Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:55:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,404,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công: hạng mục đường láng nhựa nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hạng mục cầu BTCT tải trọng HL93, hệ nền móng sử dụng cọc BTCT, 03 nhịp trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.383.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóc cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu kênh T1 (trên tuyến đường trục giữa) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,287 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,878 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 22mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,245 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,287 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,176 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,176 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,922 | tấn |
| 10 | Nối cọc BTCT cọc 40x40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | mối nối |
| 11 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326,735 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,916 | 100m2 |
| 13 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Chờ đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 15 | Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc thử) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,679 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc thử) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc đại trà) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,395 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn, chiều dài cọc > 24m, đất cấp I (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,105 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên trên cạn, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,074 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên trên cạn, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc trên mặt đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,151 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,455 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,18 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm (mạ kẽm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép tấm mố cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm mố cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 32 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,243 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,207 | 100m2 |
| 34 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,821 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 36 | Lớp đá dăm CP đệm móng dầm đỡ, bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,419 | m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính =20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,323 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,621 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 43 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,611 | 100m |
| 44 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,853 | tấn |
| 47 | Bê tông tường chắn , đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,602 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,011 | 100m2 |
| 49 | Chờ đóng cọc BTCT 40x40 dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| 50 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc thử) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,676 | 100m |
| 51 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc thử) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 52 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,704 | 100m |
| 53 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 54 | Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên dưới nước, chiều dài cọc > 24m (cọc đại trà) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,112 | 100m |
| 55 | Đóng cọc BTCT 40x40cm xiên dưới nước, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (cọc đại trà) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 56 | Đập đầu cọc BTCT 40x40cm dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,876 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,863 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,997 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 32mm (mạ kẽm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 63 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,54 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 65 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,642 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 67 | Lắp dầm I BTDUL L12.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 68 | Dầm BTDUL I12.5m (cải tiến) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 69 | Vận chuyển dầm BT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | ch |
| 70 | Lắp đặt gối cao su | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 71 | Gối cao su 350x150x25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 72 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 73 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 74 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,822 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ lan can, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 77 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ lan can, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,94 | tấn |
| 78 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ lan can, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép = 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,359 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,643 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép mặt cầu+ gờ lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,049 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp chống thấm dạng phun mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,05 | m2 |
| 83 | Dung dịch chống thấm mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,05 | m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,531 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt cầu BT nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,531 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,307 | 100tấn |
| 87 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,307 | 100tấn |
| 88 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn, đường kính cốt thép =16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 89 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép bệ đỡ trự đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 93 | Bu lông d24 L=1040mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (cung cấp NLMT CS26L+ lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Gia công thép lan can các loại (thép ống+ thép tấm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,409 | tấn |
| 96 | Thép tấm các loại (nhúng nóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,594 | Tấn |
| 97 | Thép ống các loại (nhúng nóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,815 | Tấn |
| 98 | Bu lông M22 L=650 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 99 | Lắp dựng thép lan can bằng bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,648 | tấn |
| 100 | Sơn gờ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,372 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 127mm dày 4mm (nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 102 | Gia công thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 104 | Gia công thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 105 | Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 106 | Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | 10m |
| 107 | Đục phá BT mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 108 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 109 | Khe co dãn FEBA (cung cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 110 | Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép I350 trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m cọc |
| 112 | Đóng cọc thép I350 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 113 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m cọc |
| 114 | Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 116 | Lắp dựng thép giằng KĐV dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 117 | Tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 118 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,346 | 100m |
| 119 | Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,346 | 100m cọc |
| 120 | Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,336 | 100m |
| 121 | Nhổ cọc thép I450 dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,336 | 100m cọc |
| 122 | Lắp dựng thép giằng vòng vây dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,738 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ thép giằng vòng vây dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,738 | tấn |
| 124 | Bê tông bịt đáy vòng vây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,34 | m3 |
| 125 | Bu lông M22 L60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 608 | cái |
| 126 | San ủi, lu lèn bãi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 127 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 128 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 129 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 130 | San ủi, lu lèn bãi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 131 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,225 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,157 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,58 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,106 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,579 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường+bù vét hữu cơ+bù đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,886 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,68 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (đoạn ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,442 | 100m2 |
| 10 | Đắp sỏi đỏ lề đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,552 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,737 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,737 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,685 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,685 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất trước mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,187 | 100m |
| 18 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,928 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,928 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép chân khay, mái taluy đường kính cốt thép = 6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép chân khay, mái taluy đường kính cốt thép = 8 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép chân khay, mái taluy đường kính cốt thép =12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 24 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 80cm (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,444 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,93 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,663 | m3 |
| 27 | Bê tông mái taluy, dày 10cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mái taluy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Tầng lọc ngược = đá dăm CP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 30 | ống nhựa PVC d=49mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8 | m |
| 31 | Lớp đá dăm CP đệm móng tường chặn dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,717 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đs 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tường chặn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.10m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,455 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,059 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (ds 6-8)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 41 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,47 | m2 |
| 42 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển bát giác, chữ nhật (0.6x0.3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 47 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Biển báo phản quang tam giác C70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Gia công cột trụ thép hộ lan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 54 | Gia công tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 55 | Bu lông M18 (tôn sóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Bu lông M16 (tôn sóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 57 | Tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 58 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng khung biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 60 | Thép dẹp 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | Kg |
| 61 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 62 | Biển báo đường sông các loại (cung cấp biển, BL+ kẻ chữ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 63 | Gỗ đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | m3 |
| C | TRỤ CHỐNG VA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,772 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,472 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,648 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,863 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,116 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,444 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, đường kính = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 11 | Bê tông trụ chống va dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Sơn trụ chống va không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,456 | m2 |
| D | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép ống các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 2 | Phá dỡ BTCT dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,307 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTCT trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ trong đó có thi công: hạng mục đường láng nhựa nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hạng mục cầu BTCT tải trọng HL93, hệ nền móng sử dụng cọc BTCT, 03 nhịp trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.383.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 10 | Máy đóc cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 13 | Sà lan | Tải trọng ≥ 250 tấn | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 4 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi