Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937832-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20220344206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 20:05:00 đến ngày 2022-10-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,456,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.430.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: nội thất, bảng tương tác, thiết bị âm thanh, hệ thống camera, hệ thống mạng,…: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.340.000.000 VND. 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VND. 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VND. 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng có chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
19-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
21-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
25-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD…
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Cải tạo, xây dựng bổ sung phòng học trường THCS Tây Tựu
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Fira Việt Nam - Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị Việt Nam - Công ty cổ phần PCCC Bách Hợp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần CONINCO Quản lý dự án và đầu tư + Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hà Nguyên + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thẩm định giá SBA. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối, lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; * Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Đối với các thiết bị: Màn hình tương tác thông minh 75 inch; Điều hòa; Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh: Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đại diện phải có bản bản sao chứng thực giấy chứng nhận của Nhà sản xuất còn hiệu lực kèm theo), kèm theo Catalogue cùng thông số kỹ thuật có hình ảnh thực rõ nét; Bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này (Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng). Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO
B PHÁ DỠ NHÀ C2, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ BẢO VỆ
C Phá dỡ nhà C2
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V15công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V355,979m2
5Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V169,6m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V262,332m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V127,324m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V83,763m3
10Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,734100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V473,419m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V473,419m3
D Phá dỡ nhà để xe
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V900,812m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V15trọn gói
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V122,614m3
5Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V122,614m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,614m3
E Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,135m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
7Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,135m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,135m3
F Phá dỡ cổng trường
1Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,692m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,174m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,509m3
4Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,683m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,683m3
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V253,251m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,789m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,114m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,308m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,733m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V558,978m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.737,979m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V453,05m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V425,429m2
16Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V283,62m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V69,984m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V277,626m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,748m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V174,555m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V190,8m
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V257,4m
23Tháo lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,087m2
24Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
29Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V53,787m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
31Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V191,52m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V86,23m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V113,508m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,508m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,533100m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,984m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,9841m2
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,545m3
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,679m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
42Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.730,197m2
43Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V558,978m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,05m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,62m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,777m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.187,066m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V558,978m2
49Lát nền, sàn, gạch granite KT: 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,042m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,964m2
51Xe rãnh chống trơn mũi bậc sảnh sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V27,06md
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
53Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
54Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
55Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
56Cửa sổ 2 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
57Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
58Cung cấp vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V64,516m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,204m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,74m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,497100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,886100m2
64Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,167m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,573m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,287m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,287m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,371m2
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,105tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,139m2
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,404m2
72Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
73Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,505m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,034m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,013m2
86Cung cấp, lắp dựng tấm nhựa thông minh dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,496m2
87Cung cấp, lắp dựng mái sảnh mái kính dán an toàn ngoài trời dày 13,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m2
88Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,452tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,722m2
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,452tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
93Xe rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V86,88md
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,985m2
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,995m2
97Cung cấp, lắp dựng bu lông nở inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V68,181m2
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
101Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
102Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,014m2
103Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
104Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V50,64m2
105Khung thép đỡ bàn đá (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
107Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
111Xi phông thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Dây cấp nước lavabo (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
114Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
116Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
117Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
118Cung cấp vòi cấp nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
121Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
125Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
134Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
136Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
139Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
140Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
141Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
142Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
143Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
145Lắp đặt côn thu UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
147Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
157Lắp đặt tê giảm D32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt tê giảm D25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
162Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
164Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Lắp đặt măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
167Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
168Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
169Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
170Lắp đặt phễu thu lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt quả cầu thu nước mưa ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Phễu thu mưa lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
178Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
182Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
184Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 160AF/160AT, Icu=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/50AT, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
194Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/125AMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
195Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
197Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H600xW400xD200mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
198Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
205Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
206Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H600xW400xD200mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
207Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
214Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
215Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
216Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
219Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
221Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
226Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/50A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
228Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
229Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
231Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
232Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
233Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
234Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Lắp đặt công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
237Lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
238Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
240Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
242Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
243Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
244Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
245Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
246Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
247Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
248Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
249Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
250Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
251Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
253Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
254Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.233m
255Tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
256Tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
257Phiến đấu điện thoại 30Px2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
258Phiến đáu điện thoại 10Px2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
259Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Switch poe 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262ODF 16F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
264Bộ phát wifi không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
265Camera IP chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
266Bộ ghi hình camera IP- NVR 32 kênh 16TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
267Bộ ghi hình camera IP- NVR 16 kênh 16TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
268Màn hình theo dõi loại LCD 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
269Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
270Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
271Lắp đặt cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
272Lắp đặt cáp điện thoại 10P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
273Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
274Lắp đặt cáp quang 4F0Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
275Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
276Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
277Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,37710m2
278Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26510m2
279Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,002100m2
280Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,158m3
281Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,583tấn
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ B
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V495,446m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,962m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,876m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,572m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V838,486m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,878m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V657,168m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V787,286m2
12Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V524,857m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V149,617m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V383,722m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,98m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V310,45m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V272,4m
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V515,2m
19Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,779m2
20Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
25Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V79,867m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,564m3
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V217,8m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V109,073m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V179,676m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,676m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,189m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,955100m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V149,6171m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V149,617m2
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
36Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.767,003m2
37Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V838,486m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V657,168m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V524,857m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,914m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.194,924m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,486m2
43Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,695m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,463m2
45Xe rãnh mũi bậc sảnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9,96md
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,373m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,061100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,933100m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,98m2
50Xe rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V91,2md
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,204m2
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
54Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
55Cung cấp, lắp dựng mái sảnh mái kính dán an toàn ngoài trời dày 13,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,684m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,028m2
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
61Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,725m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,412m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,412m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,641m2
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,101tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,021m2
68Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V139,923m2
70Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
71Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
73Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
74Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
75Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
76Cửa sổ, lắp dựng 2 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
77Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
78Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V103,48m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,369tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,597m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V172,04m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V100,7741m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,942m2
87Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,942m2
88Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,71m2
89Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,942m2
90Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V78,27m2
91Khung thép đỡ bàn đá (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,702m2
93Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Xi phông thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Dây cấp nước lavabo (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
102Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
103Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
104Cung cấp vòi cấp nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
111Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
122Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
125Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
127Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
128Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
129Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
131Lắp đặt côn thu UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
133Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
142Lắp đặt tê giảm D32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt tê giảm D25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
147Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
149Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
152Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
155Lắp đặt quả cầu thu nước mưa ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Phễu thu mưa lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
164Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
167Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
169Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 250AF/200AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/63A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
178Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/125AMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
179Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
181Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
182Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V/40A, Icu= 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
190Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
191Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
192Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/63A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
199Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
200Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
201Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
206Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
208Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
209Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
210Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
211Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/63A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
212Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
213Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
214Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
216Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 250V/40A, Icu= 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
221Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
222Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
223Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
224Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
227Lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Lắp đặt công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
229Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
231Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
233Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
234Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
235Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
236Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
237Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
238Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
239Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.250m
240Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
241Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
242Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
243Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
244Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
245Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V875m
246Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.625m
247Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
248Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
249Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.717m
250Tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
251Tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
252Phiến đấu điện thoại 20Px2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
253Switch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Switch poe 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Switch poe 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258ODF 16F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
260Bộ phát wifi không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
261Camera IP chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
262Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
263Lắp đặt ổ cắm HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
264Lắp đặt cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
265Lắp đặt cáp HDMI (sợi 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
266Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
268Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56610m2
269Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56310m2
270Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,21m3
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,328tấn
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ C1
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V15công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V474,591m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,774m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V26,224m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V899,877m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.242,398m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V568,249m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V721,878m2
11Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V481,252m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V128,376m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V604,223m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,896m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V297,15m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V549m
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V227,4m
18Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,713m2
19Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,877m3
24Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V75,006m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,185m3
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V263,601m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V79,516m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V164,732m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,732m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,023m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,746100m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V128,3761m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V128,376m2
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
36Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.216,522m2
37Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V902,469m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V568,249m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,252m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,488m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.987,901m2
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,9571m2
43Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V600,605m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,579m2
45Xẽ rãnh mũi bậc sảnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9,94md
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,47m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,138100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,409100m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,896m2
50Xe rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V86,88md
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,138m2
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,978m2
54Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
55Cung cấp, lắp dựng mái sảnh mái kính dán an toàn ngoài trời dày 13,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,548m2
56Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,123m2
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
59Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,684m3
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,939m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,406m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,406m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch sikaMô tả kỹ thuật theo chương V34,831m2
64Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,524tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,917m2
66Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V456cái
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V96,705m2
68Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
71Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
73Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V94,016m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,622tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,826m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch sikaMô tả kỹ thuật theo chương V92,0331m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,36m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,36m2
80Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,086m2
81Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,36m2
82Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V84,984m2
83Khung thép đỡ bàn đá (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,408m2
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
89Xi phông thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
90Dây cấp nước lavabo (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
92Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.7Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
95Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
96Cung cấp vòi cấp nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
103Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp nút bịt thông tắc trần D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
113Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
115Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
118Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
119Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
121Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
122Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Lắp đặt côn thu UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
135Lắp đặt tê D25x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt tê giảm D25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt tê giảm D25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
142Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
144Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
146Lắp đặt măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
147Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
149Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
150Lắp đặt quả cầu thu nước mưa ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
153Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
154Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
157Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
158Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 200AF/250AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
164Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
165Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
168Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
169Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
175Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
176Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
177Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
178Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
180Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
181Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
182Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
183Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
184Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
185Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
187Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
189Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
191Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
192Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
193Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
194Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.250m
195Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
196Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
197Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
198Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V875m
199Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.625m
200Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
201Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
202Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.327m
203Tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
204Tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
205Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Switch poe 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208ODF 16F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Camera IP chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
211Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
212Lắp đặt ổ cắm HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
213Lắp đặt cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
214Lắp đặt cáp HDMI (sợi 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
215Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
217Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03310m2
218Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,812m3
219Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,585100m2
220Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,747tấn
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V544,497m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V458,505m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,396m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,5051m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,8931m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V157,686m2
7Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
8Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
9Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V145,856m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,516100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,805100m2
K PHẦN XÂY MỚI
L NHÀ HỌC XÂY MỚI 3 TẦNG VÀ NHÀ BẾP
M HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ XÂY MỚI
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.099,792m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,588100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V184mối nối
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,093100m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,347m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,469m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,238m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,054100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,723100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,838100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,026m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,339tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,039tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,965tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V215,817m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,602tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,064m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,876m3
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,895m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,195100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,525tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V110,228m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V30,594m3
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,561100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,118100m2
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,126100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,075tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,849tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,729tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V56,157tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,487tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V270,344m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V629,053m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,152100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,486m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,245m3
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,064tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,014m2
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,064tấn
67Cung cấp, lắp đặt bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V550bộ
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,923100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,366tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V39,774m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,111m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,015tấn
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,822m3
86Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,604m3
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V107,788m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,22m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,22m2
92Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,06m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,692m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,357m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766tấn
107Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
108Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
109Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229m3
110Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703m3
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V60,96m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m2
113Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,84m2
114Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,84m2
115Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,986m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
132Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m3
133Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
134Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,329m3
135Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V38,36m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
138Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
139Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
N HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ (PHÒNG HỌC- PHÒNG CHỨC NĂNG- BẾP ĂN)
1Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V683,066m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,219m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,007m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.899,933m2
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V4.006,91 lỗ khoan
6Gia công lắp đặt râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V632,119kg
7Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V829,974m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.072,839m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.679,077m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.490,383m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.332,516m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,03m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.889,865m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.680,913m2
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,503m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,105100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,75m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,476m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.417,444m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
21Lát đá granite cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,113m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,114m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V545m2
25Lát gạch đỏ Cotto kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,523m2
26Thi công trần gỗ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V77,803m2
27Thi công trần nhôm khung xương nổi KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004,318m2
28Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng (chất liệu in UV ngược, mica dày 5mm, màu theo mẫu TK duyệt; KT: 400x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,086tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,369m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V200,62m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,552m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,552m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V128,64m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
36Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 6 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
37Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở lùa, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
38Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V73,08m2
39Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
40Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
41Cung cấp cửa lam chớp thoát khói tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
42Cung cấp cửa chống cháy 1 cánh mở quay, khung thép chống cháy, thời gian chống cháy >=60 phút, phụ kiện cửa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
43Cung cấp cửa chống cháy 2 cánh mở quay, khung thép chống cháy, thời gian chống cháy >=60 phút, phụ kiện cửa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,098m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,668m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,668m2
48Lát đá granite chống trơn dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,651m2
49Xẻ rãnh, khe chống trượt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V396m
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V96,911m2
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,448tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,076m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m3
55Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V135,871m2
56Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V44ống
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V159,959m2
58Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,959m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT: 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,448m2
60Thi công trần nhôm khung xương nổi KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V160,775m2
61Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,542m2
62Cung cấp, lắp đặt khung inox đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lát đá mặt bệ các loại, Đá granit vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,993m2
64Gia công lan can tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
65Cung cấp, lắp dựng bu lông, bản mã inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V712,894m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,382m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,689100m2
69Cung cấp, lắp dựng chữ inox gương dày 100mm "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂY TỰU" rộng 20m cao 0.75m (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
70Cung cấp, lắp đặt xốp chèn khe co giãn (bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m2
71Quét lớp trám khe dày 25mm rộng 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,76md
72Quét lớp trám khe dày 35mm rộng 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9md
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,774m2
74Cung cấp, lắp đặt thanh kẹp inox (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,417md
75Cung cấp, lắp đặt thanh kẹp inox chữ T rộng 50mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,96md
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,513100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,828100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,01310m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51410m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V216,658m3
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,689100m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,977tấn
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,282m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,223m2
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,414m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,854m2
93Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
94Cung cấp, lắp đặt bản mã inox 304 100x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
95Cung cấp, lắp đặt bu lông nở thép M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,362m2
97Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,779m2
99Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
100Cung cấp, lắp đặt Lam chắn nắng (lam chắn nắng 85C dày 0.6mm, màu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,14m2
101Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hình thoi màu ghi KT: 50x300x1.9mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V676,7md
102Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,346m2
104Cung cấp, lắp đặt bu lông nở thép M10x100 khoan vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,566m2
106Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,237tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299m2
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V272,957m2
O HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 400AF/360AT Icu=36KA, kèm suntripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 160AF/160AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 160AF/125AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/32AT Icu=25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Vol kế thang đo 0- 500V kèm chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
16Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A, Icu= 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 80A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 50A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 40A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
26Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A, Icu= 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 40A, Icu= 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 40A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
35Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
36Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 40A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 80A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
46Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 50A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 40A, Icu= 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 40A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD250mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
59Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A, Icu= 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 150A, Icu= 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
65Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V189bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/ 18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
68Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
71Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
72Lắp đặt công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75Lắp đặt công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt công tắc đôi, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
79Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
81Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V302hộp
82Lắp đặt dây cáp điện chống cháy, Cu.XLPE/Fr. E90, tiết diện (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
84Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
86Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
87Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
88Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
89Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.240m
90Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.440m
91Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
92Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
93Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
94Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
95Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
96Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
97Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
98Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.720m
99Lắp thang cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
100Lắp đặt máng cáp WxH=100x50mm, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V195m
101Lắp đặt khớp nối rẽ nhánh vuông gócMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt tê nối máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Phụ kiện lắp đặt (ti treo, giá đỡ và phụ kiện khác ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
104Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.427m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
106Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
107Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
108Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
110Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 80mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt bộ trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Tấm nối đất 300x50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,619m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Xi phông thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Dây cấp nước lavabo (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
8Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Bộ xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Cung cấp vòi cấp nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt gương soi KT: 1x2.72Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Bơm cấp nước Q=8m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt đồng hồ đo nước DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Y lọc, đường kính Y lọc 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt bích đặc, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
22Lắp đặt bích rỗng, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
39Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
48Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
53Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
54Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
58Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
61Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
62Lắp đặt ống inox SCH5 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
63Lắp đặt ống inox SCH5 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
64Lắp đặt tê inox DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt tê inox DN50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê inox DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt cút inox DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt cút inox DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt đấu nối chuyển DN50-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt đấu nối chuyển DN50-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đấu nối chuyển DN32-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
75Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
76Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
77Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
78Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
79Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
80Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
83Lắp đặt phễu thoát sàn D90 + con thỏMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
92Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=140-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=140-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=110-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=90-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=75-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
102Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
104Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
106Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=75-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
115Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
118Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
119Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
122Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
123Lắp đặt quả cầu thu mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124Lắp đặt phễu thu lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
127Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
128Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Q HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ (SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC, CỔNG NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,557m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
8Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,556100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,213m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,827m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V404,387m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 40x40x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.695,91m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
14Rải ớp bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108m3
16Đánh mặt bê tông có bổ sung bột tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V600m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V600m2
18Cắt sân bê tông bằng máy chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V15100m
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,278m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,437m2
23Công tác ốp đá bóc lồi KT 10x20 vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V35,884m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V38,899m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
27Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên 10x15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,103100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,478m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,333m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,727100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,037m3
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,256m3
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,278m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V700,655m2
42Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V203,147m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,777100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,214m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,409100m2
46Rải ni lông lót đáy đổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,621100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,734tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,906m3
49Cung cấp, lắp dựng tấm thu nước composite KT 430x860 tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V602,731 cấu kiện
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
52Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
54Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
59Lắp đặt đèn pha Led gắn tường bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
60Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
61Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
62Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
63Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
64Lắp đặt dây cáp 0.6kV - Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
65Lắp đặt dây cáp 0.6kV - Cu/PVC/XLPE/PVC, tiết diện (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
66Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=125/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
70Lắp đặt mốc bằng sứ tráng men màu trắng báo hiệu cáp điện lực D80Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,509m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,697m3
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,871m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,367tấn
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,162m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
94Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
96Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
101Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,696tấn
102Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,696tấn
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,073m2
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
106Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,134m3
107Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,693m3
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,009m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,47m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,47m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,009m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ KT 150x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,812m2
114Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
115Cung cấp, lắp đặt chữ hộp inox gương gắn nỗi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,647m2
116Thi công trần nhôm khung xương nổi KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,372m2
117Cung cấp, lắp đặt ốp tấm nhôm ngoài trời màu trắng KT: 1220x2440x5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,88m2
118Thi công trần gỗ nhựa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V113,074m2
119Cung cấp, lắp đặt máng nước inox U300 (bao gôm vật liệu, nhân công, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,36md
120Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 50 dày 1.6mm sơn tĩnh điện màu ghi, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện cửa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
121Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở lùa khung nhôm 1.4 dày 1.6mm sơn tĩnh điện màu ghi, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện cửa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
122Cung cấp, lắp đặt cổng xếp inox tự động cao 1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,88md
123Motor + ray dẫn hướng (motor đơn 220V/420W, 01 hộp điều khiển trục tâm, 02 cảm biến hành trình, 01 bộ điều khiển để bàn, 02 bộ điều khiển từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Màn hình led gắn thân cổng xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,869m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
128Phụ kiện lắp đặt cổng (khoá,chốt, tay nắm...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,234m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,203m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
144Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
148Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449m3
149Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,067tấn
150Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,067tấn
151Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,158m2
153Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
154Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
155Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
156Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
159Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ KT 150x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,176m2
161Cung cấp, lắp đặt ốp tấm ngoài trời màu trắng KT: 1220x2440x5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,316m2
162Thi công trần gỗ nhựa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
163Cung cấp, lắp đặt máng nước inox U300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78md
164Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,702m2
166Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
167Phụ kiện lắp đặt cổng (Bản lề, khoá,chốt...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
168Cung cấp, lắp đặt bánh xe con lănMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
169Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,237m3
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,487100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,653m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
180Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,756m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,683m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,343m3
184Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,922m3
185Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,596m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V653,225m2
190Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,328m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,553m2
192Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,2m
193Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V438m
194Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V422,911m2
195Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,9111m2
R HẠNG MỤC: PCCC
S Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.183m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
3Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610m
4Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V816m
5Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
6Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
7Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
8Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định loại 87 độ C thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
9Lắp đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
10Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
13Lắp đặt đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
14Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
15Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,45 đèn
16Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,25 đèn
18Lắp đặt aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt hộp đấu dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
20Lắp đặt hộp chia 3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V175hộp
21Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V748cái
22Lắp đặt đai kẹp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455cái
23Lắp đặt đường ống thép đen D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
24Lắp đặt đường ống thép đen D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
25Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Lắp đặt cút thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt cút thép đen D65Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt mặt bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt tê thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê thu thép đen D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê thép đen D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt tê thu thép đen D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
37Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
38Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
39Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt khớp nối chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
43Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
48Lắp đặt lăng chữa cháy D65/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt khớp nối chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Búa tạ cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Cưa sắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Xà beng dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Chăn dập lửa 1800x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Mặt nạ chống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Quần áo chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
60Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van chặn mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt van chặn mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
66Thử áp lực đường ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
67Sơn đỏ ống thép D100-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1087m2
68Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
71Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
72Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
73Khoan rút lõi bê tông cho ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V121lỗ khoan
74Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
75Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
76Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6085m3
T Phần tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị cũ tận dụng
1Tháo dỡ đầu báo cháy khói quang cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
3Tháo dỡ nút ấn báo cháy cũMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
4Lắp đặt nút ấn báo cháy cũMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
5Tháo dỡ đèn báo cháy vị trí cũMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy vị trí cũMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
7Tháo dỡ chuông báo cháy cũMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
8Lắp đặt chuông báo cháy cũMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
9Tháo dỡ đèn exit cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
10Lắp đặt đèn exit cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
11Tháo dỡ đèn sự cố cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
12Lắp đặt đèn sự cố cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
13Tháo dỡ cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m cũMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m cũMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
15Tháo dỡ lăng chữa cháy D50/13 cũMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 cũMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Tháo dỡ bình chữa cháy bột ABC loại 8kg cũMô tả kỹ thuật theo chương V33bình
18Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg cũMô tả kỹ thuật theo chương V33bình
19Tháo dỡ kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 cũMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 cũMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
U HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V61,8211m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V56,1841m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,591m2
4Công tác xử lý tường công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V267,481m2
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
W HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m3
2Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,881000v
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.880Viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V320m
9Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Viên
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
11Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
15Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp
19Đầu cáp Tplug 24kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp nối
23Hộp nối cáp khô 24kV 3x240-CUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m3
25Đắp đất móng đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,61m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3/1km
30Xe 5 tấn vận chuyển cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
X HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0,4KV
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3393m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
8Lắp đặt bu lông đuôi heoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bulong móng M27x800Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Khung cố định bulong móngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ốp gạch thẻ vào móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,07931m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3/1km
16Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
17Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ C2400*R1400*S1200, sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
20Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
21Đầu cáp Tplug 24kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
25Lắp đặt giá đỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
26Chụp cực và máng che dầu máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Máng đỡ cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Máng đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
31Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
33Đầu cáp Tplug 24kV 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
37Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU (loại dùng kết nối scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bộ sấy tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bộ tiếp điểm phụ cho Role máy cắt kết nối ScadaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Bộ đo xa cho tủ trung thế trạm biến áp (có SMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Dây CU/PVC 1x95 nối đất làm việc tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V3m
44Gối đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Thanh lai đồng mặt máy 50x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Aptomat 3pha 63A tự dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V421 m
48Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,5bộ
52Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp biển tên trạm, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
54Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Biển báo cáp trung thế, an toàn, chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Biển sơ đồ 1 sợi trung, hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
58Găng tay cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
59Thảm cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
62Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
66Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
67Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2510 m
68Thép -40x4 mạ kẽm (1,26kg/m) (12,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75kg
69Thép -25x4 mạ kẽm (0,8kg/m) (10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
70Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
71Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 TT MBA, nối khôngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
73Đầu cốt 120mm2-CuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
75Đầu cốt 35mm2-CuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Cần cẩu 5 T lắp đặt trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
77Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Y HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA 400KVA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm đồng vị phaMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
3Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AA THIẾT BỊ MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
AB KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
6Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
8Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
10Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
11Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
12Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
13Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
14Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
15Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
16Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Đồng hồ treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
18Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
20Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
21Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
22Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
23Biển tên lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Biển tên phòng banMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
25Bảng tin lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26WC chung thầy côMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27WC nam nữMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AC KHỐI HỌC TẬP
1Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V160Chiếc
3Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V320Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
5Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
6Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
7Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V75,4m2
10Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Chiếc
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V50Chiếc
13Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V22Chiếc
14Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V247m2
16Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
18Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
19Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
20Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
21Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
24Đàn organ điện tử cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
27Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
28Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
29Giá vẽ để trên bànMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
30Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
32Tủ đựng dụng cụ mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
33Giá vẽMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
34Bục để mẫu vẽ 40x40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
35Bục để mẫu vẽ 40x40x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
36Bục để mẫu vẽ 40x40x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
37Bục để mẫu vẽ 50x50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
38Nội quy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
39Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
40Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
41Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
42Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
43Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
47Tủ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Tủ thuốc cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
49Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
50Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên phòng học Công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
52Giá thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
53Xe đẩy phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
54Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý (4 chỗ, 02 bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
55Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Vật lýMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
56Bộ bàn, ghế TN của GV phòng học Vậy lýMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
58Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
59Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
62Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
63Tủ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Tủ thuốc cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
65Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
66Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên phòng học Vật lýMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
68Giá thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
69Xe đẩy phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
70Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Hóa+Sinh (4 chỗ, chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
72Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Hóa+Sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
73Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
74Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
75Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Bàn ghế thí nghiệm giáo viên phòng học Hóa học+SinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
78Tủ làm thí nghiệm (hốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
79Tủ thuốc cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
80Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
82Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
83Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên phòng học Hoá học+SinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
85Giá thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
86Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
87Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
88Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Xe đẩy phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
90Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
92Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
93Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
94Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
95Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
96Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
99Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100Bàn máy tính học sinh(Bàn đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
101Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
102Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
103Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
104Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
105Tủ điều khiển (mạng, điện…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
107Tai nghe chụp taiMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
108Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
109Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
110Tủ để đồ học sinh 40 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
111Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
112Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
113Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
114Tủ điều khiển (mạng, điện…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
116Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
117Tủ để đồ học sinh 40 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
118Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
119Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
120Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
121Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
122Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
123Tủ điều khiển (mạng, điện…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
125Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
128Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
129Tủ để đồ học sinh 40 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
130Bộ bàn ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
131Bàn máy tính học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
132Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
133Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
134Tủ điều khiển (mạng, điện…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
136Tai nghe chụp taiMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
137Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
138Tủ để đồ học sinh 40 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
139Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
141Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
142Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
143Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
144Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
145Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
146Màn hình tương tác thông minh 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
147Bộ thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
150Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
151Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
153Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
154Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
155Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
156Bảng trượt ngang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
157Bộ mic trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
AD KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Bộ bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Giá thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
4Máy hút bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Đàn Ghi taMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
6Piano điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
8Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bàn học sinh (01 chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
10Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
11Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
12Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
14Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
15Bục, tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sa bànMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
18Giá trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
19Kệ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
20Thảm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
21Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
22Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
23Bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Bộ bàn ghế họp 12 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Giá , kệMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
26Trống trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
27Bộ Trống độiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Giá để trống bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
29Giá để trống độiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
30Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
31Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
32Bàn phòng đọc 4 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
33Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V48Chiếc
34Giá báo, tạp chíMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
35Thảm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
36Thảm cỏ nhân tạo ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
37Giá sách 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
38Giá báo, tạp chíMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
39Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
AE KHỐI PHỤ TRỢ
1Bộ Thiết bị truyền tín hiệu phục vụ hội nghị trực tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bộ bàn ghế máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Ti vi 65 inch + giá đẩy + công lắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V23Chiếc
6Ghế họp có bàn viếtMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
7Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
9Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
11Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V23Chiếc
12Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
13Bộ bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
15Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Tủ đựng dụng cụ y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Thiết bị đo chiều cao, cân nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Thiết bị đo thị lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Bộ thiết bị y tế khám bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Bộ cáng, nẹp sơ cứuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
22Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
24Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
25Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
26Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
27Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
28Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
29Bếp hầm đôi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
30Bếp hầm đơn công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
31Bếp xào đơn điện từ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
32Tủ cơm điện 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
33Tủ sấy bát đĩa dùng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
34Tum hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V15M
36Cút gócMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
37Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
38Quạt hút và giá kệMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
39Bạt tiêu âm cho quạt 3KWMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
40Bạt tiêu âm cho ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
41Áttomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
42Áttomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
43Áttomat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
44Ống ruột gà D65/85Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Ống ruột gà D40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Dây cáp đồng 3x4+1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
47Dây cáp đồng 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Dây cáp đồng 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
50Công lắp đặt, vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
51Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
52Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
53Bàn chậu đôi rửa rau, thịt , cáMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
54Bàn chậu đôi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
55Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
56Giá để thực phẩm 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
57Giá phụ gia trên bàn 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
58Giá cài dao, thớtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
59Xe đẩy nồi canh 1 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
60Xe đẩy inox 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
61Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
62Máy xay thịtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
63Máy thái rau củ quảMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
64Hệ thống vận thăngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
65Bộ bàn ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
66Vợt cầu lông tập luyện cho học sinh đã có lướiMô tả kỹ thuật theo chương V18chiếc
67Trụ cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lưới cầu lông: bằng sợi PPMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Cột ném bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
70Bóng rổ: Chất liệu da PUMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
71Cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
72Tủ đựng thiết bị thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
73Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
75LAN - HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
76Core switch 24 rj45/sfp 10/100/1000base-tMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Patchpanel 24Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Bộ Lưu Điện Bộ lưu điện Online 1000VA, 900WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Dây mạng Cat6e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V2.700mét
83Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Cáp điện thoại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2.700mét
86Hộp phối quang ODF 16FOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Switch POE 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Dây nhảy Cat6e UTP 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
90Thiết bị lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Camera bán cầu hồng ngoại lắp trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
92Camera thân trụ hồng ngoại lắp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
93Core switch 24 rj45/sfp 10/100/1000base-tMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Module quang sfpMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Patchpanel 24Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Màn hình quan sát 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Ups 5kva, thời gian back up 15 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Dây nhảy Cat6e UTP 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V80sợi
101Ổ cứng 6tbMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AF THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AH MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (TC TKĐ, dán nhãn năng lượng, độ tin cậy cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ RMU 24kV-630A-20kA( 2CD+MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ hạ thế tổng 600V-630A-50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Hệ thống bù trọn bộ 415V-80kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AI LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 80kVArMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đánh số thiết bị trung thế sau thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
11Thí nghiệm Aptomat 630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
12Thí nghiệm Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
13Thí nghiệm aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
14Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
15Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V2tụ
19Cần cẩu 5T chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.430.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: nội thất, bảng tương tác, thiết bị âm thanh, hệ thống camera, hệ thống mạng,…: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.340.000.000 VND. 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VND. 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VND. 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng có chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
10 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy trộn vữa ≥ 150l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy hàn 23kW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
13 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
16 Đồng hồ vạn năng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
18 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
19 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
20 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
21 Cần cẩu ≥ 10T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
22 Cần trục ≥ 6T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Thiết bị ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
24 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
25 Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->