Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951138-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220807787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:06:00 đến ngày 2022-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,459,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,823,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ tám trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20594E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3432381E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại và cấp công trình. Trường hợp, hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, thì nhà thầu kèm thêm tài liệu: Giấy phép xây dựng; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận Chủ đầu tư hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương; xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng về khối lượng hoàn thành (nếu có); Chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán) để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 213.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã trực tiếp đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về giao thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục giao thông tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy Lợi hoặc Kỹ thuật môi trường);Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cấp thoát nước tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kĩ thuật;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục HTKT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về An toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc giao thông đô thị hoặc giao thông đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục ATGT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về thi công Cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng kỹ thuật cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành liên quan tương đươngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cầu tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cây xanh tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục điện tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênNhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống xe goong di chuyển dầm/ Thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cổng trục / Cẩu long môn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy Máy lu rung, tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy đóng cọc / Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan xoay ≥ 200KNm, công suất ≥2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 5
24-Ô tô chuyển trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 5
25-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 3
26-Ô tô đầu kéo/ rơ mooc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 15
28-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
29-Xe bơm bê tông, tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
30-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
31-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai, tuyến phía Bắc, đoạn từ Khu công nghiệp Khai Quang (Vĩnh Yên) đến đường 36m Khu công nghiệp Bình Xuyên đi Khu công nghiệp Bá Thiện
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT. + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về tính hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; * Về năng lực, kinh nghiệm: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng thuê mượn, kèm theo chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê, v.v.). - Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.823.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.329,6865100m3
2Đào rãnh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6012100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.008,8877100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.014,8100m
6Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V384,3124100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.680,21m3
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V506,92m3
9Xúc khối lượng BTXM sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31,8713100m3
10Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,8713100m3
11Cày xới nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V100,5813100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V100,5813100m2
13San đất dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V223,4515100m3
14Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V223,4515100m3
15Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V605,8975100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V605,8975100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.387,8639100m3
18Đắp vật liệu hạt đường đầu cầu bằng CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7965100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V291,0673100m3
20Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.999,5263100m3
21Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V408,5421100m3
22CỐNG CẤU TẠO ĐOẠN 2:Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,59m3
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
24Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6112100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V34đoạn
28Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V29MN
29Hố ga:Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7941100m2
30Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,22m3
31Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
32Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8083tấn
33Cốt thép hố ga, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
34Tấm thăm Composite chịu tải 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt tấm thăm CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
36Phễu thu:Ván khuôn phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m2
37Bê tông phễu thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
38Cốt thép phễu thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
39Cốt thép phễu thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1665tấn
40Rãnh dẫn:Ván khuôn rãnh dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698100m2
41Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
42Cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
43Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
44Tấm đan:Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
45Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
47Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
48Tấm song chắn rác Composite 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt tấm song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
50CỐNG NÚT GIAO ĐT 310B:Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,053100m3
51Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0471100m3
53Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m3
54Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
57Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8698100m3
58Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m3
59Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
60Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
61Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
62Ống cống hộp 80x80cm:Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn
63Nối cống hộp đơn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V36MN
64Bản vượt:Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
65Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
66Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0882tấn
67Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
68Lắp dựng tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V37CK
69Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
70Ống nhựa PVC D25, L=190mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m
71Hố ga:Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
72Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2845100m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
74Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
75Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
76Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
77Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
78Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0483tấn
79Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
80Tấm thăm Composite chịu tải 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V342,5438100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V178,2186100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V966,6836100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V966,6836100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004,0919100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1.004,0919100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1971100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,1971100m2
9Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V286,1593100tấn
C VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH, CÂY XANH
1KẾT CẤU MẶT HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ MÓNG HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
Vỉa hè:
Lát gạch Terrazo dày 3cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V24.311,93m2
2Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.312m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.431,193m3
4Rải vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V243,1193100m2
5Rãnh đan:Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,424m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,3468100m2
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.868,48m2
8Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.310,5m2
9Bó vỉa hè:Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V531,24m3
10Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V105,4451100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC viên vỉa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,739100m
13Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9.694,1m
14Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,8m
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V309,29m3
16Bó gáy hè:Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V298,72m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,965100m2
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V529,65m3
19DẢI PHÂN CÁCH:Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V717,49m3
20Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V136,5082100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC viên vỉa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,42100m
22Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10.542m
23Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.927,87m2
24Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V192,79m3
25Ngắt GPC giữa đoạn siêu cao:Đào đất móng GPC, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
27Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
28Hạ GPC lối đi bộ:Đào đất móng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
29Lát gạch Terrazo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
30Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
31Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
32Rải vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
33GIA CỐ RÃNH ĐỈNH BẬC THỀM:Đào đất móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,33m3
34Rải vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,9718100m2
35Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,33m3
36DỐC NƯỚC MÁI TA LUY:Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,51m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
38Rải vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
39Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m2
40Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
41Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3659100m2
42Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,066m3
43Vữa bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
44CÂY XANH: Xây gạch hố trồng cây mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,93m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,76m2
46Láng nền dày 5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V199,76m2
47Cây bóng mát:San đất hố trồng cây bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4,09100m3
48Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V409cây
49Cây giáng hương (H= 5m, Dgốc= 15-18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V409cây
50Thép ống mạ kẽm D42, dày 1.4mm (1,435kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,544tấn
51Đai sắt rộng 40mm, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6953tấn
52Bu lông D10, dài 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V818bộ
53Bu lông D10, dài 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.908bộ
54Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2393tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2393tấn
56CÂY GPC GIỮA:Cây hồng lộc (H= 0,5-0,7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.269cây
57Cây tùng tháp (H= 1,7-2m, Dtán= 0,5-0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.269cây
58Cây chuỗi ngọc (25 khóm/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.051,23m2
59Cây tía tô cảnh (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.144,24m2
60Cây dạ yến thảo Mexico (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.144,24m2
61Trồng cây lá màu, cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V83,3971100 m2
62Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V83,3971100m2
63Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V2.538cây
64Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V2.538cây
65CÂY HÀNH LANG ĐƯỜNG SẮT:Cây hồng lộc (H= 0,5-0,7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V743cây
66Cây tùng tháp (H= 1,7-2m, Dtán= 0,5-0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V403cây
67Cây Mai vạn phúc (03 cây/cụm)Mô tả kỹ thuật theo chương V408cây
68Cây chuỗi ngọc (25 khóm/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.873,41m2
69Cây tía tô cảnh (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V699,44m2
70Cây dền đỏ (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.516,6m2
71Cây mắt nai (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.312,98m2
72Cây lá gấm (25 khóm/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.274,4m2
73Cây dâu tây (25 khóm/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.524,72m2
74Cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V47.682,44m2
75Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V47.682,441 m2
76Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V476,8244100m2
77Trồng cây lá màu, cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V122,0155100 m2
78Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V122,0155100m2
79Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V1.554cây
80Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1.554cây
D BẢO VỆ MÁI TALUY
1Bờ vây ngăn nước thi công gia cố taluy chân khay:
Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngập đất)
Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
3Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,84100m
4Rải vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,9848100m2
5Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V398,48m2
6Thép D3 giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V73,21kg
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5722100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5722100m3
9Gia cố bảo vệ mái taluy:Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4105100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4105100m3
11Mua đất đắp k95 (đã bao gồm VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7583100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V388,16m3
14Xây đá hộc, xây móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V182,35m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V663,73m3
16Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V162,8125100m
17Ống PVC, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
18Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997100m2
19Tường chắn BTCT bảo vệ mái taluy: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V62,74m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8845100m2
21Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V486,52m3
22Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,4019100m2
23Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V537,26m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V101,44m2
25Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
26Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
27Thi công lớp cát vàng tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
28Đắp đất sét tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,94m3
29Ống PVC, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m
30Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
31Thép chờ gia cố chống phân tầng D22Mô tả kỹ thuật theo chương V623,28kg
32Tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V47tấm
33Tấm đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấm
34Cột thép ống D141,3x4,5x1300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cột
35Nắp bịt đầu D150x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Chiếc
36Tấm đệm 50x70x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Chiếc
37Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V48Chiếc
38Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V480Bộ
39Bu lông M19Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
40Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V140m
41Tường chắn xây gạch:Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9738100m3
42Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7462100m3
43Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0006100m3
44Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V58,75m3
45Xây gạch tường gạch, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,14m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188,24m2
47Xử lý nền đất yếu bằng giếng cát:Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3572100m3
48Thi công giếng cát, đường kính giếng D400mm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V524,09100m
49Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V164,8505100m2
50Đào móng công trình , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7013100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7013100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4209100m3
53Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9447100m3
54Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,9447100m3
55Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,9447100m3
56Thi công tầng lọc, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
57Thi công tầng lọc, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
58Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
59Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
60Cọc tiêu quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V48cọc
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1VẠCH SƠN, BIỂN BÁO:
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V6.394,04m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V762,01m2
3Báo giá biển báo tròn phản quang cạnh D700Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Báo giá biển báo tam giác phản quang cạnh D700Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Báo giá biển báo phản quang vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V60,62m2
6Cột biển báo D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V837,9m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Lan can hộ lan tôn sóng:Tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V196tấm
12Tấm đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10Tấm
13Cột thép ống D141,3x4,5x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V201Cột
14Nắp bịt đầu D150x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V201Chiếc
15Tấm đệm 50x70x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V201Chiếc
16Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V201Chiếc
17Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.010Bộ
18Bu lông M19Mô tả kỹ thuật theo chương V201Bộ
19Đóng cọc ống thép, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m
20Đóng cọc ống thép, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m
21Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V587,89m
22Giải phân cách di dộng (vòng xuyến nút giao DT310):Giải phân cách di động KT: 600x300x960Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
23Lắp đặt dải phân cách mềmMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
24Cọc tiêu, GPC cứng:Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
26Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m3
27Thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V372,18kg
28Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V329,1kg
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn GPC cứngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp GPC cứng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
F THOÁT NƯỚC MƯA
1HỐ GA D800 (02 HỐ LOẠI 1; 10 HỐ LOẠI 2; 03 HỐ LOẠI MT.2, MT.4A, MT.5A; 13 HỐ LOẠI I; 01 HỐ LOẠI II; 01 HỐ LOẠI IIA; 01 HỐ LOẠI IIB; 03 HỐ LOẠI III): Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3837100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4566100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
4Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,315m3
5Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,388100m2
6Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3773tấn
7Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6283tấn
8Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V34CK
11HỐ GA D1000 (02 HỐ LOẠI 1; 25 HỐ LOẠI 2; 01 HỐ GA MT.10.14; 01 HỐ LOẠI IV; 12 HỐ LOẠI V; 02 HỐ LOẠI VA): Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4208100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1631100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,024m3
14Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V140,337m3
15Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,5046100m2
16Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6249tấn
17Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9423tấn
18Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
19Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V43CK
21HỐ GA D1200 (11 HỐ LOẠI 1; 03 HỐ GA CÁC LOẠI MT.4, MT.14.8, MT.14.12 ): Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7679100m3
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3835100m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
24Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,706m3
25Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1814100m2
26Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
27Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7177tấn
28Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14CK
31HỐ GA D1500 (15 HỐ LOẠI 1; 03 HỐ GA CÁC LOẠI MT.5, MT.5.2, MT.7): Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7923100m3
32Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8005100m3
33Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
34Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,073m3
35Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2538100m2
36Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3641tấn
37Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9189tấn
38Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V18CK
41HỐ GA D1800 (10 HỐ LOẠI 1; 02 HỐ GA CÁC LOẠI KHÁC MT.7.6, MT.7.8): Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4668100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1447100m3
43Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,711m3
44Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,142m3
45Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,3344100m2
46Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744tấn
47Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5067tấn
48Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
51HỐ GA D2000 (07 HỐ LOẠI 1; 01 HỐ GA MT.9): Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9396100m3
52Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1874100m3
53Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,237m3
54Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,565m3
55Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2908100m2
56Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
57Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,999tấn
58Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
61HỐ GA BxH= 2500x2500 (01 HỐ LOẠI MT.11, 01 HỐ DHT.1): Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2828100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412100m3
63Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
64Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,002m3
65Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9859100m2
66Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1274tấn
67Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0435tấn
68Nắp hố ga bằng composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
70GA THU NƯỚC CỐNG TRÒN, RÃNH: Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9497100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6499100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V34,46m3
73Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,725m3
74Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,61m3
75Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,097m3
76Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,39m3
77Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,1115100m2
78Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8733tấn
79Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1156tấn
80Song chắn rác composite, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V295cái
81Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V295CK
82CỬA THU, CỬA XẢ: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
83Xây đá hộc, xây móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay sân cống, gia cố taluy đầu cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m3
84Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
85Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,85m3
86RÃNH BxH= 500x600 (L= (3.298+2.099)M:Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6993100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V723,198m3
88Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V922,887m3
89Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,191100m2
90Xây gạch thân rãnh, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,0864m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7.178,7m2
92Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V261,2148m3
93Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,382100m2
94Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V302,232m3
95Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,6798100m2
96Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36,9695tấn
97Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5.397CK
98RÃNH B800 (L= 726,9M):Đào thân rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8604100m3
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2633100m3
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V92,31m3
101Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,47m3
102Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806100m2
103Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,65m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.904,37m2
105Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,18m3
106Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3612100m2
107Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,89m3
108Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3608100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8834tấn
110Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V727CK
111CỐNG D300 (L= 355M, 142 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 426 ĐẾ CỐNG): Đào đất thân cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806100m3
112Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V29,9975m3
114Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9641100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
117Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V426cái
118Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V142đoạn
119Nối ống bê tông, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V141MN
120CỐNG D800 (L= 1145M, 458 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 1374 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0493100m3
121Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4431100m3
122Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V154,0025m3
123Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,822m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7639100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7999tấn
126Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.374cái
127Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 800mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V371đoạn
128Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 800mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V88đoạn
129Nối ống bê tông, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V458MN
130CỐNG D1000 (L= 1709M, 684 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 2051 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3972100m3
131Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4599100m3
132Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V265,7495m3
133Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V164,08m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1235100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,2508tấn
136Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.051cái
137Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1000mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V526đoạn
138Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1000mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V158đoạn
139Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V682MN
140CỐNG D1200 (L= 506M, 202 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 607 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6286100m3
141Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,931100m3
142Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V90,321m3
143Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,735m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3216100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1041tấn
146Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V607cái
147Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1200mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V152đoạn
148Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, 1200mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V51đoạn
149Nối ống bê tông, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V201MN
150CỐNG D1500 (L= 682M, 274 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 821 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8549100m3
151Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4318100m3
152Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V129,921m3
153Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V116,298m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3513100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1106tấn
156Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V819cái
157Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V207đoạn
158Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V67đoạn
159Nối ống bê tông, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V272MN
160CỐNG D1800 (L= 443M, 177 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 532 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2652100m3
161Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2357100m3
162Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V93,2515m3
163Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,952m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6239100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,3514tấn
166Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V532cái
167Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1800mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V111đoạn
168Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V67đoạn
169Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V176MN
170CỐNG D2000 (L= 292M, 117 ĐOẠN CỐNG 2.5M, 350 ĐẾ CỐNG): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0516100m3
171Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1725100m3
172Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V64,094m3
173Đổ bê tông. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6m3
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5835100m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5904tấn
176Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
177Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60đoạn
178Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2000mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V58đoạn
179Nối ống bê tông, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V116MN
180CỐNG HỘP BxH= 800x800 (L= 80M): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
181Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
182Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
183Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V80đoạn
184Nối ống bê tông, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V79MN
185Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
186CỐNG HỘP BxH= 1000x1000 (L= 94M): Đào thân cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9034100m3
187Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1902100m3
188Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3909100m3
189Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,512m3
190Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
191Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2082100m2
192Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0918tấn
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,277tấn
194Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
195Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V94đoạn
196Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V93MN
197CỐNG HỘP BxH= 2500x2500 (L= 21M): Đào thân cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2051100m3
198Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5723100m3
199Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1009100m3
200Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
201Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
202Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
203Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn
204Nối ống bê tông, đường kính 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V20MN
205ĐIỀU PHỐI ĐẤT: Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V87,446100m3
206Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V184,4951100m3
G HÀO KỸ THUẬT
1HỐ GA KỸ THUẬT (LOẠI 1: 20 CÁI, LOẠI 2: 25 CÁI): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4779100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,65m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3m2
6Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9252100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6381tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5272tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V90CK
13HÀO KỸ THUẬT (DƯỚI HÈ: L= 3127M, DƯỚI ĐƯỜNG: L= 149M): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V279,354m3
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V279,354m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,552100m2
16Hào kỹ thuật bê tông cốt sợi 2 ngăn thành mỏng đúc sẵn - vỉa hè, L= 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.127m
17Hào kỹ thuật bê tông cốt thép 2 ngăn thành mỏng đúc sẵn - lòng đường, L= 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V149m
18Lắp đặt hào kỹ thuật bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.639đoạn
H CẦU SÔNG CÁNH
1Dầm chủ (22 dầm I24m, 2 nhịp): Bê tông dầm cầu. Dầm I, T, đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V337,7m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V15,3633tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2004tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d14-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,3962tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm IMô tả kỹ thuật theo chương V2.270,84m2
6Lắp đặt ống ghen luồn cáp D60/67Mô tả kỹ thuật theo chương V2.611,84m
7Lắp neo cáp dự ứng lực (Neo 7T - 12,7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V220đầu
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
9Gia công cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3816tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép bản đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3816tấn
11Dầm ngang: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,1236100m2
12Đổ bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5222tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d16-22mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,252tấn
16Bản mặt cầu, gờ lan can bê tông: Bê tông bản mặt cầu, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V260,88m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8543tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, d14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,4727tấn
20Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2184100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110/103.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
22Bản liên tục nhiệt: Đổ bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2957tấn
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,05m2
26Ván khuôn bản nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
27Bản ván khuôn + tấm bản kê: Bê tông bản ván khuôn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V48,2m3
28Cốt thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1897tấn
29Cốt thép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1833tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6055100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V378CK
32Tay vịn lan can: Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,7629tấn
33Bu lông M22, L=550Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
34Bu lông M10, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V408bộ
35Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,7629tấn
36Thoát nước mặt cầu: Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 2m, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
37Nắp gang đúc chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp nắp gang đúc chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
39Gia công cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
41Bu lông neo giữ M10x50 neo giữMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
42Vít nở chịu lực M12Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
43Khe co giãn: Lắp dựng khe co giãn phần xe chạyMô tả kỹ thuật theo chương V36,45m
44Vữa si kaMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
45Gia công cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4441tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4441tấn
47Phụ kiện khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọnbộ
48Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6397tấn
50Gối cầu: Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
51Lớp phủ mặt cầu: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V7,624100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,624100m2
53Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V762,4m2
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2938100tấn
55Phần vỉa hè trên cầu: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m3
56Lát gạch Terrazo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V238,08m2
57Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,08m2
58Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
59Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733100m2
60Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V96m
61Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
62KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Mố cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.123,04m3
63Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,26m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4174100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5299tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,1395tấn
68Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V902,08m2
69Vữa si kaMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
70Đắp CPĐD loại 2 lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V16,3716100m3
71Đắp cấp phối, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m3
72Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m
75Cút nối góc 90 độ ống PVC D315mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Trụ cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V304,56m3
77Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3795tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4363tấn
81Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,84m2
82Vữa si kaMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m2
84Cọc khoan nhồi: Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V421,41m3
85Bơm vữa xi măng trong ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
86Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8929tấn
87Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d16-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,1091tấn
88Sản xuất thép bản cữ định vịMô tả kỹ thuật theo chương V2,3044tấn
89Lắp đặt thép bản cữ định vịMô tả kỹ thuật theo chương V2,3044tấn
90Cóc nối bu lông M16, L=0.213mMô tả kỹ thuật theo chương V1.584bộ
91Lắp ống thép D53,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2575100m
92Lắp ống thép D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4735100m
93Lắp đặt cút nối D63,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
94Lắp đặt cút nối D117,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D102/116Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
97Tứ nón, gia cố taluy mố: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m3
98Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2379100m3
100Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2379100m3
101Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V38,15m3
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V37,19m3
103Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V55,675100m
104Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
105Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
106Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4369100m3
107Bản dẫn: Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V106,72m3
108Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5052100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẩn dẫn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9846tấn
111Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m3
112Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
113Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V306,52m2
114Trạm trộn và vận chuyển: Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6092100m3
115Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6092100m3
116BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ ĐẠO: Mặt bằng công trường: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
117Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,708100m3
118Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,708100m3
119Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
120Thi công kết cấu nhịp: Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7988100m3
121Tà vẹt hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V1,0833m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
124Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
125Bốc xếp vật liệu rời - đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
126Tà vẹt hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417m3
127Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
128Khấu hao gỗ kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833m3
129Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V22dầm
130Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8dầm
131Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V22dầm
132Thi công mố - trụ cầu: San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5389100m3
133Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,5389100m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5851100m3
135Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5851100m3
136Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V220,19m
137Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,77m
138Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,73m
139Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V553,03m3
140Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,07m3
141Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7433100m3
142Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4207100m3
143Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V3,82tấn
144Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V176,7m
145Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống , trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m
146Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
147Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93MC
148Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3lần
149Thi công móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5617100m3
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8696100m3
151Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,6921100m3
152Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V189,08m3
153Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
154Khấu hao gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
155Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
156Sản xuất gia công Sản xuất hệ văng chống thi công bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,95tấn
157Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,85tấn
158Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,85tấn
159Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
160Thi công thân, tường cánh: Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván látMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
161Khấu hao gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
162Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
164Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8375m3
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V43CK
167Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V25,99tấn
168Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V155,94tấn
169Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V155,94tấn
170Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925100m
171Nhổ cọc thép hình, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,925100m
172Khấu hao cọc định vị thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8639tấn
173Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V33,45100m
174Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V33,45100m
175Khấu hao cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,4356tấn
176Sản xuất nẹp ngang, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,81tấn
177Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,43tấn
178Tháo dỡ kết cấu thép nẹp ngang, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,43tấn
179Sản xuất gia công Sản xuất hệ văng chống thi công xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,16tấn
180Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,48tấn
181Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,48tấn
182Thi công mố cầu - Thi công chân khay tứ nón, đường đầu cầu: Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7952100m
183Nhổ cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7952100m
184Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
185Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
186Gia công, lắp dựng cốt thép D6mm giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
187Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
188Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
189Bệ đúc dầm: Đắp CP đá dăm loại 2 đệm , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498tấn
191Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
192Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1743100m2
193Đào lớp đá dăm đệm bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
194Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
195Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m3
196Cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5655100m2
197Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95m3
198Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2119tấn
199Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính d16-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7755tấn
200Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
201Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
202Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
203Cút nối D50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Cút nối D102/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Sản xuất bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
206Lắp đặt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
207Bãi đúc dầm: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
208Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4953100m2
209Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5481tấn
210Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
211Lắp dựng, tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
212Vận chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V22dầm
213Biển tên cầu: Báo giá biển báo phản quang vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
214Cột biển báo D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
215Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (K=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I CẦU VƯỢT ĐT.310
1KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm chủ: Bê tông dầm cầu. Dầm I, T, đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V576,2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,34tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8268tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d14-16-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,4722tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V2.878,57m2
6Ống nhựa bọc cáp D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m
7Ống tôn tạo lỗ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45.492,32kg
8Quét keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V69,92m2
9Dự ứng lực ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3473tấn
10Lắp neo cáp dự ứng lực (Neo EC5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V64đầu
11Lắp đặt ống ghen luồn cáp D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V313,6m
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,2852tấn
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
14Bản mặt cầu, gờ lan can bê tông: Bê tông bản mặt cầu, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V245m3
15Cốt thép bản mặt cầu d 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7657tấn
16Cốt thép bản mặt cầu d 14-16mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2696tấn
17Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,1112100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
19Bản liên tục nhiệt: Đổ bê tông, bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, mác 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4884tấn
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
23Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
24Tay vịn lan can: Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,7629tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7629tấn
26Bu lông M22, L=550Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
27Bu lông M10, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V408bộ
28Gối cầu: Lắp đặt gối cầu cao su KT150x250x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
29Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m
30Vữa si kaMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3763tấn
32Gia công cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3129tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3129tấn
34Phụ trợ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọnbộ
35Thoát nước mặt cầu: Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 2m, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m
38Lắp đặt nắp gang đúc chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Gia công cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
41Bu lông neo giữ M10x50 neo giữMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
42Vít nở chịu lực M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lớp phủ mặt cầu: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V7,568100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568100m2
45Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V756,8m2
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2843100tấn
47Chốt dầm: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856tấn
48Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
50Nhựa đường chèn chốt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V315kg
51Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m2
52Vữa si ka GroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
53Phần vỉa hè trên cầu: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
54Lát gạch Terrazo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
55Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
56Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
57Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733100m2
58Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V96m
59Vữa xi măng M75 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
60Tấm BTCT kê vỉa hè: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9343100m2
61Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,66m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0005tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V146CK
64KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Mố cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.009,98m3
65Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V26,42m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8156100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9449tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,8514tấn
70Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V788,78m2
71Vữa si kaMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
72Đắp CPĐD loại 2 lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V16,3716100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9528100m3
74Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6154100m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m
77Cút nối góc 90 độ ống PVC D315mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Trụ cầu: Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V234,38m3
79Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
80Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6513tấn
83Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,02m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7696100m2
85Vữa si kaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
86Cọc khoan nhồi: Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V718,02m3
87Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
88Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính d10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3289tấn
89Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7475tấn
90Sản xuất thép bản cữ định vịMô tả kỹ thuật theo chương V6,6413tấn
91Lắp đặt thép bản cữ định vịMô tả kỹ thuật theo chương V6,6413tấn
92Cóc nối bu lông M16, L=0.243mMô tả kỹ thuật theo chương V1.440bộ
93Cóc nối bu lông M16, L=0.35mMô tả kỹ thuật theo chương V4.320bộ
94Cóc nối bu lông M16, L=0.207mMô tả kỹ thuật theo chương V768bộ
95Lắp ống thép D53,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26100m
96Lắp ống thép D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168100m
97Lắp đặt cút nối D63,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
98Lắp đặt cút nối D117,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D102/116Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
101Tứ nón, gia cố taluy mố: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1491100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4571100m3
103Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1491100m3
104Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V38,68m3
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V40,74m3
106Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V63,55100m
107Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
108Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
109Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V128,26m3
110Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V169,07m3
111Bản dẫn: Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V106,72m3
112Đắp cấp phối đá dăm , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m3
113Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4973100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7475tấn
116Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
117Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V305,72m2
118Trạm trộn và vận chuyển: Sản xuất vữa bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6418100m3
119Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6418100m3
120BIỆN PHÁP THI CÔNG: Mặt bằng công trường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
122Hàng rào tôn 2m bảo vệ MBCTMô tả kỹ thuật theo chương V80m
123Biển báo công trường đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Nhân công ĐBATGT đường bộ, đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
125Đèn tín hiệu ĐBATGT gắn trên hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
127Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,025100m3
128San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V79,025100m3
129Thi công kết cấu nhịp: Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7988100m3
130Tà vẹt hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V1,0833m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
132Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
133Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
134Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
135Khấu hao gỗ kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833m3
136Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V40dầm
137Vận chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V40dầm
138Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V96dầm
139Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V40dầm
140Thi công cọc khoan nhồi: San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0118100m3
141Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
142Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
143San đất tạo mặt bằng công trường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0907100m3
144Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V360,5m
145Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,2m
146Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,98m
147Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V3,82tấn
148Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6m
149Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
150Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84MC
151Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3lần
152Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38m3
153Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V789,51m3
154Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,5372100m3
155Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
156Thi công móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2872100m3
157Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5441100m3
158Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7431100m3
159Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m3
160Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
161Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
162Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
163Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván látMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
164Khấu hao gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
165Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
166Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
167Sản xuất hệ văng chống thi công bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
168Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04tấn
169Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04tấn
170Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
171Thi công thân, tường cánh: Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván látMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
172Khấu hao gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
173Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
175Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
177Sản xuất đà giáo định hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V23,24tấn
178Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V69,72tấn
179Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V69,72tấn
180Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,8126tấn
181Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,322100m
182Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
183Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V8,76100m
184Khấu hao cọc định vị thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,28tấn
185Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
186Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
187Nhổ cọc thép hình , trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
188Sản xuât đà giáo định hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V14,77tấn
189Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,54tấn
190Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,54tấn
191Bệ đúc dầm: Sản xuất đà giáo định hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V64,63tấn
192Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V64,63tấn
193Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo định hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V64,63tấn
194Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
196Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
197Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
198Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m3
199Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m3
200Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
201Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
202Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3589100m3
203Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
204Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3589100m3
205Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
206Cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524100m2
207Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
208Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính d10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
209Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, đường kính d16-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6617tấn
210Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
211Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
212Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
213Cút nối D50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Cút nối D102/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Sản xuất bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
216Lắp đặt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
217Bãi đúc dầm: Tấm bản KT 2*1*0.2 m (50 tấm): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
218Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6513100m2
219Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7033tấn
220Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
221Lắp dựng, tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
222Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 33 Mô tả kỹ thuật theo chương V40dầm
223An toàn giao thông: Biển tên cầu: Báo giá biển báo phản quang vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
224Cột biển báo D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
225Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (K=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J ĐÈN CHIẾU SÁNG
1VẬT LIỆU KHÁC: Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V178cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V178cột
3Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V178cần
4Lắp choá đèn Led-150WMô tả kỹ thuật theo chương V356bộ
5Luồn dây cáp lên đèn 3x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V712đầu
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,810 cột
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V356bảng
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V356cửa
10Lắp khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
12Tủ điện chiếu sáng chọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1.780đầu
14Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V61,358100m
15Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.135,8m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
17Rải cáp ngầm 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.081m
18Rải cáp ngầm 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.054,8m
19PHẦN BỆ TỦ CHIẾU SÁNG ( tính cho 2 tủ ): Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
20Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
21Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
23Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
24Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
25Tiếp địa tủ điện tính cho 2 cái: Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
26Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
27Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Rải dây thép địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 m
30PHẦN MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG TÍNH CHO 178 MÓNG: Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6m3
31Đổ , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,544100m2
33Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3
34PHẦN RÃNH CÁP TRÊN HÈ 1 SỢI ( TÍNH CHO 4887.1 M ): Đào đất móng băng , rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V684,194m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8419100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4731100m3
37Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V321,0825m3
38Bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.443,55m2
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,145100m
40Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
41RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG LOẠI 1 SỢI ( TÍNH CHO 363.7 M ): Đào đất móng , rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,918m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5092100m3
43Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7794100m3
44Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,8951m3
45Bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V181,85m2
46Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,647100m
47Trụ báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông: Đào móng trụ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V7,5088m3
48Ván khuôn trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6498100m2
49Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,357m3
50Mốc báo hiệu cáp ngầm ( trọn Bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V361mốc
51TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( Tính cho 26 vị trí ): Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04m3
52Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,04m3
53Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V52cọc
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V169m
55Rải dây thép địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,910 m
K ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1ĐÈN TÍN HIỆU TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 2 ĐÈN TÍN HIỆU: Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,610m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91,91m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m3
5Khoan xuyên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V56m
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,761m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,561m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0622100m3
14Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
15Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
16Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu đỏ LED 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
23Lắp đặt Module kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
24Lắp đặt Module cấp điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
25Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
26Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Phần mềm điều khiển giám sát, kết nối và đồng bộ tín hiệu với thông tin đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Ắc quy 55Ah chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m
30Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59100m
31Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161km
33Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE-0,6/1 kv (4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
34Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Kẹp hãm cáp vặn xoắn 16-95 (khóa đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đai thép+khóa đai cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Móc treo ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Ghip nối cáp IPC16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
41Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Trụ đỡ tủ điều khiển D141, H=0,8m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
46Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
47Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V138đầu
48Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
49Lắp đặt lèo đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt lèo đèn 2xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
53HỐ GA KỸ THUẬT (6 HỐ GA): Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,981m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
55Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8976m3
61Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
62ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: Lắp đặt Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Cọc tiêu phản quang (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
71ĐÈN TÍN HIỆU TẠI NÚT GIAO HƯƠNG CANH:ĐÈN TÍN HIỆU: Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,210m
72Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,27m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,261m3
74Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8326100m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,761m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,561m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
79Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
80Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
81Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
82Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9758100m3
83Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
84Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
85Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
86Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
87Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
89Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
91Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu đỏ LED 1xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
93Lắp đặt Module kết nối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
94Lắp đặt Module cấp điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
95Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1modul
96Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Phần mềm điều khiển giám sát, kết nối và đồng bộ tín hiệu với thông tin đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Ắc quy 55Ah chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m
100Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m
101Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
102Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m
103Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
105Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mmmm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Trụ đỡ tủ điều khiển D141, H=0,8m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
108Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
109Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V138đầu
110Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
111Lắp đặt lèo đèn 3xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Lắp đặt lèo đèn 2xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
114Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
115HỐ GA KỸ THUẬT (4 HỐ GA): Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
117Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
118Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
123Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
124ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: Lắp đặt Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Biển báo "ĐI CHẬM" Kích thước Tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Cọc tiêu phản quang (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100m
132Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
L ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đảm bảo giao thông tuyến: Biến bảo KT: 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
2Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
3Nhân công di chuyển hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Cọc tiêu chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V202cái
5Nhân lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
6Đèn quay báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V51cuôn
8Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
9Đảm bảo giao thông nút giao (05 nút): Biến bảo KT: 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
10Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V102,85m2
11Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V11biển
12Tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,03m2
13Gia công hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,03m2
14Đèn quay báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
15Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20594E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3432381E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại và cấp công trình. Trường hợp, hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, thì nhà thầu kèm thêm tài liệu: Giấy phép xây dựng; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận Chủ đầu tư hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương; xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng về khối lượng hoàn thành (nếu có); Chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán) để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 213.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã trực tiếp đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về giao thông 6 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục giao thông tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy Lợi hoặc Kỹ thuật môi trường);Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cấp thoát nước tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về Hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kĩ thuật;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục HTKT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về An toàn giao thông 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc giao thông đô thị hoặc giao thông đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục ATGT tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công phụ trách về thi công Cầu 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng kỹ thuật cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành liên quan tương đươngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cầu tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
7 Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Cây xanh 1 có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục cây xanh tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
8 Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về Điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện ;Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình/ hạng mục điện tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
9 Chủ nhiệm kỹ thuật phụ trách về An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét;Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
10 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
11 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lênNhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc nghiệp vụ; Có thỏa thuận giữa nhà thầu với nhân sự bằng hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự như Xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống xe goong di chuyển dầm/ Thiết bị tương đương Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
2 Kích nâng Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
3 Máy bơm Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
4 Máy cắt Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
5 Máy cưa Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
6 Máy hàn xoay chiều Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
7 Máy mài Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
8 Máy nén khí Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc3
10 Máy trộn vữa Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
11 Pa lăng xích Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
12 Tời điện Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
13 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
14 Cần cẩu Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
15 Cần trục ≥16T Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
16 Cổng trục / Cẩu long môn Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
17 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc5
18 Máy Máy lu rung, tĩnh Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc10
19 Máy đóng cọc / Máy ép thủy lực Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
20 Máy khoan xoay ≥ 200KNm, công suất ≥2,5kW Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
21 Máy san Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
22 Máy rải Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
23 Máy ủi Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc5
24 Ô tô chuyển trộn bê tông nhựa Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc5
25 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc3
26 Ô tô đầu kéo/ rơ mooc Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc1
27 Ô tô tự đổ Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc15
28 Ô tô tưới nước Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
29 Xe bơm bê tông, tự hành Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Hóa đơn VAT, giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh liên quan máy móc2
30 Trạm trộn bê tông nhựa Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu.1
31 Trạm trộn bê tông xi măng Thiết bị sử dụng tốtĐối với thiết bị sở hữu: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, quản lý đất đai; Có giấy phép xây dựng trạm hoặc Chủ trương đầu tư trạm trộn hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy tờ chứng minh như đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->