Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:06:00 đến ngày 2022-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,459,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,823,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ tám trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20594E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3432381E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại và cấp công trình. Trường hợp, hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, thì nhà thầu kèm thêm tài liệu: Giấy phép xây dựng; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận Chủ đầu tư hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương; xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng về khối lượng hoàn thành (nếu có); Chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 213.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã trực tiếp đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục giao thông tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy Lợi hoặc Kỹ thuật môi trường);Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cấp thoát nước tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kĩ thuật;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục HTKT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về An toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc giao thông đô thị hoặc giao thông đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục ATGT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về thi công Cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng kỹ thuật cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành liên quan tương đươngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cầu tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cây xanh tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục điện tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênNhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống xe goong di chuyển dầm/ Thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cổng trục / Cẩu long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy Máy lu rung, tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy đóng cọc / Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan xoay ≥ 200KNm, công suất ≥2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Ô tô chuyển trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Ô tô đầu kéo/ rơ mooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 28-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Xe bơm bê tông, tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai, tuyến phía Bắc, đoạn từ Khu công nghiệp Khai Quang (Vĩnh Yên) đến đường 36m Khu công nghiệp Bình Xuyên đi Khu công nghiệp Bá Thiện 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về tính hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; * Về năng lực, kinh nghiệm: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng thuê mượn, kèm theo chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê, v.v.). - Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.823.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,6865 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,8877 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.014,8 | 100m |
| 6 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,3124 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.680,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,92 | m3 |
| 9 | Xúc khối lượng BTXM sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8713 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8713 | 100m3 |
| 11 | Cày xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5813 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5813 | 100m2 |
| 13 | San đất dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4515 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4515 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,8975 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,8975 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.387,8639 | 100m3 |
| 18 | Đắp vật liệu hạt đường đầu cầu bằng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7965 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,0673 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.999,5263 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,5421 | 100m3 |
| 22 | CỐNG CẤU TẠO ĐOẠN 2:Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6112 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn |
| 28 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | MN |
| 29 | Hố ga:Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7941 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,22 | m3 |
| 31 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8083 | tấn |
| 33 | Cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 34 | Tấm thăm Composite chịu tải 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tấm thăm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 36 | Phễu thu:Ván khuôn phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | 100m2 |
| 37 | Bê tông phễu thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 38 | Cốt thép phễu thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 39 | Cốt thép phễu thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | tấn |
| 40 | Rãnh dẫn:Ván khuôn rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 42 | Cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 44 | Tấm đan:Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 48 | Tấm song chắn rác Composite 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tấm song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 50 | CỐNG NÚT GIAO ĐT 310B:Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100m3 |
| 51 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0471 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 62 | Ống cống hộp 80x80cm:Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đoạn |
| 63 | Nối cống hộp đơn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | MN |
| 64 | Bản vượt:Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0882 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 68 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | CK |
| 69 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 70 | Ống nhựa PVC D25, L=190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 71 | Hố ga:Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 75 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 77 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 78 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 80 | Tấm thăm Composite chịu tải 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,5438 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2186 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,6836 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,6836 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,0919 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,0919 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1971 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1971 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1593 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH, CÂY XANH | |||
| 1 | KẾT CẤU MẶT HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ MÓNG HÈ, HỐ TRỒNG CÂY Vỉa hè: Lát gạch Terrazo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.311,93 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.312 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.431,193 | m3 |
| 4 | Rải vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1193 | 100m2 |
| 5 | Rãnh đan:Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3468 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.868,48 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.310,5 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè:Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4451 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC viên vỉa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,739 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.694,1 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,8 | m |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,29 | m3 |
| 16 | Bó gáy hè:Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,965 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,65 | m3 |
| 19 | DẢI PHÂN CÁCH:Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5082 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC viên vỉa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.542 | m |
| 23 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,87 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,79 | m3 |
| 25 | Ngắt GPC giữa đoạn siêu cao:Đào đất móng GPC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 28 | Hạ GPC lối đi bộ:Đào đất móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 32 | Rải vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 33 | GIA CỐ RÃNH ĐỈNH BẬC THỀM:Đào đất móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,33 | m3 |
| 34 | Rải vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9718 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,33 | m3 |
| 36 | DỐC NƯỚC MÁI TA LUY:Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,51 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 38 | Rải vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3659 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | m3 |
| 43 | Vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 44 | CÂY XANH: Xây gạch hố trồng cây mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,76 | m2 |
| 46 | Láng nền dày 5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,76 | m2 |
| 47 | Cây bóng mát:San đất hố trồng cây bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m3 |
| 48 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | cây |
| 49 | Cây giáng hương (H= 5m, Dgốc= 15-18cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | cây |
| 50 | Thép ống mạ kẽm D42, dày 1.4mm (1,435kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,544 | tấn |
| 51 | Đai sắt rộng 40mm, dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6953 | tấn |
| 52 | Bu lông D10, dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818 | bộ |
| 53 | Bu lông D10, dài 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.908 | bộ |
| 54 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2393 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2393 | tấn |
| 56 | CÂY GPC GIỮA:Cây hồng lộc (H= 0,5-0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | cây |
| 57 | Cây tùng tháp (H= 1,7-2m, Dtán= 0,5-0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | cây |
| 58 | Cây chuỗi ngọc (25 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,23 | m2 |
| 59 | Cây tía tô cảnh (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.144,24 | m2 |
| 60 | Cây dạ yến thảo Mexico (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.144,24 | m2 |
| 61 | Trồng cây lá màu, cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3971 | 100 m2 |
| 62 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3971 | 100m2 |
| 63 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538 | cây |
| 64 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538 | cây |
| 65 | CÂY HÀNH LANG ĐƯỜNG SẮT:Cây hồng lộc (H= 0,5-0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | cây |
| 66 | Cây tùng tháp (H= 1,7-2m, Dtán= 0,5-0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | cây |
| 67 | Cây Mai vạn phúc (03 cây/cụm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cây |
| 68 | Cây chuỗi ngọc (25 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.873,41 | m2 |
| 69 | Cây tía tô cảnh (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,44 | m2 |
| 70 | Cây dền đỏ (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,6 | m2 |
| 71 | Cây mắt nai (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,98 | m2 |
| 72 | Cây lá gấm (25 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,4 | m2 |
| 73 | Cây dâu tây (25 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.524,72 | m2 |
| 74 | Cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.682,44 | m2 |
| 75 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.682,44 | 1 m2 |
| 76 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8244 | 100m2 |
| 77 | Trồng cây lá màu, cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0155 | 100 m2 |
| 78 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0155 | 100m2 |
| 79 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554 | cây |
| 80 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554 | cây |
| D | BẢO VỆ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bờ vây ngăn nước thi công gia cố taluy chân khay: Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 100m |
| 4 | Rải vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9848 | 100m2 |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,48 | m2 |
| 6 | Thép D3 giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,21 | kg |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 9 | Gia cố bảo vệ mái taluy:Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4105 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4105 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp k95 (đã bao gồm VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7583 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,16 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,73 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8125 | 100m |
| 17 | Ống PVC, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 19 | Tường chắn BTCT bảo vệ mái taluy: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8845 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4019 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,26 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 27 | Thi công lớp cát vàng tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 28 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 29 | Ống PVC, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 31 | Thép chờ gia cố chống phân tầng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,28 | kg |
| 32 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | tấm |
| 33 | Tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 34 | Cột thép ống D141,3x4,5x1300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cột |
| 35 | Nắp bịt đầu D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chiếc |
| 36 | Tấm đệm 50x70x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chiếc |
| 37 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chiếc |
| 38 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Bộ |
| 39 | Bu lông M19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 41 | Tường chắn xây gạch:Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9738 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7462 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0006 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | m3 |
| 45 | Xây gạch tường gạch, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,14 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,24 | m2 |
| 47 | Xử lý nền đất yếu bằng giếng cát:Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3572 | 100m3 |
| 48 | Thi công giếng cát, đường kính giếng D400mm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,09 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8505 | 100m2 |
| 50 | Đào móng công trình , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7013 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7013 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4209 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9447 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9447 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9447 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 58 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 59 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 60 | Cọc tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.394,04 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,01 | m2 |
| 3 | Báo giá biển báo tròn phản quang cạnh D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Báo giá biển báo tam giác phản quang cạnh D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Báo giá biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,62 | m2 |
| 6 | Cột biển báo D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,9 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lan can hộ lan tôn sóng:Tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | tấm |
| 12 | Tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 13 | Cột thép ống D141,3x4,5x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Cột |
| 14 | Nắp bịt đầu D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Chiếc |
| 15 | Tấm đệm 50x70x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Chiếc |
| 16 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Chiếc |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | Bộ |
| 18 | Bu lông M19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Bộ |
| 19 | Đóng cọc ống thép, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m |
| 20 | Đóng cọc ống thép, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,89 | m |
| 22 | Giải phân cách di dộng (vòng xuyến nút giao DT310):Giải phân cách di động KT: 600x300x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 24 | Cọc tiêu, GPC cứng:Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| 27 | Thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,18 | kg |
| 28 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,1 | kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn GPC cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp GPC cứng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | HỐ GA D800 (02 HỐ LOẠI 1; 10 HỐ LOẠI 2; 03 HỐ LOẠI MT.2, MT.4A, MT.5A; 13 HỐ LOẠI I; 01 HỐ LOẠI II; 01 HỐ LOẠI IIA; 01 HỐ LOẠI IIB; 03 HỐ LOẠI III): Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4566 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,388 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6283 | tấn |
| 8 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | CK |
| 11 | HỐ GA D1000 (02 HỐ LOẠI 1; 25 HỐ LOẠI 2; 01 HỐ GA MT.10.14; 01 HỐ LOẠI IV; 12 HỐ LOẠI V; 02 HỐ LOẠI VA): Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4208 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1631 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,024 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5046 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9423 | tấn |
| 18 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 19 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | CK |
| 21 | HỐ GA D1200 (11 HỐ LOẠI 1; 03 HỐ GA CÁC LOẠI MT.4, MT.14.8, MT.14.12 ): Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7679 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3835 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,706 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1814 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7177 | tấn |
| 28 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | CK |
| 31 | HỐ GA D1500 (15 HỐ LOẠI 1; 03 HỐ GA CÁC LOẠI MT.5, MT.5.2, MT.7): Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7923 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8005 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,073 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2538 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9189 | tấn |
| 38 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CK |
| 41 | HỐ GA D1800 (10 HỐ LOẠI 1; 02 HỐ GA CÁC LOẠI KHÁC MT.7.6, MT.7.8): Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4668 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1447 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 44 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,142 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3344 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 47 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5067 | tấn |
| 48 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| 51 | HỐ GA D2000 (07 HỐ LOẠI 1; 01 HỐ GA MT.9): Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9396 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1874 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | m3 |
| 54 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,565 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2908 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 57 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | tấn |
| 58 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 61 | HỐ GA BxH= 2500x2500 (01 HỐ LOẠI MT.11, 01 HỐ DHT.1): Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2828 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 64 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,002 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9859 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 67 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0435 | tấn |
| 68 | Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 70 | GA THU NƯỚC CỐNG TRÒN, RÃNH: Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9497 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6499 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,61 | m3 |
| 75 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,097 | m3 |
| 76 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,39 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1115 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8733 | tấn |
| 79 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1156 | tấn |
| 80 | Song chắn rác composite, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cái |
| 81 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | CK |
| 82 | CỬA THU, CỬA XẢ: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống, gia cố taluy đầu cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 86 | RÃNH BxH= 500x600 (L= (3.298+2.099)M:Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6993 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,198 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,887 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,191 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch thân rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,0864 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.178,7 | m2 |
| 92 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,2148 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,382 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,232 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6798 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9695 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.397 | CK |
| 98 | RÃNH B800 (L= 726,9M):Đào thân rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8604 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2633 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,31 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,47 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1806 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,65 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904,37 | m2 |
| 105 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3612 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,89 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3608 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8834 | tấn |
| 110 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727 | CK |
| 111 | CỐNG D300 (L= 355M, 142 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 426 ĐẾ CỐNG): Đào đất thân cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1806 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9975 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9641 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 117 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | đoạn |
| 119 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | MN |
| 120 | CỐNG D800 (L= 1145M, 458 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 1374 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0493 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4431 | 100m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0025 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,822 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7639 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7999 | tấn |
| 126 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 800mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | đoạn |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 800mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | đoạn |
| 129 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | MN |
| 130 | CỐNG D1000 (L= 1709M, 684 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 2051 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3972 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4599 | 100m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7495 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1235 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2508 | tấn |
| 136 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1000mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | đoạn |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1000mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | đoạn |
| 139 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | MN |
| 140 | CỐNG D1200 (L= 506M, 202 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 607 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6286 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,931 | 100m3 |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,321 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,735 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3216 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1041 | tấn |
| 146 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1200mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | đoạn |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1200mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn |
| 149 | Nối ống bê tông, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | MN |
| 150 | CỐNG D1500 (L= 682M, 274 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 821 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8549 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4318 | 100m3 |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,921 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,298 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3513 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 156 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | đoạn |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn |
| 159 | Nối ống bê tông, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | MN |
| 160 | CỐNG D1800 (L= 443M, 177 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 532 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2652 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2357 | 100m3 |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2515 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,952 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6239 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3514 | tấn |
| 166 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1800mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | đoạn |
| 168 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn |
| 169 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | MN |
| 170 | CỐNG D2000 (L= 292M, 117 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 350 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0516 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1725 | 100m3 |
| 172 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,094 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5835 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5904 | tấn |
| 176 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn |
| 178 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2000mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đoạn |
| 179 | Nối ống bê tông, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | MN |
| 180 | CỐNG HỘP BxH= 800x800 (L= 80M): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 181 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đoạn |
| 184 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | MN |
| 185 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 186 | CỐNG HỘP BxH= 1000x1000 (L= 94M): Đào thân cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9034 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1902 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3909 | 100m3 |
| 189 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m3 |
| 190 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2082 | 100m2 |
| 192 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0918 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 195 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn |
| 196 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | MN |
| 197 | CỐNG HỘP BxH= 2500x2500 (L= 21M): Đào thân cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2051 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 200 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 201 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 204 | Nối ống bê tông, đường kính 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | MN |
| 205 | ĐIỀU PHỐI ĐẤT: Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,446 | 100m3 |
| 206 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,4951 | 100m3 |
| G | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | HỐ GA KỸ THUẬT (LOẠI 1: 20 CÁI, LOẠI 2: 25 CÁI): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9252 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | CK |
| 13 | HÀO KỸ THUẬT (DƯỚI HÈ: L= 3127M, DƯỚI ĐƯỜNG: L= 149M): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,354 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,354 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 100m2 |
| 16 | Hào kỹ thuật bê tông cốt sợi 2 ngăn thành mỏng đúc sẵn - vỉa hè, L= 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.127 | m |
| 17 | Hào kỹ thuật bê tông cốt thép 2 ngăn thành mỏng đúc sẵn - lòng đường, L= 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 18 | Lắp đặt hào kỹ thuật bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639 | đoạn |
| H | CẦU SÔNG CÁNH | |||
| 1 | Dầm chủ (22 dầm I24m, 2 nhịp): Bê tông dầm cầu. Dầm I, T, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3633 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d14-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270,84 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp D60/67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611,84 | m |
| 7 | Lắp neo cáp dự ứng lực (Neo 7T - 12,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | đầu |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3816 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3816 | tấn |
| 11 | Dầm ngang: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1236 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5222 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d16-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | tấn |
| 16 | Bản mặt cầu, gờ lan can bê tông: Bê tông bản mặt cầu, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,88 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8543 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, d14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4727 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2184 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110/103.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 22 | Bản liên tục nhiệt: Đổ bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản nhiệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản nhiệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2957 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bản nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 27 | Bản ván khuôn + tấm bản kê: Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m3 |
| 28 | Cốt thép d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1897 | tấn |
| 29 | Cốt thép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1833 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6055 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | CK |
| 32 | Tay vịn lan can: Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7629 | tấn |
| 33 | Bu lông M22, L=550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 34 | Bu lông M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | bộ |
| 35 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7629 | tấn |
| 36 | Thoát nước mặt cầu: Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 2m, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 37 | Nắp gang đúc chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp nắp gang đúc chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| 39 | Gia công cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 41 | Bu lông neo giữ M10x50 neo giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 42 | Vít nở chịu lực M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Khe co giãn: Lắp dựng khe co giãn phần xe chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m |
| 44 | Vữa si ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | tấn |
| 47 | Phụ kiện khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọnbộ |
| 48 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6397 | tấn |
| 50 | Gối cầu: Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 51 | Lớp phủ mặt cầu: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | 100m2 |
| 53 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,4 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2938 | 100tấn |
| 55 | Phần vỉa hè trên cầu: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch Terrazo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m2 |
| 57 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m2 |
| 58 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 61 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 62 | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Mố cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,04 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4174 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5299 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1395 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,08 | m2 |
| 69 | Vữa si ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 70 | Đắp CPĐD loại 2 lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3716 | 100m3 |
| 71 | Đắp cấp phối, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 72 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m |
| 75 | Cút nối góc 90 độ ống PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Trụ cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,56 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4363 | tấn |
| 81 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,84 | m2 |
| 82 | Vữa si ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m2 |
| 84 | Cọc khoan nhồi: Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,41 | m3 |
| 85 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 86 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8929 | tấn |
| 87 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d16-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1091 | tấn |
| 88 | Sản xuất thép bản cữ định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3044 | tấn |
| 89 | Lắp đặt thép bản cữ định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3044 | tấn |
| 90 | Cóc nối bu lông M16, L=0.213m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | bộ |
| 91 | Lắp ống thép D53,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2575 | 100m |
| 92 | Lắp ống thép D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4735 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nối D63,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nối D117,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D102/116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 97 | Tứ nón, gia cố taluy mố: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m3 |
| 98 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2379 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2379 | 100m3 |
| 101 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,19 | m3 |
| 103 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,675 | 100m |
| 104 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 105 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 106 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4369 | 100m3 |
| 107 | Bản dẫn: Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,72 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẩn dẫn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9846 | tấn |
| 111 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 112 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 113 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,52 | m2 |
| 114 | Trạm trộn và vận chuyển: Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6092 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6092 | 100m3 |
| 116 | BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ ĐẠO: Mặt bằng công trường: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,708 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,708 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 120 | Thi công kết cấu nhịp: Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 121 | Tà vẹt hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0833 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 124 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 125 | Bốc xếp vật liệu rời - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 126 | Tà vẹt hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 128 | Khấu hao gỗ kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | m3 |
| 129 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | dầm |
| 130 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | dầm |
| 131 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | dầm |
| 132 | Thi công mố - trụ cầu: San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5389 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5389 | 100m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5851 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5851 | 100m3 |
| 136 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,19 | m |
| 137 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,77 | m |
| 138 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,73 | m |
| 139 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,03 | m3 |
| 140 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7433 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m3 |
| 143 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | tấn |
| 144 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m |
| 145 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống , trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m |
| 146 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 147 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | MC |
| 148 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 149 | Thi công móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5617 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8696 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6921 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,08 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 154 | Khấu hao gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 155 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 156 | Sản xuất gia công Sản xuất hệ văng chống thi công bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | tấn |
| 157 | Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 159 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 160 | Thi công thân, tường cánh: Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 161 | Khấu hao gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | CK |
| 167 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | tấn |
| 168 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,94 | tấn |
| 169 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,94 | tấn |
| 170 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 171 | Nhổ cọc thép hình, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 172 | Khấu hao cọc định vị thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | tấn |
| 173 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | 100m |
| 174 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | 100m |
| 175 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4356 | tấn |
| 176 | Sản xuất nẹp ngang, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | tấn |
| 177 | Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,43 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ kết cấu thép nẹp ngang, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,43 | tấn |
| 179 | Sản xuất gia công Sản xuất hệ văng chống thi công xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | tấn |
| 180 | Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | tấn |
| 181 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | tấn |
| 182 | Thi công mố cầu - Thi công chân khay tứ nón, đường đầu cầu: Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | 100m |
| 183 | Nhổ cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | 100m |
| 184 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 185 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 186 | Gia công, lắp dựng cốt thép D6mm giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 187 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 188 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 189 | Bệ đúc dầm: Đắp CP đá dăm loại 2 đệm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m2 |
| 193 | Đào lớp đá dăm đệm bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 196 | Cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 198 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 199 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d16-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | tấn |
| 200 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 203 | Cút nối D50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Cút nối D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Sản xuất bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 206 | Lắp đặt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 207 | Bãi đúc dầm: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | tấn |
| 210 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 211 | Lắp dựng, tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 212 | Vận chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | dầm |
| 213 | Biển tên cầu: Báo giá biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 214 | Cột biển báo D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 215 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (K=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | CẦU VƯỢT ĐT.310 | |||
| 1 | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm chủ: Bê tông dầm cầu. Dầm I, T, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8268 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d14-16-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4722 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.878,57 | m2 |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m |
| 7 | Ống tôn tạo lỗ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.492,32 | kg |
| 8 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | m2 |
| 9 | Dự ứng lực ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực (Neo EC5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 11 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,6 | m |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 14 | Bản mặt cầu, gờ lan can bê tông: Bê tông bản mặt cầu, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu d 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu d 14-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2696 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1112 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 19 | Bản liên tục nhiệt: Đổ bê tông, bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4884 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Tay vịn lan can: Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7629 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7629 | tấn |
| 26 | Bu lông M22, L=550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 27 | Bu lông M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | bộ |
| 28 | Gối cầu: Lắp đặt gối cầu cao su KT150x250x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 29 | Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m |
| 30 | Vữa si ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | tấn |
| 34 | Phụ trợ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọnbộ |
| 35 | Thoát nước mặt cầu: Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 2m, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nắp gang đúc chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Gia công cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 41 | Bu lông neo giữ M10x50 neo giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Vít nở chịu lực M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lớp phủ mặt cầu: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | 100m2 |
| 45 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,8 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2843 | 100tấn |
| 47 | Chốt dầm: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 48 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 50 | Nhựa đường chèn chốt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | kg |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m2 |
| 52 | Vữa si ka Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 53 | Phần vỉa hè trên cầu: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 54 | Lát gạch Terrazo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 55 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 56 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 59 | Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 60 | Tấm BTCT kê vỉa hè: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9343 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0005 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | CK |
| 64 | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Mố cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,98 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8156 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9449 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8514 | tấn |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,78 | m2 |
| 71 | Vữa si ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 72 | Đắp CPĐD loại 2 lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3716 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9528 | 100m3 |
| 74 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m |
| 77 | Cút nối góc 90 độ ống PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Trụ cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,38 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6513 | tấn |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,02 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7696 | 100m2 |
| 85 | Vữa si ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 86 | Cọc khoan nhồi: Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,02 | m3 |
| 87 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 88 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính d10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3289 | tấn |
| 89 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7475 | tấn |
| 90 | Sản xuất thép bản cữ định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6413 | tấn |
| 91 | Lắp đặt thép bản cữ định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6413 | tấn |
| 92 | Cóc nối bu lông M16, L=0.243m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | bộ |
| 93 | Cóc nối bu lông M16, L=0.35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.320 | bộ |
| 94 | Cóc nối bu lông M16, L=0.207m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | bộ |
| 95 | Lắp ống thép D53,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | 100m |
| 96 | Lắp ống thép D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nối D63,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nối D117,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D102/116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 101 | Tứ nón, gia cố taluy mố: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1491 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4571 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1491 | 100m3 |
| 104 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,55 | 100m |
| 107 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 108 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 109 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,26 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,07 | m3 |
| 111 | Bản dẫn: Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,72 | m3 |
| 112 | Đắp cấp phối đá dăm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7475 | tấn |
| 116 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 117 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,72 | m2 |
| 118 | Trạm trộn và vận chuyển: Sản xuất vữa bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6418 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6418 | 100m3 |
| 120 | BIỆN PHÁP THI CÔNG: Mặt bằng công trường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 122 | Hàng rào tôn 2m bảo vệ MBCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 123 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Nhân công ĐBATGT đường bộ, đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 125 | Đèn tín hiệu ĐBATGT gắn trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 127 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,025 | 100m3 |
| 128 | San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,025 | 100m3 |
| 129 | Thi công kết cấu nhịp: Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 130 | Tà vẹt hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0833 | m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 133 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 134 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 135 | Khấu hao gỗ kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | m3 |
| 136 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm |
| 137 | Vận chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm |
| 138 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | dầm |
| 139 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm |
| 140 | Thi công cọc khoan nhồi: San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | 100m3 |
| 141 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 142 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 143 | San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0907 | 100m3 |
| 144 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5 | m |
| 145 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2 | m |
| 146 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,98 | m |
| 147 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | tấn |
| 148 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 149 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 150 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | MC |
| 151 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 152 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 153 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,51 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5372 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 156 | Thi công móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2872 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5441 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7431 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 164 | Khấu hao gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 165 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 166 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 167 | Sản xuất hệ văng chống thi công bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 168 | Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 169 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 170 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 171 | Thi công thân, tường cánh: Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 172 | Khấu hao gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 173 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 177 | Sản xuất đà giáo định hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | tấn |
| 178 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | tấn |
| 179 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | tấn |
| 180 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8126 | tấn |
| 181 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | 100m |
| 182 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 183 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 100m |
| 184 | Khấu hao cọc định vị thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | tấn |
| 185 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 186 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 187 | Nhổ cọc thép hình , trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 188 | Sản xuât đà giáo định hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | tấn |
| 189 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | tấn |
| 190 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | tấn |
| 191 | Bệ đúc dầm: Sản xuất đà giáo định hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | tấn |
| 192 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 197 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 199 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m3 |
| 200 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 202 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 206 | Cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 208 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính d10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 209 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, đường kính d16-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6617 | tấn |
| 210 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 211 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 213 | Cút nối D50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút nối D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Sản xuất bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 216 | Lắp đặt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 217 | Bãi đúc dầm: Tấm bản KT 2*1*0.2 m (50 tấm): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7033 | tấn |
| 220 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 221 | Lắp dựng, tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 222 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm |
| 223 | An toàn giao thông: Biển tên cầu: Báo giá biển báo phản quang vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 224 | Cột biển báo D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 225 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (K=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | VẬT LIỆU KHÁC: Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cần |
| 4 | Lắp choá đèn Led-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | bộ |
| 5 | Luồn dây cáp lên đèn 3x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | đầu |
| 7 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cửa |
| 10 | Lắp khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | đầu |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,358 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.135,8 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.081 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.054,8 | m |
| 19 | PHẦN BỆ TỦ CHIẾU SÁNG ( tính cho 2 tủ ): Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Tiếp địa tủ điện tính cho 2 cái: Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Rải dây thép địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 30 | PHẦN MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG TÍNH CHO 178 MÓNG: Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | m3 |
| 31 | Đổ , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 34 | PHẦN RÃNH CÁP TRÊN HÈ 1 SỢI ( TÍNH CHO 4887.1 M ): Đào đất móng băng , rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,194 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8419 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4731 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,0825 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,55 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,145 | 100m |
| 40 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 41 | RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG LOẠI 1 SỢI ( TÍNH CHO 363.7 M ): Đào đất móng , rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,918 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5092 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7794 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8951 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,85 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | 100m |
| 47 | Trụ báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông: Đào móng trụ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5088 | m3 |
| 48 | Ván khuôn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,357 | m3 |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( trọn Bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | mốc |
| 51 | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( Tính cho 26 vị trí ): Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m3 |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 55 | Rải dây thép địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 10 m |
| K | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐÈN TÍN HIỆU TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 2 ĐÈN TÍN HIỆU: Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 5 | Khoan xuyên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0622 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu đỏ LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 24 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 25 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 26 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Phần mềm điều khiển giám sát, kết nối và đồng bộ tín hiệu với thông tin đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ắc quy 55Ah chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | km |
| 33 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE-0,6/1 kv (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 16-95 (khóa đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đai thép+khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Móc treo ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 39 | Ghip nối cáp IPC16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Trụ đỡ tủ điều khiển D141, H=0,8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | đầu |
| 48 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 49 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lèo đèn 2xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 53 | HỐ GA KỸ THUẬT (6 HỐ GA): Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| 62 | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: Lắp đặt Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cọc tiêu phản quang (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 71 | ĐÈN TÍN HIỆU TẠI NÚT GIAO HƯƠNG CANH:ĐÈN TÍN HIỆU: Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8326 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 1m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 82 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 84 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 85 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 86 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu đỏ LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 94 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 95 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 96 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Phần mềm điều khiển giám sát, kết nối và đồng bộ tín hiệu với thông tin đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Ắc quy 55Ah chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m |
| 100 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 101 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m |
| 103 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mmmm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Trụ đỡ tủ điều khiển D141, H=0,8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 108 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 109 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | đầu |
| 110 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 111 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt lèo đèn 2xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 115 | HỐ GA KỸ THUẬT (4 HỐ GA): Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 118 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 124 | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: Lắp đặt Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cọc tiêu phản quang (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| L | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông tuyến: Biến bảo KT: 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 3 | Nhân công di chuyển hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Cọc tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 5 | Nhân lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Đèn quay báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cuôn |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 9 | Đảm bảo giao thông nút giao (05 nút): Biến bảo KT: 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,85 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 12 | Tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,03 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,03 | m2 |
| 14 | Đèn quay báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20594E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3432381E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại và cấp công trình. Trường hợp, hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, thì nhà thầu kèm thêm tài liệu: Giấy phép xây dựng; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận Chủ đầu tư hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương; xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng về khối lượng hoàn thành (nếu có); Chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 213.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã trực tiếp đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về giao thông | 6 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục giao thông tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy Lợi hoặc Kỹ thuật môi trường);Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cấp thoát nước tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kĩ thuật;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục HTKT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về An toàn giao thông | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc giao thông đô thị hoặc giao thông đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục ATGT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về thi công Cầu | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng kỹ thuật cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành liên quan tương đươngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cầu tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 7 | Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Cây xanh | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cây xanh tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 8 | Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục điện tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 9 | Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 10 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênNhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xe goong di chuyển dầm/ Thiết bị tương đương | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 2 | Kích nâng | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 3 | Máy bơm | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 4 | Máy cắt | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 5 | Máy cưa | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 7 | Máy mài | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 11 | Pa lăng xích | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 12 | Tời điện | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 15 | Cần trục ≥16T | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 16 | Cổng trục / Cẩu long môn | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 17 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 5 |
| 18 | Máy Máy lu rung, tĩnh | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 10 |
| 19 | Máy đóng cọc / Máy ép thủy lực | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 20 | Máy khoan xoay ≥ 200KNm, công suất ≥2,5kW | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 21 | Máy san | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 22 | Máy rải | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 23 | Máy ủi | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 5 |
| 24 | Ô tô chuyển trộn bê tông nhựa | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 5 |
| 25 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 3 |
| 26 | Ô tô đầu kéo/ rơ mooc | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 1 |
| 27 | Ô tô tự đổ | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 15 |
| 28 | Ô tô tưới nước | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 29 | Xe bơm bê tông, tự hành | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc | 2 |
| 30 | Trạm trộn bê tông nhựa | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu. | 1 |
| 31 | Trạm trộn bê tông xi măng | Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi