Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Nam năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934704-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220923501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:54:00 đến ngày 2022-09-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,495,312,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242969305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048593861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.719.009 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.893.438.018 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Nam năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Nam năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Vĩnh; Địa chỉ: 52/42 Phan Thanh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm QANG14
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
4Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
5Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
10CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
11GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m3
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,169lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
17Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
20Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V14dây nhảy
21Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
22Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
23Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
24Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
25Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
26GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
27CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V268,302kg
28Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760m
29Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
30Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
31Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
32Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
33GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
34Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
35Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
45Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
46Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
47Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
48Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B Trạm QANG15
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
4Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
5Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
10CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
11GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m3
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,169lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
17Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Tháo dỡ, lắp đặt lại RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
20Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
21Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V14dây nhảy
22Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
23Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
24Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
25Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
26Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
28Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
29GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
30CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V268,302kg
31Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V775m
32Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
33Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
34Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
35Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
36GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
37Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
46Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
49Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
50Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
51Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C Trạm QANT46
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Xây tường thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
5Trát nền sàn, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
7Tháo dỡ hàng rào thép B40 tạo mặt bằng cải tạo móng cột và hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
9Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
13GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
14CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
18Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
19Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
21Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
23GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
24CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538m
26Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
27Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
28Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
29Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
30GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
31Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
40Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
42Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
44Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
45Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D Trạm QANT47
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Xây tường thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
5Trát nền sàn ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
7Tháo dỡ hàng rào thép B40 tạo mặt bằng cải tạo móng cột và hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
9Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
13GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
14CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
18Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
19Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
21Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
23GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
24CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538m
26Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
27Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
28Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
29Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
30GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
31Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
40Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
42Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
44Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
45Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E Trạm QAPN23
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
4Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
5Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
10CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
11GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m3
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,169lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
17Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
20Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
21Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
22Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
23Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
24Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
25Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
26GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
27CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V268,302kg
28Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V799m
29Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
30Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
31Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
32Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
33GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
34Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
35Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
45Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
46Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
47Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
48Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F Trạm QAPN26
1Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
2Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
3Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
4GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
5GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
6GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
7CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
8GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
11Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
12Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
14Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
15Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Tháo dỡ, lắp đặt lại RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
17Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
18Tháo dỡ, lắp đặt lại an ten Parabol + anten hình trống ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V12dây nhảy
20Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
21Tháo dỡ, lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,510m
22Tháo dỡ, lắp đặt dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
23Tháo dỡ, lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
24Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
25Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
26GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
27CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
28Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538m
29Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
30Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
31Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
32Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
33GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
34Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
35Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
45Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
46Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
47Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
48Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G Trạm QATK42
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,72m3
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1m34,955m3
3Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũ7,36m2
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ40lỗ
5GCLD cốt thép móng, đường kính 0,156tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính 0,613tấn
7GCLD ván khuôn bê tông lót móng0,033100m2
8CLD ván khuôn bê tông móng0,346100m2
9GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)0,24tấn
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M1501,652m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, M25013,044m3
12Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện có7,36m2
13Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)33,914lít
14Đắp đất nền móng công trình23,019m3
15Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũ1cột
16Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến 4bộ
17Tháo dỡ, lắp đặt lại RRU ở độ cao từ 20m đến 2thiết bị
18Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến 6thiết bị
19Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến 8dây nhảy
20Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động1trạm
21Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến 410m
22Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến 410m
23Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đất ở độ cao từ 20m đến 410m
24Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten20kg
25GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)2,55tấn
26Cung cấp bu lông liên kết các loại193,002kg
27Cáp co đường kính 12mm652m
28Tăng đơ mạ kẽm D2421bộ
29Vòng U - F22 chốt 2542bộ
30Bộ khóa cáp F12252bộ
31Vòng đệm cáp F1242cái
32GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)0,015tấn
33Cáp co đường kính 8mm28m
34Tăng đơ F121bộ
35Vòng U - F123bộ
36Bộ khóa cáp F88bộ
37Vòng đệm F82cái
38BL M14, L=150, 2 êcu4bộ
39BL M8, L=185, 2 êcu12bộ
40BL M6, L=90, 2 êcu6bộ
41Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng 1,44m3
42Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết6m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt5điện cực
44Đắp đất nền móng công trình1,44m3
45Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)27m
46Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)27bộ
47Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình1trạm
H Trạm QAQS33
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
5Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
6Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
9GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
10GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
11CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
12GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
15Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
16Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
18Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ, lắp đặt lại an ten Parabol + anten hình trống ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
21Tháo dỡ, lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
22Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
23Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
24GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
25CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
26Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538m
27Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
28Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
29Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
30Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
31GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
32Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
33Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
41Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
44Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
45Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
46Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I Trạm QATB18
1Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
2Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
3Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
4GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
5GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
6GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
7CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
8GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
11Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
12Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
14Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
15Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
16GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,066tấn
17CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V227,202kg
18Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V740m
19Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
20Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
21Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
22Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
23GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
24Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
25Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
32Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
33Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
35Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
36Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
37Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
38Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J Trạm QATB47
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Xây tường thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
5Trát nền sàn, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
7Tháo dỡ hàng rào thép B40 tạo mặt bằng cải tạo móng cột và hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
9Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
13GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
14CLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
18Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
19Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
21Tháo dỡ, lắp đặt lại phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
22Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
24Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V12dây nhảy
25Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
26Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
27Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
28Tháo dỡ, lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
29Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
30GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
31CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
32Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V536m
33Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
34Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
35Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
36Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
37GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
38Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
39Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
45BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
47Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
50Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Bộ khóa cáp F12 ( khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
52Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242969305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048593861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.719.009 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.893.438.018 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw6
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ6
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->