Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946624-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động)
Số hiệu KHLCNT 20220902116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:26:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,222,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8111378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.355.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.067.220.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường là+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (tương ứng với yêu cầu vị trí công việc);Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:- 02 công trình xây dựng dân dụng (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình);- 02 công trình giao thông (đối với cán bộ chuyên ngành giao thông);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 25kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động)
Xây dựng trung tâm thể thao thành phố Hưng Yên (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà luyện tập và sân vận động)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên, địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng, địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên, địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LUYỆN TẬP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1.068,435m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V E-HSMT86,7m
3Tháo dỡ tấm pano cổ động, khung hình thể thaoChương V E-HSMT16cái
4Tháo dỡ hệ thống chống sét đi trên mái, tườngChương V E-HSMT3công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhàChương V E-HSMT20công
6Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT717,168m2
7Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT242,815m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képChương V E-HSMT55,21m
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,109tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,35m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,721m3
12Phá dỡ các kết cấu trên máiChương V E-HSMT56,36m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT1.210,217m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT1.589,992m2
15Tháo dỡ thảm nhựa trải sàn chuyên dụngChương V E-HSMT717,168m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT50,202m3
17Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E-HSMT149,274m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V E-HSMT105,022m3
19Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT13,43m3
20Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ caoChương V E-HSMT32mũi
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT96,1kg
22Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT6,035m2
23Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT0,505m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT116,37kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT291,37kg
26Ván khuôn gia cố giằngChương V E-HSMT29,757m2
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT4,981m3
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1.640,008m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1.230,088m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.640,008m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.230,088m2
32Ốp đá bóc vào tường chân móng KT 100x200mmChương V E-HSMT26,474m2
33Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,379tấn
34Ốp tấm nhôm nhựa Aluminium dày 5mm nhôm dày 0,3mm vào tường. Trang trí ngoại thất (Sơn PVDF 2 lớp )Chương V E-HSMT78,577m2
35SX lắp dựng chi tiết sao vàng đk 1,82m bằng ALuChương V E-HSMT1Bộ
36SX lắp dựng chi tiết 5 vòng tròn biểu tượng Olympic bằng AluChương V E-HSMT1Bộ
37SX lắp dựng chi tiết tạo hình các môn thể thao bằng Alu6Bộ
38SX lắp dựng trần nhôm tiêu âm đục lỗ toàn phần nhôm Clip- in KT 600x600 dày 0,5mm (bộ hoàn chỉnh gồm: xương c38, xương tam giác, ti ren 6, móc c38, ...)Chương V E-HSMT729m2
39Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ loại 2 cánh pano nhôm màu trắng, độ dày thanh nhôm 1,0x1,2mm. Phụ kiện đồng bộ ( đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT26,92m2
40SXLD vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm. Kính dày 6,38. Phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm cả công lắp đắt)Chương V E-HSMT68,645m2
41SXLD vách kính khung nhôm hệ kết hợp cửa mở hất độ dày thanh nhôm 1,5-2mm. Kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ(đã bao gồm cả công lắp đắt)Chương V E-HSMT99,411m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,399tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT168,056m2
44Bê tông tường chèn thang lên mái- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,116m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,115tấn
46Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT71,717m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT71,717m2
48Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT71,7171m2
49Trải thảm nhựa sàn nhà bằng thảm chuyên dụng độ dày 8mm (A-65180) Hệ số ma sát: 0,8 - 1,0Chương V E-HSMT666,029m2
50Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt dày 0,40mm (AR-EPS-0.40/50.0.40 tit trọng EPS 11kg/m3)Chương V E-HSMT763,56m2
51Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V E-HSMT0,069tấn
52SX lắp dựng máng xối tôn mạ kẽm khổ rộng 1,22m dày 1mmChương V E-HSMT53,56m
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT56,36m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT56,36m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm Class2Chương V E-HSMT87m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm Class2Chương V E-HSMT13m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42mm Class2Chương V E-HSMT2m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V E-HSMT24cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V E-HSMT16cái
60Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V E-HSMT6cái
61Lắp đặt phễu thu - D90mm+ cầu chắn rácChương V E-HSMT8cái
62Đai thép không gỉ D110Chương V E-HSMT48cái
63Đai thép không gỉ D90Chương V E-HSMT16cái
64Vít không gỉ + nởChương V E-HSMT128cái
65Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT5,936tấn
66Gia công hệ khung dàn inoxChương V E-HSMT0,274tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT301,2511m2
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT6,21tấn
69SXLD Bulong D20 L180Chương V E-HSMT64cái
70SXLD Bulong D16 L150Chương V E-HSMT34cái
71Lợp mái che tường bằng Aluminium dày 5mm nhôm dày 0,3mm vào tường. Trang trí ngoại thất (Sơn PVDF 2 lớp )Chương V E-HSMT351,6m2
72Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Chương V E-HSMT141,595m3
73Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,02m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT153,374m2
75Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT153,374m2
76Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT43,08m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT146,75m2
78Láng granitô nền sànChương V E-HSMT141,84m2
79Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT4,908m2
80Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V E-HSMT1hộp
81Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT4hộp
82Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt các automat 3 pha 30A-380vChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 15A-380VChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A-250VChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A-250VChương V E-HSMT10cái
87Lắp đặt đèn led pha treo tường công suất 200W-220V; 110-130LMChương V E-HSMT16bộ
88Lắp đặt đèn led pha treo tường công suất 100W-220V; 80LMChương V E-HSMT2bộ
89Lắp đặt đèn ốp trần D300/40W/220VChương V E-HSMT5bộ
90Lắp đặt quạt thông gió trên tường loại công nghiệp 400W/250VChương V E-HSMT6cái
91Lắp đặt ô cắm đôi 16A (2 chấu cắm âm tường)Chương V E-HSMT8cái
92Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V E-HSMT9hộp
94Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT400m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
97Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V E-HSMT350m
98Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V E-HSMT10m
99Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT3cọc
100Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V E-HSMT34cái
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT205m
102Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT8cái
103Mối nối kiểm traChương V E-HSMT4mối
104Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT4điểm
105Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V E-HSMT1cái
106Bật thép d=8mmChương V E-HSMT30Kg
107Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V E-HSMT4hôp
108Bình chữa cháy MFZ4-ABCChương V E-HSMT4hộp
109Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V E-HSMT8bình
110Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT4hộp
111Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển 9kmChương V E-HSMT26,678tấn/1km
112Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT10.067,3viên
113Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤ 50mChương V E-HSMT4,028tấn
114Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT4,028tấn
115Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31kmChương V E-HSMT73,423tấn/1km
116Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT73,423tấn
B CẢI TẠO KHÁN ĐÀI
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,966tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT9,504m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT462,983m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT744,633m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT20,8m
6Vận chuyển phế thải - Phạm vi vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT59,588m3
7Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,2251m3
8Đắp đất nền móng công trình và san san gạt đất thừa ra xung quanh độ chặt K=0,9Chương V E-HSMT10,225m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,573m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT18,72m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,212m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT3,747tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT3,747tấn
14Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,751tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,751tấn
16Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT0,487tấn
17Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V E-HSMT0,487tấn
18Sơn tĩnh điện toàn bộ kết cấu máiChương V E-HSMT4.984,6kg
19Bulong + nở M8 dài L120Chương V E-HSMT260cái
20Đai thép giữ cộtChương V E-HSMT520cái
21Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate đặc dày 4mmChương V E-HSMT384,28m2
22Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT10,249m3
23Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT370,89m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT370,89m2
25Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB30Chương V E-HSMT101,757m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT744,633m2
27Láng granitô nền sànChương V E-HSMT101,757m2
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT642,8761m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT79,884m2
30Gia công lan can inoxChương V E-HSMT0,762tấn
31Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT72,802m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT4,279m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT3,235m3
34Vận chuyển phế thải - Phạm vi vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT7,513m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,379m3
36Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,265m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT55,629m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT61,577m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,717m2
40Láng granitô nền sànChương V E-HSMT61,577m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,7171m2
42Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,425tấn
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT1.261,97m2
44Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT1.383,096m2
45Vận chuyển phế thải - Phạm vi vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT60,423m3
46Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1.110,41m2
47Sơn dầm, trần, tường khán đài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT181,809m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT929,005m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.383,096m2
50Láng granitô nền sànChương V E-HSMT81,12m2
51Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.301,9761m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT132,871m2
53Gia công lan can inoxChương V E-HSMT1,018tấn
54Lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT95,2m2
55Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9kmChương V E-HSMT29,19tấn/1km
56Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT11.015viên
57Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤ 50mChương V E-HSMT6,957tấn
58Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT6,957tấn
59Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31kmChương V E-HSMT55,303tấn/1km
60Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT55,303tấn
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, ĐÀO XÚC SAN GẠT TẠO MẶT BẰNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT5bộ
2Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT3,896m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT3,403m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT29,047m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,411m3
6Đào nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,754m3
7Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT38,771m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT5,534m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,382m3
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,174tấn
11Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT7,916m3
12Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V E-HSMT201,78m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,52m3
14Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT101,41m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT55,69m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT7,05m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT12,54m3
18Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT78,792m3
19Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT25,34m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT167,59m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT10,38m3
22Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT179,978m3
23Phá dỡ rãnh thoát nướcChương V E-HSMT134,57m3
24Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT134,57m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT221,44m3
26Đào san đất - Cấp đất IChương V E-HSMT318,2m3
D SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO, SÂN CỎ TỰ NHIÊN, ĐƯỜNG CHẠY VÀ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT810,43m3
2Trồng cỏ lá gừngChương V E-HSMT2.132,7m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT1.820,23m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm 2x4Chương V E-HSMT594m3
5Thi công móng cấp phối đá 1x2Chương V E-HSMT297m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT178,2m3
7Thi công hoàn thiện trải cỏ nhân tạo mặt sân (Chất liệu cỏ được làm từ 100% polyethylene, Chiều cao cỏ: 50 mm, Khoảng cách luống: 5/8 inch, Mật độ mũi khâu: 18/10 cm, Mật độ sợi cỏ/ m2: 90.720 sợi, Cấu trúc: dòng cỏ sợi kim cương. Với 3 lớp đế. Bản sợi nhỏ, mỏng)5.940m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT178,2m3
9Trải hạt nhựa cao su (TT 4,3kg/m2)Chương V E-HSMT25.917kg
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT227,35m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT341,03m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT2.273,5m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT2.273,5m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, rộng 50mmChương V E-HSMT112,05m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT245,05m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT417,69m3
17Rải nilon chống mất nước cho bê tôngChương V E-HSMT501,13m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT50,113m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT2.450,5m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT2.450,5m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT13,6m2
22Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,6m2
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,5981m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT48,55m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,432m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT6,647m3
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,887m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT26,37m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,188m3
30Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 (K tính vật liệu)Chương V E-HSMT118,8m
31Đất màu trồng câyChương V E-HSMT12,604m3
32Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT10,71m3
33Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V E-HSMT1,8911m3
34Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9kmChương V E-HSMT10,568tấn/1km
35Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT3.988viên
36Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31kmChương V E-HSMT18,756tấn/1km
37Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT18,756tấn
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V E-HSMT3công
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,299m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E-HSMT34,931m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT57,707m2
5Phá lớp vữa trát má cửaChương V E-HSMT6,019m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT64,71m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT13,963m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT61,709m2
9Tháo dỡ đá ốp tườngChương V E-HSMT39,75m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT1,29m2
11Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT7,19m3
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng)Chương V E-HSMT34,931m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT34,931m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT57,707m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT6,019m2
16Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT64,71m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT101,459m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT13,963m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ 150x600mmChương V E-HSMT4,36m2
20Ốp đá bóc chân tường KT (10x20)cmChương V E-HSMT3,894m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT124,076m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT111,527m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT84,73m
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,413m2
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V E-HSMT0,456m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,073m3
27Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT0,234m3
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,562m2
29Ốp đá bóc chân tường KT (10x20)cmChương V E-HSMT2,562m2
30SXLD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 9 (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V E-HSMT1,33m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT125,15m2
32Lắp đặt tủ điện KT 180x250mmChương V E-HSMT1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt hộp đấu dây 60x100Chương V E-HSMT1hộp
35Lắp đặt công tắc mặt trắng + 1 hạtChương V E-HSMT2cái
36Rọ nhựa cho ổ cắm, công tắc, aptomatChương V E-HSMT1hộp
37Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT8m
38Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT2m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT5m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V E-HSMT5m
41Lắp đặt đèn Led ốp trần D250/20WChương V E-HSMT4bộ
42Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửaChương V E-HSMT1cái
45Si phông chậu rửaChương V E-HSMT1bộ
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt sịt nền inoxChương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT1cái
49Dây cấp nước xí bệtChương V E-HSMT1bộ
50Lắp đặt vòi rửa Inox D20Chương V E-HSMT1bộ
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT11,34m2
52Cắt bản nề cổng sắt L, quy cách sắt L75 - L90mmChương V E-HSMT91 mạch
53Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT14,939m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT28,024m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT12,387m2
56Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E-HSMT23,739m2
57Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V E-HSMT8,578m3
58Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT23,739m2
59Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng)Chương V E-HSMT23,739m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT42,963m2
61Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT23,739m2
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT66,702m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (NCx1,25)Chương V E-HSMT14,939m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,14m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, Class2Chương V E-HSMT2,1m
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT112,36m2
67Gia công cổng Inox 304Chương V E-HSMT0,175tấn
68Lắp dựng cửa Inox 304Chương V E-HSMT11,34m2
69Bản nề Inox 304Chương V E-HSMT9cái
70Bánh xeChương V E-HSMT5cái
71Khóa cổng chữ U việt tiệpChương V E-HSMT2cái
72Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9kmChương V E-HSMT0,379tấn/1km
73Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V E-HSMT143,1viên
74Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 50mChương V E-HSMT0,188tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT0,188tấn
76Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31kmChương V E-HSMT2,553tấn/1km
77Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT2,553tấn
F CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI + CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT601,848m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 5kmChương V E-HSMT9,028m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT601,848m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT601,848m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT40,9981m3
6Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT28,6191m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT19,38m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT17,28m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,639m3
10Xây móng thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT23,481m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,241tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,976tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT20,76m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,485m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT143,13m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,037m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,878tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT104,53m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,105m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT9,642m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT46,41m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT23,21m3/1km
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT1,9tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT464,74m2
26Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,942m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT4121cấu kiện
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT517,677m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT249,782m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT684,419m2
31Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu ghi xámChương V E-HSMT83,04m2
32Gia công cổng Inox 304Chương V E-HSMT0,373tấn
33Lắp dựng cửa Inox 304Chương V E-HSMT24,381m2
34Bản nề Inox 304Chương V E-HSMT18cái
35Bánh xeChương V E-HSMT12cái
36Khóa cổng chữ U việt tiệpChương V E-HSMT3cái
37Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,121m3
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,7651m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,64m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,82m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,017tấn
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,3m3
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,501m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT0,659m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,53m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,016tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,168m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT7,26m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,011tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,052tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1,557m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,85m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,016tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,153m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT33,319m2
56Ốp tường trụ, cột đá bóc 100x200mmChương V E-HSMT3,703m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,319m2
58Gia công cánh cổng inoxChương V E-HSMT0,077tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,04m2
60Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤9kmChương V E-HSMT56,188tấn/1km
61Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT21.203viên
62Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển 50mChương V E-HSMT4,827tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT4,827tấn
64Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31kmChương V E-HSMT24,304tấn/1km
65Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT24,304tấn
G XÂY MỚI NHÀ CĂNG TIN
1Đào móng - Cấp đất IIChương V E-HSMT59,6651m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT13,28m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,46m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT41,12m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,723tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,174tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT23,854m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,015tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,259tấn
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT9,48m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,619m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,422m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,105tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT18,23m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,808m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,894m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT25,86m3
18San gạt đất ra xung quanh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT51,72m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT32,48m3
20Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT9,281m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,065tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT20,42m2
24Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT23,93m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,917m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,168tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,04tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,155tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT66,85m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,046m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,474tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT169,49m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,837m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,041tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,228tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT25,06m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,561m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT4,54m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT16,255m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT5,358m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,256tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,256tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,44tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,44tấn
45Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT50,08m2
46Lợp ngói nóc Việt NhậtChương V E-HSMT70Viên
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT148,474m2
48Lát gạch đất nung - KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT52m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT65,402m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT65,402m2
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT4,43m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,136m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,965m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,807m2
55Ốp đá bóc vào tường KT 100x200mmChương V E-HSMT9,009m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT169,49m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,142m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT30,928m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT114,138m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT104,039m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT106,706m
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT331,698m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT104,039m2
64Ốp đá bóc chân tườngmóng KT 100x200mmChương V E-HSMT6,612m2
65Ốp gạch chân tường KT 150x600mmChương V E-HSMT6,09m2
66Ốp gạch tường WC KT 300x600mm vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT42,233m2
67Lát nền, sàn gạch - chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16m2
68Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT92,138m2
69SX lắp dựng cửa kính thủy lực (bao gồm phụ kiện trọn bộ)Chương V E-HSMT7,2m2
70Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V E-HSMT6,48m2
71Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V E-HSMT7,44m2
72Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ(đã bao gồm công lắp đặt)Chương V E-HSMT7,008m2
73Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT20,256m2
74Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT17m2
75Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V E-HSMT1hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VChương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt đèn tuýp led TUBE bóng đơn dài 1,2m, 18W-220VChương V E-HSMT6bộ
80Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18W/220VChương V E-HSMT8bộ
81Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10AChương V E-HSMT7cái
84Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V E-HSMT13hộp
85Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT6m
86Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT50m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V E-HSMT40m
89Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V E-HSMT5m
90Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT1cọc
91Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V E-HSMT17cái
92Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V E-HSMT1hôp
93Bình chữa cháy MFZ4-acbChương V E-HSMT1hộp
94Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V E-HSMT2bình
95Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1hộp
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT19m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT14m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT4m
99Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V E-HSMT8cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mmChương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/25Chương V E-HSMT5cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, dày 2,8mmChương V E-HSMT10cái
103Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm, dày 2,8mmChương V E-HSMT5cái
104Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20mmChương V E-HSMT12cái
105Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmChương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
107Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT12cái
108Lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
111Van phao hình cầu điều chỉnh mực nướcChương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA)Chương V E-HSMT4bộ
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
114Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A)Chương V E-HSMT4cái
115Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V E-HSMT3bộ
116Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chânChương V E-HSMT3bộ
117Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
118Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT3cái
119Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT3cái
120Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT3cái
121Dây cấp nước xí bệtChương V E-HSMT4bộ
122Dây cấp nước tiểu namChương V E-HSMT3bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT3bộ
124Dây cấp nước chậu rửaChương V E-HSMT1bộ
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2Chương V E-HSMT18m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2Chương V E-HSMT12m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2Chương V E-HSMT13m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2Chương V E-HSMT8m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT8cái
130Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -ĐK 110mmChương V E-HSMT3cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V E-HSMT8cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V E-HSMT2cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D48mmChương V E-HSMT8cái
136Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mmChương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt Y nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D90/75Chương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt Y nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK D75/48Chương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt phễu thu + chắn rác inoxChương V E-HSMT3cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V E-HSMT0,7100m
141Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V E-HSMT8cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độChương V E-HSMT24cái
143Đai thép không gỉ D110Chương V E-HSMT64cái
144Vít không gỉ + nởChương V E-HSMT128cái
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,0471m3
146Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,033tấn
147Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,052tấn
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,44m2
149Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,598m3
150Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,774m3
151Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,335m3
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,018tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT1,84m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,408m3
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,994m2
156Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT11,775m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT41cấu kiện
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT12,047m3
159Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT133,66m2
160Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 9kmChương V E-HSMT61,893tấn/1km
161Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT23.355,7viên
162Vận chuyển sắt thép các loại - cự ly vận chuyển 50mChương V E-HSMT8,839tấn
163Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT8,839tấn
164Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 31kmChương V E-HSMT31,542tấn/1km
165Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT31,515tấn
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE (02 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT3,253m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,1091m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,0071m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,58m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT26,88m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,707m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,13tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,378tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT172,87m2
10Gia công lắp đặt bulong M20; L=450Chương V E-HSMT64cái
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,33m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT9,41m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT18,82m3/1km
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,941tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,941tấn
16Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,482tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,482tấn
18Sơn tĩnh điện toàn bộ kết cấu máiChương V E-HSMT1.423,6kg
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT203,82m2
20Ke úp nóc khổ rộng 400mmChương V E-HSMT37,92m2
21Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển 50mChương V E-HSMT1,978tấn
22Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT1,978tấn
23Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤31kmChương V E-HSMT1,951tấn/1km
24Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT1,951tấn
I CẤP ĐIỆN, CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V E-HSMT57,7121m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT57,71m3
3Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,661m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,2m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,28m3
6Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x600x1000) sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1hộp
7Cầu chì ống 220/5AChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500V/5AChương V E-HSMT1cái
9Công tắc chuyển mạch Ampe kế 500V/5AChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VChương V E-HSMT1cái
11Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V E-HSMT1cái
12Đèn tín hiệu báo pha 380V, 5WChương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380VChương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 16AChương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt cáp treo 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V E-HSMT25m
18Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm2Chương V E-HSMT70m
19Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2Chương V E-HSMT570m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40Chương V E-HSMT148m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25Chương V E-HSMT315m
22SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cmChương V E-HSMT137,4m
23SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40Chương V E-HSMT15cái
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,405m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,521m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,52m3
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT9m
28Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mChương V E-HSMT4cọc
29Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT45,5961m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT7,72m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,893m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT96,72m2
33SXLD Khung móng cột M30x500x1350mmx8, cho cột đèn pha 17mChương V E-HSMT8chiếc
34SXLD Khung móng cột M24*300x300x750mm, cho cột đèn chiếu sángChương V E-HSMT5chiếc
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT31,287m3
36Lấp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V E-HSMT45,6m3
37Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V E-HSMT13cái
38Lắp đặt cầu đấu dây điệnChương V E-HSMT13cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT604m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50mmChương V E-HSMT26m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,81m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT7,8m3
43Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đấtChương V E-HSMT39m
44Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT131 bộ
45Lắp dựng cột thép chiều cao cột 17m, dày 5mm bằng máyChương V E-HSMT81 cột
46Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m, dày 4mmm bằng máyChương V E-HSMT51 cột
47Bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT13cái
48Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 500WChương V E-HSMT32bộ
49Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m+ Bóng led CSD08 150W.NEMAChương V E-HSMT5bộ
50Giá treo 04 đèn pha, ống thép tráng kẽmChương V E-HSMT8bộ
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT23,661m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT23,4m3
53Vận chuyển đất, phạm vi vận chuyển ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,26m3/1km
54Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mChương V E-HSMT308m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V E-HSMT30m
56Lắp đặt khâu nối nối bằng p/p hàn - D40Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT3cái
58Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D40/25mmChương V E-HSMT5cái
59Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - D40/25Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt co ren trong nối bằng p/p hàn - D25/20Chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mmChương V E-HSMT1cái
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,72m3
67Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,0271m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V E-HSMT464,9241m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 50 đầm chặt k>=0,95Chương V E-HSMT34,48m3
70Thi công móng cấp phối đá 4x6Chương V E-HSMT4,96m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2Chương V E-HSMT1,65m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT15,7m2
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT167,59m2
74Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT85,877m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT64,4m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,128tấn
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT399,54m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,548m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT934,991m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT332,096m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT3,917tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT201,96m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT33,517m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT9731cấu kiện
85Gối đỡ cống D600 mác 200Chương V E-HSMT16cái
86Gối đỡ cống D400 mác 200Chương V E-HSMT50cái
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mmChương V E-HSMT24m
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D400mmChương V E-HSMT251 đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D600mmChương V E-HSMT81 đoạn ống
90Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT26mối nối
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT9mối nối
92Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT282,09m3
93Vận chuyển đất, phạm vi vận chuyển ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT233,8m3/1km
94Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤9kmChương V E-HSMT102,396tấn/1km
95Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT38.640,2viên
96Vận chuyển sắt thép các loại - Cự ly vận chuyển 50mChương V E-HSMT6,134tấn
97Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V E-HSMT6,134tấn
98Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤31kmChương V E-HSMT58,63tấn/1km
99Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V E-HSMT58,63tấn
J THU HỒI VẬT LIỆU PHÁ DỠ
1Thu hồi mái tôn cũ, tôn múi dày 0,4mm trọng lượng 3,14kg/m2Chương V E-HSMT3.354,885kg
2Thu hồi cửa hoa sắt, khối lượng thu hồiChương V E-HSMT6.249,13kg
3Thu hồi cửa pano gỗ, tận dụng làm củi, gỗ nhóm IV, trọng lượng 910kg/m3, cửa dày trung bình 3,5cmChương V E-HSMT1.976,657kg
4Thu hồi gạch vỡ, khối lượng thu hồi 70% KL phá dỡChương V E-HSMT186,596m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8111378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.355.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.067.220.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường là+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (tương ứng với yêu cầu vị trí công việc);Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:- 02 công trình xây dựng dân dụng (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình);- 02 công trình giao thông (đối với cán bộ chuyên ngành giao thông);33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
2 Máy đào ≤ 1,25m31
3 Máy đầm dùi đầm bê tông 1,5kW2
4 Máy trộn vữa 80l 80l-150l1
5 Máy đầm cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm bàn 1kW2
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu 8T ÷10T1
9 Máy trộn bê tông 250l1
10 Máy hàn điện 25kw2
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
12 Cần cẩu ≤ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->