Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:02:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,160,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.424.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Trần Hưng Đạo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,47 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23,5 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,4802 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 305,3355 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 551,6563 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19,4637 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 176,53 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 176,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5506 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 50,2295 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,3518 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,9807 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,2031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,6028 | tấn |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 210,1188 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7789 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2399 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,0779 | tấn |
| 19 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,3631 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 80,6883 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0957 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,6028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9414 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3525 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,3893 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,7383 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,494 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0103 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0652 | tấn |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,54 | m3 |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,1072 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,385 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,5844 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,9694 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0363 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,36 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,1393 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22,3946 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22,3946 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6747 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 56,6179 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN COS +0.00 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,0124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,8979 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,8245 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 31,6624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,6838 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,513 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3181 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23,7943 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 126,3477 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,944 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21,2949 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 166,4198 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 293,9636 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,2885 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1911 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7706 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,1183 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21,0682 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25,699 | m3 |
| 20 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 48,4238 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5658 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1899 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9799 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,2239 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15,4864 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,0996 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3597 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9442 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,523 | m3 |
| 30 | Xây bậc cầu thang khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,97 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,9895 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12,915 | m3 |
| 33 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0896 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền nhà vệ sinh M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,8213 | m3 |
| 35 | Xây bục giảng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,0098 | m3 |
| 36 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0841 | 100m3 |
| 37 | Bê tông bục giảng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,008 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15,7308 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 679,7467 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2.163,914 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 468,0406 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 841,6425 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.574,8285 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, ô văng, chân lan can vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 551,5492 | m2 |
| 8 | Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 160,3603 | m2 |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 82,2023 | m2 |
| 10 | Đắp đấu cột (cả trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 11 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 301,6 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 279,985 | m |
| 13 | Đắp gờ cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 157,96 | m |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.523,5575 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 87,3198 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 163,566 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 161,69 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 296,2 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 265,4526 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 102,2315 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,6929 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,6929 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 401,3309 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,8474 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,8474 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 181,98 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 31 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | bộ |
| 29 | Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 153,36 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 72 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 335,34 | 1m2 |
| 32 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 50,724 | m2 |
| 33 | Cột nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 94,18 | md |
| 34 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 50,724 | m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,2069 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 144,72 | m2 |
| 37 | Tấm nhựa vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 74,358 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 74,358 | m2 |
| 39 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,672 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32,454 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,6677 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 115,564 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 178,7221 | 1m2 |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 95,1566 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2.163,994 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2.541,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4.705,874 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.582,0472 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 99 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 66 | cái |
| 4 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3.667,6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 610 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột- (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 227 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3.667,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 227 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 61 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 21 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 180 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23 | hộp |
| 23 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | tủ |
| 24 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | tủ |
| 25 | Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 pha - Cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | cái |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26,208 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 293 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 84 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2621 | 100m3 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | cái |
| 6 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bể |
| 8 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,318 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,52 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,546 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 46 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,75 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21 | cái |
| 52 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 57 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,189 | 100m |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7536 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,3496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4524 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,7624 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,9528 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 90,48 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 45,24 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3936 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8191 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,4818 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 251 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2527 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,8674 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,0397 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2979 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,5028 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,976 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,88 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0233 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0465 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6057 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| I | ĐÈN SỰ CỐ - ĐÈN EXIT: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 550 | m |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg: | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27 | bình |
| 4 | Kệ đựng 4 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp tín hiệu: 20x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 900 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.424.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào | Dnng tích ≥ 0,4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi