Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:26:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,222,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8111378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.355.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.067.220.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường là+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (tương ứng với yêu cầu vị trí công việc);Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:- 02 công trình xây dựng dân dụng (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình);- 02 công trình giao thông (đối với cán bộ chuyên ngành giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động) Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên, địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LUYỆN TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1.068,435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 86,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ tấm pano cổ động, khung hình thể thao | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét đi trên mái, tường | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 717,168 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 242,815 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 55,21 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,109 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Chương V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.210,217 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1.589,992 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thảm nhựa trải sàn chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 717,168 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 50,202 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 149,274 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 105,022 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,43 | m3 |
| 20 | Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ cao | Chương V E-HSMT | 32 | mũi |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 96,1 | kg |
| 22 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 6,035 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 116,37 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 291,37 | kg |
| 26 | Ván khuôn gia cố giằng | Chương V E-HSMT | 29,757 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,981 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.640,008 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.230,088 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.640,008 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.230,088 | m2 |
| 32 | Ốp đá bóc vào tường chân móng KT 100x200mm | Chương V E-HSMT | 26,474 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 34 | Ốp tấm nhôm nhựa Aluminium dày 5mm nhôm dày 0,3mm vào tường. Trang trí ngoại thất (Sơn PVDF 2 lớp ) | Chương V E-HSMT | 78,577 | m2 |
| 35 | SX lắp dựng chi tiết sao vàng đk 1,82m bằng ALu | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | SX lắp dựng chi tiết 5 vòng tròn biểu tượng Olympic bằng Alu | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | SX lắp dựng chi tiết tạo hình các môn thể thao bằng Alu | 6 | Bộ | |
| 38 | SX lắp dựng trần nhôm tiêu âm đục lỗ toàn phần nhôm Clip- in KT 600x600 dày 0,5mm (bộ hoàn chỉnh gồm: xương c38, xương tam giác, ti ren 6, móc c38, ...) | Chương V E-HSMT | 729 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ loại 2 cánh pano nhôm màu trắng, độ dày thanh nhôm 1,0x1,2mm. Phụ kiện đồng bộ ( đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 26,92 | m2 |
| 40 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm. Kính dày 6,38. Phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm cả công lắp đắt) | Chương V E-HSMT | 68,645 | m2 |
| 41 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kết hợp cửa mở hất độ dày thanh nhôm 1,5-2mm. Kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ(đã bao gồm cả công lắp đắt) | Chương V E-HSMT | 99,411 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 168,056 | m2 |
| 44 | Bê tông tường chèn thang lên mái- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,717 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,717 | m2 |
| 48 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,717 | 1m2 |
| 49 | Trải thảm nhựa sàn nhà bằng thảm chuyên dụng độ dày 8mm (A-65180) Hệ số ma sát: 0,8 - 1,0 | Chương V E-HSMT | 666,029 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt dày 0,40mm (AR-EPS-0.40/50.0.40 tit trọng EPS 11kg/m3) | Chương V E-HSMT | 763,56 | m2 |
| 51 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 52 | SX lắp dựng máng xối tôn mạ kẽm khổ rộng 1,22m dày 1mm | Chương V E-HSMT | 53,56 | m |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm Class2 | Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm Class2 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42mm Class2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - D90mm+ cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 63 | Đai thép không gỉ D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Vít không gỉ + nở | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 65 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 5,936 | tấn |
| 66 | Gia công hệ khung dàn inox | Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 301,251 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 6,21 | tấn |
| 69 | SXLD Bulong D20 L180 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 70 | SXLD Bulong D16 L150 | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Aluminium dày 5mm nhôm dày 0,3mm vào tường. Trang trí ngoại thất (Sơn PVDF 2 lớp ) | Chương V E-HSMT | 351,6 | m2 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 141,595 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 153,374 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 153,374 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 43,08 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 146,75 | m2 |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 141,84 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 4,908 | m2 |
| 80 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 82 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-380v | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A-380V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A-250V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A-250V | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn led pha treo tường công suất 200W-220V; 110-130LM | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led pha treo tường công suất 100W-220V; 80LM | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/40W/220V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường loại công nghiệp 400W/250V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A (2 chấu cắm âm tường) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 94 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 98 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 100 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 102 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Mối nối kiểm tra | Chương V E-HSMT | 4 | mối |
| 104 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 4 | điểm |
| 105 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bật thép d=8mm | Chương V E-HSMT | 30 | Kg |
| 107 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V E-HSMT | 4 | hôp |
| 108 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 110 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V E-HSMT | 26,678 | tấn/1km |
| 112 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 10.067,3 | viên |
| 113 | Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤ 50m | Chương V E-HSMT | 4,028 | tấn |
| 114 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 4,028 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31km | Chương V E-HSMT | 73,423 | tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 73,423 | tấn |
| B | CẢI TẠO KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 462,983 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 744,633 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải - Phạm vi vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 59,588 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,225 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình và san san gạt đất thừa ra xung quanh độ chặt K=0,9 | Chương V E-HSMT | 10,225 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 3,747 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 3,747 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện toàn bộ kết cấu mái | Chương V E-HSMT | 4.984,6 | kg |
| 19 | Bulong + nở M8 dài L120 | Chương V E-HSMT | 260 | cái |
| 20 | Đai thép giữ cột | Chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate đặc dày 4mm | Chương V E-HSMT | 384,28 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,249 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 370,89 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 370,89 | m2 |
| 25 | Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 101,757 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 744,633 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 101,757 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 642,876 | 1m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 79,884 | m2 |
| 30 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 72,802 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,235 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải - Phạm vi vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 7,513 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,629 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,577 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,717 | m2 |
| 40 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 61,577 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,717 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.261,97 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 1.383,096 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải - Phạm vi vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 60,423 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.110,41 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường khán đài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 181,809 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 929,005 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.383,096 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 81,12 | m2 |
| 51 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.301,976 | 1m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 132,871 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9km | Chương V E-HSMT | 29,19 | tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 11.015 | viên |
| 57 | Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤ 50m | Chương V E-HSMT | 6,957 | tấn |
| 58 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 6,957 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31km | Chương V E-HSMT | 55,303 | tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 55,303 | tấn |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, ĐÀO XÚC SAN GẠT TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 3,896 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,403 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 29,047 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 6 | Đào nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,754 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 38,771 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,534 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 7,916 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 201,78 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 101,41 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 55,69 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 78,792 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 25,34 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 167,59 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 179,978 | m3 |
| 23 | Phá dỡ rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 134,57 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 134,57 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 221,44 | m3 |
| 26 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 318,2 | m3 |
| D | SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO, SÂN CỎ TỰ NHIÊN, ĐƯỜNG CHẠY VÀ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 810,43 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V E-HSMT | 2.132,7 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 1.820,23 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 594 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 297 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 178,2 | m3 |
| 7 | Thi công hoàn thiện trải cỏ nhân tạo mặt sân (Chất liệu cỏ được làm từ 100% polyethylene, Chiều cao cỏ: 50 mm, Khoảng cách luống: 5/8 inch, Mật độ mũi khâu: 18/10 cm, Mật độ sợi cỏ/ m2: 90.720 sợi, Cấu trúc: dòng cỏ sợi kim cương. Với 3 lớp đế. Bản sợi nhỏ, mỏng) | 5.940 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 178,2 | m3 |
| 9 | Trải hạt nhựa cao su (TT 4,3kg/m2) | Chương V E-HSMT | 25.917 | kg |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 227,35 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 341,03 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2.273,5 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 2.273,5 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, rộng 50mm | Chương V E-HSMT | 112,05 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 245,05 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 417,69 | m3 |
| 17 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Chương V E-HSMT | 501,13 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,113 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2.450,5 | m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 2.450,5 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,598 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 48,55 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,432 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,647 | m3 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,887 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 26,37 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 (K tính vật liệu) | Chương V E-HSMT | 118,8 | m |
| 31 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 12,604 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,891 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9km | Chương V E-HSMT | 10,568 | tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 3.988 | viên |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31km | Chương V E-HSMT | 18,756 | tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 18,756 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 34,931 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 57,707 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V E-HSMT | 6,019 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 64,71 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 13,963 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 61,709 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng) | Chương V E-HSMT | 34,931 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 34,931 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,707 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,019 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,71 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 101,459 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,963 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ 150x600mm | Chương V E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 20 | Ốp đá bóc chân tường KT (10x20)cm | Chương V E-HSMT | 3,894 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 124,076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 111,527 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,73 | m |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,413 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,562 | m2 |
| 29 | Ốp đá bóc chân tường KT (10x20)cm | Chương V E-HSMT | 2,562 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 9 (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 125,15 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện KT 180x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x100 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc mặt trắng + 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Rọ nhựa cho ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250/20W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Si phông chậu rửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt sịt nền inox | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa Inox D20 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 52 | Cắt bản nề cổng sắt L, quy cách sắt L75 - L90mm | Chương V E-HSMT | 9 | 1 mạch |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 14,939 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 28,024 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 12,387 | m2 |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 23,739 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 8,578 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 23,739 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng) | Chương V E-HSMT | 23,739 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 42,963 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,739 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,702 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (NCx1,25) | Chương V E-HSMT | 14,939 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,14 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, Class2 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 112,36 | m2 |
| 67 | Gia công cổng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 69 | Bản nề Inox 304 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Khóa cổng chữ U việt tiệp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9km | Chương V E-HSMT | 0,379 | tấn/1km |
| 73 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 143,1 | viên |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 50m | Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31km | Chương V E-HSMT | 2,553 | tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 2,553 | tấn |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI + CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 601,848 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 5km | Chương V E-HSMT | 9,028 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 601,848 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 601,848 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 40,998 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 28,619 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,639 | m3 |
| 10 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,481 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 20,76 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 143,13 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,037 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 104,53 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,105 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,642 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,21 | m3/1km |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 464,74 | m2 |
| 26 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,942 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 412 | 1cấu kiện |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 517,677 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 249,782 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 684,419 | m2 |
| 31 | Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu ghi xám | Chương V E-HSMT | 83,04 | m2 |
| 32 | Gia công cổng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Chương V E-HSMT | 24,381 | m2 |
| 34 | Bản nề Inox 304 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Khóa cổng chữ U việt tiệp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,765 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,319 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột đá bóc 100x200mm | Chương V E-HSMT | 3,703 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,319 | m2 |
| 58 | Gia công cánh cổng inox | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤9km | Chương V E-HSMT | 56,188 | tấn/1km |
| 61 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 21.203 | viên |
| 62 | Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển 50m | Chương V E-HSMT | 4,827 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 4,827 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31km | Chương V E-HSMT | 24,304 | tấn/1km |
| 65 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 24,304 | tấn |
| G | XÂY MỚI NHÀ CĂNG TIN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 59,665 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,854 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,422 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 18,23 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 25,86 | m3 |
| 18 | San gạt đất ra xung quanh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 51,72 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 32,48 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,281 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 20,42 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 23,93 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,917 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 66,85 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,046 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 169,49 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,837 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 25,06 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,255 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,358 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,08 | m2 |
| 46 | Lợp ngói nóc Việt Nhật | Chương V E-HSMT | 70 | Viên |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 148,474 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung - KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,402 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,402 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 4,43 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,965 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,807 | m2 |
| 55 | Ốp đá bóc vào tường KT 100x200mm | Chương V E-HSMT | 9,009 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 169,49 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,142 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,928 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 114,138 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 104,039 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 106,706 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 331,698 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,039 | m2 |
| 64 | Ốp đá bóc chân tườngmóng KT 100x200mm | Chương V E-HSMT | 6,612 | m2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường KT 150x600mm | Chương V E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 66 | Ốp gạch tường WC KT 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 42,233 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 92,138 | m2 |
| 69 | SX lắp dựng cửa kính thủy lực (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ(đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 7,008 | m2 |
| 73 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 20,256 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 75 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp led TUBE bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18W/220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 85 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 91 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V E-HSMT | 1 | hôp |
| 93 | Bình chữa cháy MFZ4-acb | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 95 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Van phao hình cầu điều chỉnh mực nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chân | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Dây cấp nước tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D90/75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D75/48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu + chắn rác inox | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độ | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 144 | Vít không gỉ + nở | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,047 | 1m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 150 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,335 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,994 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,775 | m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 12,047 | m3 |
| 159 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 133,66 | m2 |
| 160 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9km | Chương V E-HSMT | 61,893 | tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 23.355,7 | viên |
| 162 | Vận chuyển sắt thép các loại - cự ly vận chuyển 50m | Chương V E-HSMT | 8,839 | tấn |
| 163 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 8,839 | tấn |
| 164 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31km | Chương V E-HSMT | 31,542 | tấn/1km |
| 165 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 31,515 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE (02 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,253 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,109 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,007 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,707 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 172,87 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt bulong M20; L=450 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 18,82 | m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện toàn bộ kết cấu mái | Chương V E-HSMT | 1.423,6 | kg |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 203,82 | m2 |
| 20 | Ke úp nóc khổ rộng 400mm | Chương V E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển 50m | Chương V E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤31km | Chương V E-HSMT | 1,951 | tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 1,951 | tấn |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 57,712 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 57,71 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,66 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x600x1000) sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5W | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp treo 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 148 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25 | Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 22 | SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 137,4 | m |
| 23 | SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,52 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 45,596 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 33 | SXLD Khung móng cột M30x500x1350mmx8, cho cột đèn pha 17m | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 34 | SXLD Khung móng cột M24*300x300x750mm, cho cột đèn chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,287 | m3 |
| 36 | Lấp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu đấu dây điện | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 604 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50mm | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,8 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 45 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 17m, dày 5mm bằng máy | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 46 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m, dày 4mmm bằng máy | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 47 | Bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 500W | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m+ Bóng led CSD08 150W.NEMA | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Giá treo 04 đèn pha, ống thép tráng kẽm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,66 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, phạm vi vận chuyển ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3/1km |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt khâu nối nối bằng p/p hàn - D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D40/25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - D40/25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren trong nối bằng p/p hàn - D25/20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 41,72 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,027 | 1m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 464,924 | 1m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 50 đầm chặt k>=0,95 | Chương V E-HSMT | 34,48 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 167,59 | m2 |
| 74 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,877 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,128 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 399,54 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,548 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 934,991 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 332,096 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 3,917 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 201,96 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,517 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 973 | 1cấu kiện |
| 85 | Gối đỡ cống D600 mác 200 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Gối đỡ cống D400 mác 200 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D400mm | Chương V E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D600mm | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 26 | mối nối |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 282,09 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, phạm vi vận chuyển ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 233,8 | m3/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤9km | Chương V E-HSMT | 102,396 | tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 38.640,2 | viên |
| 96 | Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển 50m | Chương V E-HSMT | 6,134 | tấn |
| 97 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V E-HSMT | 6,134 | tấn |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤31km | Chương V E-HSMT | 58,63 | tấn/1km |
| 99 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 58,63 | tấn |
| J | THU HỒI VẬT LIỆU PHÁ DỠ | |||
| 1 | Thu hồi mái tôn cũ, tôn múi dày 0,4mm trọng lượng 3,14kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3.354,885 | kg |
| 2 | Thu hồi cửa hoa sắt, khối lượng thu hồi | Chương V E-HSMT | 6.249,13 | kg |
| 3 | Thu hồi cửa pano gỗ, tận dụng làm củi, gỗ nhóm IV, trọng lượng 910kg/m3, cửa dày trung bình 3,5cm | Chương V E-HSMT | 1.976,657 | kg |
| 4 | Thu hồi gạch vỡ, khối lượng thu hồi 70% KL phá dỡ | Chương V E-HSMT | 186,596 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8111378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.355.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.067.220.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường là+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (tương ứng với yêu cầu vị trí công việc);Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:- 02 công trình xây dựng dân dụng (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình);- 02 công trình giao thông (đối với cán bộ chuyên ngành giao thông); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 80l-150l | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu | 8T ÷10T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 25kw | 2 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≤ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi