Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần đường (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần đường (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:54:00 đến ngày 2022-10-05 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,982,408,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN - CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần đường (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) Đường tỉnh 156 đoạn từ xã Bản Vược - xã A Mú Sung, huyện Bát Xát thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) + Vốn đối ứng ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành/ xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương) IV. Thiết bị thi công + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT theo quy định + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 35,09 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường | 18,708 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp IV | Nền đường | 15,133 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp III | Nền đường | 3,501 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp IV | Nền đường | 0,0437 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đá cấp III | Nền đường | 0,631 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền đường | 0,244 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 49,254 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Nền đường | 6,515 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đá cấp III | Nền đường | 4,925 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Nền đường | 0,702 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp, đất cấp III | Nền đường | 0,464 | 100m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp đất cấp II | Nền đường | 0,464 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 185,364 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 11,883 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới và lu lèn K = 0,98 | Nền đường | 58,786 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đất thiếu sau xáo xới) | Nền đường | 9,406 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mặt đường | 1.903,734 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 | Mặt đường | 432,329 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 1.471,405 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 16 cm | Mặt đường | 120,516 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD lớp dưới (loại II) dày 26 cm | Mặt đường | 73,217 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 8 cm | Mặt đường | 57,455 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại I dày trung bình 8cm | Mặt đường | 61,98 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh) | Mặt đường | 408,656 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 (bù vênh) | Mặt đường | 408,656 | 100m2 |
| C | Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường - Đường dân sinh | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường - Đường dân sinh | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường - Đường dân sinh | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Nền đường - Đường dân sinh | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường - Đường dân sinh | 0,294 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới và lu lèn K = 0,98 | Nền đường - Đường dân sinh | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Kết cấu mặt đường BTXM - Đường dân sinh | 116,35 | m3 |
| 8 | Đắp cát | Kết cấu mặt đường BTXM - Đường dân sinh | 24,932 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Kết cấu mặt đường BTXM - Đường dân sinh | 8,311 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 23,431 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 16 cm | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 1,392 | 100m3 |
| 14 | Lớp móng CPĐD lớp dưới (loại II) dày 26 cm | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 0,658 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 8 cm | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 0,874 | 100m3 |
| 16 | Bù vênh CPĐD loại I dày trung bình 8cm | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 0,205 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh) | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 3,687 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 (bù vênh) | Kết cấu mặt đường BTN - Đường dân sinh | 3,687 | 100m2 |
| D | Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến | 5,101 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M100 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến | 15,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến | 12.752 | cấu kiện |
| 4 | Đệm VXM M50 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến | 109,667 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến | 178,528 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến | 16,578 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc tuyến | 58 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép ĐK >10mm | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 1,79 | tấn |
| 9 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 29,973 | m3 |
| 10 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 11,33 | m3 |
| 11 | Nối cấu kiện bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 97 | mối nối |
| 12 | Bốc xếp và lắp đặt cấu kiện | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 103 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 103 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất cấp III | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 107,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực 60x50cm lắp ghép - Thoát nước dọc tuyến | 0,185 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Mương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến | 48,672 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến | 0,081 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mương M150, đá 1x2, PCB30 | Mương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến | 35,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát | Mương thủy lợi - Thoát nước dọc tuyến | 5,46 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE | Ống HDPE D300 thay thế mương TL - Thoát nước dọc tuyến | 0,85 | 100m |
| 21 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bó vỉa - Thoát nước dọc tuyến | 33,583 | m3 |
| 22 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Bó vỉa - Thoát nước dọc tuyến | 5,34 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Bó vỉa - Thoát nước dọc tuyến | 13,351 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Bó vỉa - Thoát nước dọc tuyến | 1.027 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Làm trả vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 15,405 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến | 14,88 | m3 |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến | 14,88 | m3 |
| 28 | Đệm VXM M100 dày 3cm | Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến | 8,928 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến | 14,88 | m3 |
| 30 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn | Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến | 1.984 | cái |
| 31 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 4,1 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 1,2 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát | Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 12,5 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 2,5 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 135 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Rãnh 60x80 trên vỉa hè - Thoát nước dọc tuyến | 250 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 0,614 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 0,221 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 1,26 | m3 |
| 40 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4, PCB30 | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 12,978 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 1,512 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 0,12 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Hố ga rãnh 60x80 đổ trực tiếp - Thoát nước dọc tuyến | 18 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Đệm VXM M100 dày 5cm | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 0,007 | m3 |
| 47 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 1,269 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 0,14 | tấn |
| 49 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 0,495 | m3 |
| 50 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 9 | cấu kiện |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt song chắn rác | Cửa thu nước rãnh 60x80 - Thoát nước dọc tuyến | 9 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 12,656 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 5,447 | 100m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 36,371 | tấn |
| 55 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 272,34 | m3 |
| 56 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 80,1 | m3 |
| 57 | Nối cấu kiện bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 508 | mối nối |
| 58 | Bốc xếp và lắp đặt cấu kiện | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 534 | cấu kiện |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 651,62 | m3 |
| 60 | Bê tông hố ga M300, đá 1x2, PCB40 | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 34,84 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 2,17 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 0,1927 | tấn |
| 63 | Bốc xếp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 26 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng hố ga, đất cấp IV | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 0,159 | 100m3 |
| 65 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 2,111 | 100m3 |
| 66 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 9,1 | m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 0,684 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt hố ga | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 26 | đoạn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 26 | cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản hố ga đúc sẵn | Hố ga rãnh 60x80 đúc sẵn - Thoát nước dọc tuyến | 26 | cấu kiện |
| 71 | Hố nước thu mưa | Hố nước thu mưa - Thoát nước dọc tuyến | 26 | hố |
| E | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thoát nước ngang | 2,007 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Thoát nước ngang | 5,02 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Thoát nước ngang | 29,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Thoát nước ngang | 100,01 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Thoát nước ngang | 105,81 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thoát nước ngang | 9,67 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thoát nước ngang | 5,89 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Thoát nước ngang | 18,13 | m3 |
| 9 | Đệm VXM M50 | Thoát nước ngang | 13,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống, ĐK ≤1000mm | Thoát nước ngang | 58 | đoạn ống |
| 11 | Mối nối ống cống, ĐK 1000mm | Thoát nước ngang | 57 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ĐK 750mm | Thoát nước ngang | 27 | ống cống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ĐK 1000mm | Thoát nước ngang | 30 | ống cống |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Thoát nước ngang | 5,54 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp IV | Thoát nước ngang | 0,497 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, đá cấp III | Thoát nước ngang | 0,101 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, đá cấp IV | Thoát nước ngang | 0,182 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thoát nước ngang | 138,69 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thoát nước ngang | 2,108 | 100m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thoát nước ngang | 144,53 | m2 |
| 21 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 mang cống | Thoát nước ngang | 0,208 | 100m3 |
| F | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Xây cơi kè tường chắn - Công trình phòng hộ | 6,48 | m3 |
| 2 | Thép cắm liên kết, ĐK ≤18mm | Xây cơi kè tường chắn - Công trình phòng hộ | 0,032 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 621,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 507,14 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M50 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 47,87 | m3 |
| 6 | Thép cắm liên kết, ĐK ≤18mm | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 1,548 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 720,3 | m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 15,267 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 8,569 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật 520x780cm | Biển báo - Công trình phòng hộ | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (tận dụng 04 biển đã có) | Biển báo - Công trình phòng hộ | 70 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tôn lượn sóng | Hộ lan phòng hộ - Công trình phòng hộ | 358 | m |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | An toàn giao thông | 1.817 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | An toàn giao thông | 214 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | An toàn giao thông | 26 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột mốc lộ giới | An toàn giao thông | 180 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | An toàn giao thông | 1.407,14 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | An toàn giao thông | 115,46 | m2 |
| 7 | Sơn mắt võng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | An toàn giao thông | 249,31 | m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Biển chữ nhật 30x50cm | Đảm bảo giao thông | 40 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 60 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông | 800 | m |
| 5 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 50 | cái |
| 6 | Cọc tiêu ống u.PVC D50 | Đảm bảo giao thông | 630 | m |
| 7 | Dây nilon ATGT | Đảm bảo giao thông | 592 | m |
| 8 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông | 26 | cuộn |
| 9 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 450 | cái |
| 10 | Bê tông cọc M150, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo giao thông | 5,625 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo giao thông | 1,06 | m3 |
| 12 | Nhân công đảm bảo ATGT | Đảm bảo giao thông | 900 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình giao thông cấp III có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 70.000.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 8 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 6 |
| 5 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 6 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải BTN - CPĐD | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 6 Tấn | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 6 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 20 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 8 |
| 13 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi