Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923851-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220899179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:55:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,404,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công: hạng mục đường láng nhựa nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hạng mục cầu BTCT tải trọng HL93, hệ nền móng sử dụng cọc BTCT, 03 nhịp trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.383.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóc cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu kênh T1 (trên tuyến đường trục giữa)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A; Địa chỉ: Số 7 Phạm Thị Đẩu, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 2A, đường Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,287tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,878tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,939tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 22mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,245tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,287tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,293tấn
7Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,176tấn
8Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,176tấn
9Gia công thép tấm nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,922tấn
10Nối cọc BTCT cọc 40x40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế116mối nối
11Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế326,735m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,916100m2
13Đào đất thi công mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,216100m3
14Chờ đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cọc
15Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc thử) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,679100m
16Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc thử) (đoạn không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m
17Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc đại trà) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,395100m
18Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,105100m
19Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên trên cạn, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,074100m
20Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên trên cạn, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m
21Đập đầu cọc trên mặt đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
22Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,151m3
23Ván khuôn lót móng mố cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,699tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,455tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,126tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,18tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm (mạ kẽm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,073tấn
30Sản xuất thép tấm mố cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108tấn
31Lắp đặt thép tấm mố cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108tấn
32Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,243m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,207100m2
34Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,821m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,044100m2
36Lớp đá dăm CP đệm móng dầm đỡ, bản quá độTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,419m3
37Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính = 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính = 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,683tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính =20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,323tấn
40Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,621m3
41Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,273100m2
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2m2
43Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,611100m
44Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,148m3
45Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép = 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép = 14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,853tấn
47Bê tông tường chắn , đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,602m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,011100m2
49Chờ đóng cọc BTCT 40x40 dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
50Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc thử) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,676100m
51Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc thử) (đoạn không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m
52Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,704100m
53Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m
54Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,112100m
55Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên dưới nước, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288100m
56Đập đầu cọc BTCT 40x40cm dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,08m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,876tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,863tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,253tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,997tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm (mạ kẽm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
63Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế76,54m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,728100m2
65Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,642m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m2
67Lắp dầm I BTDUL L12.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
68Dầm BTDUL I12.5m (cải tiến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
69Vận chuyển dầm BTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1ch
70Lắp đặt gối cao suTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
71Gối cao su 350x150x25Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
72Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,234tấn
73Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,215tấn
74Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,822m3
75Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,304100m2
76Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ lan can, đường kính cốt thép = 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
77Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ lan can, đường kính cốt thép = 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,94tấn
78Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ lan can, đường kính cốt thép = 14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,756tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép = 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,359tấn
80Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế82,643m3
81Ván khuôn thép mặt cầu+ gờ lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,049100m2
82Tưới lớp chống thấm dạng phun mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế253,05m2
83Dung dịch chống thấm mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế253,05m2
84Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,531100m2
85Rải thảm mặt cầu BT nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,531100m2
86Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,307100tấn
87Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,307100tấn
88Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn, đường kính cốt thép =16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
89Sản xuất thép tấm bệ đỡ trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043tấn
90Lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043tấn
91Bê tông đá dăm bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
92Ván khuôn thép bệ đỡ trự đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m2
93Bu lông d24 L=1040mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
94HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (cung cấp NLMT CS26L+ lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
95Gia công thép lan can các loại (thép ống+ thép tấm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,409tấn
96Thép tấm các loại (nhúng nóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,594Tấn
97Thép ống các loại (nhúng nóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,815Tấn
98Bu lông M22 L=650Theo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
99Lắp dựng thép lan can bằng bu lôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,648tấn
100Sơn gờ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế78,372m2
101Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 127mm dày 4mm (nhúng nóng) (thoát nước)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,078100m
102Gia công thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042tấn
103Lắp đặt thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042tấn
104Gia công thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
105Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
106Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,610m
107Đục phá BT mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,98m3
108Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế28m
109Khe co dãn FEBA (cung cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28m
110Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
111Nhổ cọc thép I350 trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m cọc
112Đóng cọc thép I350 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
113Nhổ cọc thép I300 dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m cọc
114Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,568tấn
115Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,568tấn
116Lắp dựng thép giằng KĐV dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,568tấn
117Tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,568tấn
118Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,346100m
119Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,346100m cọc
120Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,336100m
121Nhổ cọc thép I450 dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,336100m cọc
122Lắp dựng thép giằng vòng vây dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,738tấn
123Tháo dỡ thép giằng vòng vây dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,738tấn
124Bê tông bịt đáy vòng vây đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,34m3
125Bu lông M22 L60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế608cái
126San ủi, lu lèn bãiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,056100m3
127Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m3
128Rải bao ni lông ngăn cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế3100m2
129Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế300m2
130San ủi, lu lèn bãiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,312100m3
131Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m3
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Vét đất hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,225100m3
2Đánh cấp nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,157100m3
3Đào nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,58100m3
4Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,106100m3
5Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,579100m3
6Đắp đất nền đường+bù vét hữu cơ+bù đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,886100m3
7Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,68100m
8Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (đoạn ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,96100m
9Rải vải địa kỹ thuật nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,442100m2
10Đắp sỏi đỏ lề đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,49100m3
11Lớp móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,552100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,737100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,737100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,685100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,685100m2
16Đắp đất trước mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,194100m3
17Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,187100m
18Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,928m3
19Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,928m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
21Gia công lắp dựng cốt thép chân khay, mái taluy đường kính cốt thép = 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép chân khay, mái taluy đường kính cốt thép = 8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,826tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép chân khay, mái taluy đường kính cốt thép =12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,299tấn
24Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 80cm (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,444m3
25Ván khuôn chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,93100m2
26Bê tông lót mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,663m3
27Bê tông mái taluy, dày 10cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,663m3
28Ván khuôn mái taluyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013100m2
29Tầng lọc ngược = đá dăm CPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,47m3
30ống nhựa PVC d=49mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,8m
31Lớp đá dăm CP đệm móng tường chặn dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,717m3
32Bê tông tường chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đs 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,94m3
33Ván khuôn thép tường chặnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,173100m2
34Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.10mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,455m3
35Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,059m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,045tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,074tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (ds 6-8)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,089m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,165100m2
40Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế44cấu kiện
41Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,47m2
42Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
43Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển bát giác, chữ nhật (0.6x0.3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
44Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
45Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
46Vữa BTXM M150 trụ đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,75m3
47Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
48Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
49Biển báo tròn phản quang D70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
50Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
51Biển báo phản quang tam giác C70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
52Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế20m
53Gia công cột trụ thép hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,413tấn
54Gia công tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,415tấn
55Bu lông M18 (tôn sóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
56Bu lông M16 (tôn sóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế92cái
57Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
58Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,161m2
59Lắp dựng khung biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
60Thép dẹp 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế42Kg
61Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
62Biển báo đường sông các loại (cung cấp biển, BL+ kẻ chữ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,92m2
63Gỗ đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,051m3
C TRỤ CHỐNG VA
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,772tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,472tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,648tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,28m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,863100m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,116100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,444100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,324m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, đường kính = 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,207tấn
11Bê tông trụ chống va dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,052m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,133100m2
13Sơn trụ chống va không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,456m2
D THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ lan can thép ống các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,242tấn
2Phá dỡ BTCT dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,307m3
3Phá dỡ BTCT trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công: hạng mục đường láng nhựa nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hạng mục cầu BTCT tải trọng HL93, hệ nền móng sử dụng cọc BTCT, 03 nhịp trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.383.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m31
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m31
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn2
6 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
8 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
9 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
10 Máy đóc cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
11 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
12 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
13 Sà lan Tải trọng ≥ 250 tấn1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
16 Máy hàn Không yêu cầu4
17 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu4
18 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu4
19 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->