC50,724m2
33Cột nhựa lõi thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo BVTC94,18md
34Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo BVTC50,724m2
35Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC2,2069tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo BVTC144,72m2
37Tấm nhựa vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo BVTC74,358m2
38Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo BVTC74,358m2
39Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,672tấn
40Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC32,454m2
41Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo BVTC2,6677tấn
42Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo BVTC115,564m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC178,72211m2
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC95,1566m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC2.163,994m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC2.541,88m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC4.705,874m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC1.582,0472m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36WMô tả kỹ thuật theo BVTC99bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20WMô tả kỹ thuật theo BVTC47bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC66cái
4Móc quạtMô tả kỹ thuật theo BVTC66cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC44cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC44cái
7Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC3.667,6m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC610m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC28m
11Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC20m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột- (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC227m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3.667,6m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC227m
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo BVTC61cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC22cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC33cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
21Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC180hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC23hộp
23Tủ điện tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC4tủ
24Tủ điện tổng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC2tủ
25Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo BVTC20hộp
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC14cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC19cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
29Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
30Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
32Lắp đặt cầu dao 3 pha - Cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
E CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC26,2081m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC9cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo BVTC293m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC84m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2621100m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
6Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo BVTC2bể
8Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC30m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,318100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5100m
14Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
15Lắp đặt van, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
16Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
17Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
18Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC48cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC48cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC18cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,52100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,546100m
32Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
33Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
34Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
35Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC35cái
36Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
38Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
39Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
42Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
43Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
44Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
45Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
46Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC60cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,75100m
48Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC38cái
49Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC38cái
50Lắp đặt Nối nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC19cái
51Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo BVTC21cái
52Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC57cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,189100m
G RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7536100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3016100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,3496m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4524100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,7624m3
6Xây rãnh thoát nước thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,9528m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC90,48m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC45,24m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3936100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8191tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,4818m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo BVTC2511 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2527100m3
H HỐ GA
1Đào hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC14,86741m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,0397m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,2979m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,5028m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,976m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,88m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0233100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0465tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6057m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo BVTC81cấu kiện
I ĐÈN SỰ CỐ - ĐÈN EXIT:
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo BVTC35 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,65 đèn
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo BVTC550m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC550m
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo BVTC6bộ
2Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả kỹ thuật theo BVTC9bình
3Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg:Mô tả kỹ thuật theo BVTC27bình
4Kệ đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC9cái
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC11 trung tâm
6Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo BVTC11 trung tâm
7Lắp đặt hộp bảo vệ automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC10hộp
8Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC10hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
10Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC3,110 đầu
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC1,25 nút
13Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC1,25 chuông
14Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC1,25 đèn
15Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
16Lắp đặt Cáp tín hiệu: 20x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC900m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo BVTC900m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.424.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy mài Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy đào Dnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->