Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:05:00 đến ngày 2022-10-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,456,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.430.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: nội thất, bảng tương tác, thiết bị âm thanh, hệ thống camera, hệ thống mạng,…: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.340.000.000 VND. 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VND. 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VND. 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng có chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) Cải tạo, xây dựng bổ sung phòng học trường THCS Tây Tựu 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối, lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; * Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Đối với các thiết bị: Màn hình tương tác thông minh 75 inch; Điều hòa; Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh: Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đại diện phải có bản bản sao chứng thực giấy chứng nhận của Nhà sản xuất còn hiệu lực kèm theo), kèm theo Catalogue cùng thông số kỹ thuật có hình ảnh thực rõ nét; Bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này (Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng). Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ C2, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ BẢO VỆ | |||
| C | Phá dỡ nhà C2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,979 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,332 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,324 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,763 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,419 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,419 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,614 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,614 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,614 | m3 |
| E | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,135 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,135 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,135 | m3 |
| F | Phá dỡ cổng trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,174 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,683 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,683 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,251 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,789 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,114 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,978 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,979 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,05 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,429 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,62 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,984 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,626 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,748 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,555 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m |
| 23 | Tháo lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,087 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,787 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,52 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,23 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,508 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,508 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,984 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,984 | 1m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,545 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,197 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,978 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,05 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,62 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,777 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,066 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,978 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite KT: 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,042 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,964 | m2 |
| 51 | Xe rãnh chống trơn mũi bậc sảnh sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | md |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 58 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,516 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,204 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,497 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,167 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,573 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,287 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,287 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,37 | 1m2 |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,139 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,404 | m2 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,034 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,013 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng tấm nhựa thông minh dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh mái kính dán an toàn ngoài trời dày 13,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,722 | m2 |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 93 | Xe rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,88 | md |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,985 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,995 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng bu lông nở inox 304 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,18 | 1m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,014 | m2 |
| 103 | Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m2 |
| 105 | Khung thép đỡ bàn đá (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Xi phông thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Dây cấp nước lavabo (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 116 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Cung cấp vòi cấp nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt tê giảm D32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê giảm D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt phễu thu lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Phễu thu mưa lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 160AF/160AT, Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/50AT, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 195 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 197 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H600xW400xD200mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 205 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 206 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H600xW400xD200mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 415V - 100AF/63AT, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/50A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 214 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 215 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 221 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 226 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/50A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 242 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 243 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 244 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 245 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 246 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 247 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 248 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 249 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 250 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 251 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m |
| 255 | Tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 256 | Tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 257 | Phiến đấu điện thoại 30Px2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 258 | Phiến đáu điện thoại 10Px2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 259 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Switch poe 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | ODF 16F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 264 | Bộ phát wifi không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 265 | Camera IP chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 266 | Bộ ghi hình camera IP- NVR 32 kênh 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 267 | Bộ ghi hình camera IP- NVR 16 kênh 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 268 | Màn hình theo dõi loại LCD 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 272 | Lắp đặt cáp điện thoại 10P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 273 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 274 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 275 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 277 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,377 | 10m2 |
| 278 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | 10m2 |
| 279 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m2 |
| 280 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,158 | m3 |
| 281 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,583 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,446 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,962 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,876 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,486 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,878 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,168 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,286 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,857 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,617 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,722 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,45 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,2 | m |
| 19 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,779 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,867 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,564 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,073 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,676 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,676 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,189 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,617 | 1m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,617 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,003 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,486 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,168 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,857 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,914 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.194,924 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,486 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,695 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,463 | m2 |
| 45 | Xe rãnh mũi bậc sảnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | md |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,373 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,933 | 100m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m2 |
| 50 | Xe rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | md |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh mái kính dán an toàn ngoài trời dày 13,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,684 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,725 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,412 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,412 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | 1m2 |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,021 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,923 | m2 |
| 70 | Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 71 | Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 76 | Cửa sổ, lắp dựng 2 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,48 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,597 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,04 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,774 | 1m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,942 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,942 | m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,71 | m2 |
| 89 | Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,942 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,27 | m2 |
| 91 | Khung thép đỡ bàn đá (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m2 |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Xi phông thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Dây cấp nước lavabo (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 102 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 104 | Cung cấp vòi cấp nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê giảm D32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê giảm D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Phễu thu mưa lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 250AF/200AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/63A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 181 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 182 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V/40A, Icu= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 191 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 192 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/63A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 199 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 200 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 206 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/63A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 250V/40A, Icu= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 224 | Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 233 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 235 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 236 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 237 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 238 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 239 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250 | m |
| 240 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 241 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 242 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 243 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 244 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 245 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 246 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717 | m |
| 250 | Tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 251 | Tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 252 | Phiến đấu điện thoại 20Px2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Switch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Switch poe 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Switch poe 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | ODF 16F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 260 | Bộ phát wifi không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Camera IP chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 263 | Lắp đặt ổ cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 265 | Lắp đặt cáp HDMI (sợi 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 266 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 268 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,566 | 10m2 |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,563 | 10m2 |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,21 | m3 |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,328 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,591 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,774 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,224 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,877 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242,398 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,249 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,878 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,252 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,376 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,223 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,896 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,15 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | m |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,713 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,006 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,185 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,601 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,516 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,732 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,732 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,023 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,376 | 1m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,376 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.216,522 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,469 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,249 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,252 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,488 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.987,901 | m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,957 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,605 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,579 | m2 |
| 45 | Xẽ rãnh mũi bậc sảnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | md |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,47 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,138 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,409 | 100m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,896 | m2 |
| 50 | Xe rãnh chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,88 | md |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,138 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,978 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh mái kính dán an toàn ngoài trời dày 13,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,548 | m2 |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,123 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m3 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,939 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,406 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,406 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | 1m2 |
| 64 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,917 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng bu lông inox 304 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,705 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,016 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,826 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,033 | 1m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,36 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,36 | m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,086 | m2 |
| 81 | Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,36 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,984 | m2 |
| 83 | Khung thép đỡ bàn đá (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,408 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Xi phông thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Dây cấp nước lavabo (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Cung cấp vòi cấp nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt thông tắc trần D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê UPVC, tê kiểm tra trục đứng + nút bịt, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 200AF/250AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 164 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 168 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 176 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 192 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 193 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 194 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250 | m |
| 195 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 196 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 197 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 198 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 199 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.327 | m |
| 203 | Tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 204 | Tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ bao gồm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 205 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Switch poe 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | ODF 16F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Camera IP chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 214 | Lắp đặt cáp HDMI (sợi 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| 215 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,033 | 10m2 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,812 | m3 |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m2 |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,747 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,497 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,505 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,396 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,505 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,893 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,686 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,856 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m2 |
| K | PHẦN XÂY MỚI | |||
| L | NHÀ HỌC XÂY MỚI 3 TẦNG VÀ NHÀ BẾP | |||
| M | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.099,792 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,588 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | mối nối |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,347 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,238 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,026 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,039 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,817 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,602 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,876 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,895 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,195 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,525 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,228 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,594 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,561 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,126 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,075 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,849 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,729 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,157 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,344 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,053 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,486 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,014 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | tấn |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | bộ |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,774 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,111 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,822 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m3 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,788 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m2 |
| 113 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m2 |
| 114 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ (PHÒNG HỌC- PHÒNG CHỨC NĂNG- BẾP ĂN) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,066 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,219 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,007 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899,933 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.006,9 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Gia công lắp đặt râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,119 | kg |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,974 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.072,839 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,077 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490,383 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.332,516 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,03 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.889,865 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.680,913 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,476 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.417,444 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 21 | Lát đá granite cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,113 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,114 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | m2 |
| 25 | Lát gạch đỏ Cotto kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,523 | m2 |
| 26 | Thi công trần gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,803 | m2 |
| 27 | Thi công trần nhôm khung xương nổi KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,318 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng (chất liệu in UV ngược, mica dày 5mm, màu theo mẫu TK duyệt; KT: 400x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,369 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,62 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,552 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,552 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,64 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 6 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở lùa, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa lam chớp thoát khói tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa chống cháy 1 cánh mở quay, khung thép chống cháy, thời gian chống cháy >=60 phút, phụ kiện cửa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa chống cháy 2 cánh mở quay, khung thép chống cháy, thời gian chống cháy >=60 phút, phụ kiện cửa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,668 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,668 | m2 |
| 48 | Lát đá granite chống trơn dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,651 | m2 |
| 49 | Xẻ rãnh, khe chống trượt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,911 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,076 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,871 | m2 |
| 56 | Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ống |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,959 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,959 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,448 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhôm khung xương nổi KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,775 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,542 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt khung inox đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, Đá granit vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,993 | m2 |
| 64 | Gia công lan can tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng bu lông, bản mã inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,894 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,382 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng chữ inox gương dày 100mm "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂY TỰU" rộng 20m cao 0.75m (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt xốp chèn khe co giãn (bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m2 |
| 71 | Quét lớp trám khe dày 25mm rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | md |
| 72 | Quét lớp trám khe dày 35mm rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | md |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,774 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt thanh kẹp inox (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | md |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt thanh kẹp inox chữ T rộng 50mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | md |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,513 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,828 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,013 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,514 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,658 | m3 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,977 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,223 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,414 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,854 | m2 |
| 93 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bản mã inox 304 100x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở thép M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,362 | m2 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,779 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Lam chắn nắng (lam chắn nắng 85C dày 0.6mm, màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hình thoi màu ghi KT: 50x300x1.9mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,7 | md |
| 102 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,346 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở thép M10x100 khoan vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,566 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,957 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, H1200xW800xD350mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 400AF/360AT Icu=36KA, kèm suntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 160AF/160AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 160AF/125AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/80AT Icu=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 100AF/32AT Icu=25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0- 500V kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A, Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 80A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 50A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 40A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 26 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A, Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 40A, Icu= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 40A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 40A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 80A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 50A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 40A, Icu= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V 40A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A, Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 150A, Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A, Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250/2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube Led 220V/2x18W, lắp treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/ 18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn downlight D(100-145), bóng led 220V/7W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi, bóng led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt thải WC loại gắn tường 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn, đảo chiều220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/16A, có chụp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện chống cháy, Cu.XLPE/Fr. E90, tiết diện (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.440 | m |
| 91 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 96 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 97 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x 1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.720 | m |
| 99 | Lắp thang cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt máng cáp WxH=100x50mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 101 | Lắp đặt khớp nối rẽ nhánh vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Phụ kiện lắp đặt (ti treo, giá đỡ và phụ kiện khác ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.427 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 107 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bộ trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Tấm nối đất 300x50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,619 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Xi phông thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước lavabo (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp vòi cấp nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT: 1x2.72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bơm cấp nước Q=8m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc, đường kính Y lọc 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích đặc, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống inox SCH5 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống inox SCH5 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê inox DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đấu nối chuyển DN50-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đấu nối chuyển DN50-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đấu nối chuyển DN32-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 + con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=140-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=140-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=110-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo giảm 45 độ, đường kính tê d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=75-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê UPVC, tê chéo 45 độ, đường kính tê d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ (SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC, CỔNG NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,213 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,827 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,387 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 40x40x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.695,91 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 14 | Rải ớp bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m3 |
| 16 | Đánh mặt bê tông có bổ sung bột tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 18 | Cắt sân bê tông bằng máy chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,278 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,437 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá bóc lồi KT 10x20 vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,884 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,899 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 27 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên 10x15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,478 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,333 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,037 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,256 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,278 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,655 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,147 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,214 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 100m2 |
| 46 | Rải ni lông lót đáy đổ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,734 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,906 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng tấm thu nước composite KT 430x860 tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,73 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt đèn pha Led gắn tường bóng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 60 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp 0.6kV - Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp 0.6kV - Cu/PVC/XLPE/PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt mốc bằng sứ tráng men màu trắng báo hiệu cáp điện lực D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,509 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,697 | m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,162 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 101 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,073 | m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,134 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,693 | m3 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,009 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,009 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ KT 150x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,812 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt chữ hộp inox gương gắn nỗi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m2 |
| 116 | Thi công trần nhôm khung xương nổi KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,372 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt ốp tấm nhôm ngoài trời màu trắng KT: 1220x2440x5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m2 |
| 118 | Thi công trần gỗ nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,074 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt máng nước inox U300 (bao gôm vật liệu, nhân công, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | md |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 50 dày 1.6mm sơn tĩnh điện màu ghi, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện cửa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở lùa khung nhôm 1.4 dày 1.6mm sơn tĩnh điện màu ghi, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện cửa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp inox tự động cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | md |
| 123 | Motor + ray dẫn hướng (motor đơn 220V/420W, 01 hộp điều khiển trục tâm, 02 cảm biến hành trình, 01 bộ điều khiển để bàn, 02 bộ điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Màn hình led gắn thân cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,869 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 128 | Phụ kiện lắp đặt cổng (khoá,chốt, tay nắm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 149 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 150 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,158 | m2 |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 154 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 159 | Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ KT 150x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,176 | m2 |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt ốp tấm ngoài trời màu trắng KT: 1220x2440x5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,316 | m2 |
| 162 | Thi công trần gỗ nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt máng nước inox U300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | md |
| 164 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,702 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 167 | Phụ kiện lắp đặt cổng (Bản lề, khoá,chốt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,653 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,683 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | m3 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,922 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,225 | m2 |
| 190 | Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,328 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,553 | m2 |
| 192 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,2 | m |
| 193 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 194 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,911 | m2 |
| 195 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,911 | 1m2 |
| R | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| S | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.183 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định loại 87 độ C thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | hộp |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai kẹp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455 | cái |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép đen D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép đen D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép đen D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép đen D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép đen D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu thép đen D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 37 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Búa tạ cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cưa sắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Xà beng dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Chăn dập lửa 1800x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Mặt nạ chống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Quần áo chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 60 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m | |
| 67 | Sơn đỏ ống thép D100-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1087 | m2 |
| 68 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 71 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 72 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Khoan rút lõi bê tông cho ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1lỗ khoan |
| 74 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 75 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 76 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6085 | m3 |
| T | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị cũ tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói quang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Tháo dỡ đèn báo cháy vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 7 | Tháo dỡ chuông báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Tháo dỡ đèn exit cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn exit cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 11 | Tháo dỡ đèn sự cố cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 13 | Tháo dỡ cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 15 | Tháo dỡ lăng chữa cháy D50/13 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bình chữa cháy bột ABC loại 8kg cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bình |
| 19 | Tháo dỡ kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x350x180 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| U | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,821 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,184 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,59 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,48 | 1m2 |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | Viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Viên |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp nối |
| 23 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x240-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3/1km |
| 30 | Xe 5 tấn vận chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| X | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3393 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông đuôi heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bulong móng M27x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Khung cố định bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ốp gạch thẻ vào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0793 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 17 | Trụ đỡ MBA bao gồm Khung vỏ tủ C2400*R1400*S1200, sản xuất theo mẫu Tiêu chuẩn, chứa tủ RMU 22kV, tủ hạ thế và đỡ MBA, có ngăn chống tổn thất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 26 | Chụp cực và máng che dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Máng đỡ cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Máng đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU (loại dùng kết nối scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ tiếp điểm phụ cho Role máy cắt kết nối Scada | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ đo xa cho tủ trung thế trạm biến áp (có SMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Dây CU/PVC 1x95 nối đất làm việc tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 44 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Thanh lai đồng mặt máy 50x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Aptomat 3pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 48 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | bộ |
| 52 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 54 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Biển báo cáp trung thế, an toàn, chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Biển sơ đồ 1 sợi trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 58 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 59 | Thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 62 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 66 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 67 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 10 m |
| 68 | Thép -40x4 mạ kẽm (1,26kg/m) (12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | kg |
| 69 | Thép -25x4 mạ kẽm (0,8kg/m) (10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 70 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 71 | Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 TT MBA, nối không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 73 | Đầu cốt 120mm2-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 75 | Đầu cốt 35mm2-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Cần cẩu 5 T lắp đặt trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 77 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Y | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA 400KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AA | THIẾT BỊ MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN | |||
| AB | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 6 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 12 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 16 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Đồng hồ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 21 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 23 | Biển tên lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Biển tên phòng ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Bảng tin lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | WC chung thầy cô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | WC nam nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AC | KHỐI HỌC TẬP | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Chiếc |
| 3 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 5 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 7 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 10 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chiếc |
| 13 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Chiếc |
| 14 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m2 |
| 16 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 18 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 19 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 24 | Đàn organ điện tử cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 28 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 29 | Giá vẽ để trên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 30 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 32 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 33 | Giá vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Bục để mẫu vẽ 40x40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 35 | Bục để mẫu vẽ 40x40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Bục để mẫu vẽ 40x40x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 37 | Bục để mẫu vẽ 50x50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 38 | Nội quy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 40 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 41 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Tủ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tủ thuốc cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 50 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên phòng học Công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 52 | Giá thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 53 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý (4 chỗ, 02 bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 55 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 56 | Bộ bàn, ghế TN của GV phòng học Vậy lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 58 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 63 | Tủ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tủ thuốc cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 66 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên phòng học Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 68 | Giá thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 69 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng học Hóa+Sinh (4 chỗ, chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 72 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng học Hóa+Sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 73 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 74 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên phòng học Hóa học+Sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 78 | Tủ làm thí nghiệm (hốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 79 | Tủ thuốc cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 80 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 83 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên phòng học Hoá học+Sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 85 | Giá thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 86 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 87 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 88 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 90 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 92 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 93 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 94 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 95 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 96 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 99 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Bàn máy tính học sinh(Bàn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 101 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 102 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 104 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 107 | Tai nghe chụp tai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 108 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 109 | Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 110 | Tủ để đồ học sinh 40 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 111 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 113 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 116 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 117 | Tủ để đồ học sinh 40 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 118 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 119 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 120 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 121 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 122 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 123 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 125 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 128 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 129 | Tủ để đồ học sinh 40 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 130 | Bộ bàn ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 131 | Bàn máy tính học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 132 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 133 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 134 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 136 | Tai nghe chụp tai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 137 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 138 | Tủ để đồ học sinh 40 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 139 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 141 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 142 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 143 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 144 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 145 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 146 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 147 | Bộ thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 150 | Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 151 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Bàn học sinh (1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 153 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 154 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 155 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 156 | Bảng trượt ngang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 157 | Bộ mic trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| AD | KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Giá thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 4 | Máy hút bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Đàn Ghi ta | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Piano điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bàn học sinh (01 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 10 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 11 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 15 | Bục, tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sa bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 18 | Giá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 19 | Kệ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Thảm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 21 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 23 | Bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ bàn ghế họp 12 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Giá , kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Trống trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Bộ Trống đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá để trống bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Giá để trống đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 30 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 32 | Bàn phòng đọc 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 33 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chiếc |
| 34 | Giá báo, tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | Thảm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 36 | Thảm cỏ nhân tạo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 37 | Giá sách 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 38 | Giá báo, tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 39 | Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| AE | KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bộ Thiết bị truyền tín hiệu phục vụ hội nghị trực tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi 65 inch + giá đẩy + công lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chiếc |
| 6 | Ghế họp có bàn viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 7 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Điều hòa gắn tường 18.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chiếc |
| 12 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ đựng dụng cụ y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Thiết bị đo chiều cao, cân nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Thiết bị đo thị lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Điều hòa gắn tường 12.000 BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 24 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 26 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 27 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 29 | Bếp hầm đôi công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Bếp hầm đơn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Bếp xào đơn điện từ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Tủ cơm điện 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Tum hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 36 | Cút góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 37 | Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Quạt hút và giá kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Bạt tiêu âm cho quạt 3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Bạt tiêu âm cho ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Áttomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Áttomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 43 | Áttomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 44 | Ống ruột gà D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Ống ruột gà D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Dây cáp đồng 3x4+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Dây cáp đồng 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Dây cáp đồng 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Công lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 51 | Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 52 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 53 | Bàn chậu đôi rửa rau, thịt , cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 54 | Bàn chậu đôi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 55 | Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Giá để thực phẩm 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 57 | Giá phụ gia trên bàn 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 58 | Giá cài dao, thớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Xe đẩy nồi canh 1 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Xe đẩy inox 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 61 | Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 62 | Máy xay thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 63 | Máy thái rau củ quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 64 | Hệ thống vận thăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Bộ bàn ghế ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 66 | Vợt cầu lông tập luyện cho học sinh đã có lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chiếc |
| 67 | Trụ cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lưới cầu lông: bằng sợi PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Cột ném bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 70 | Bóng rổ: Chất liệu da PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 71 | Cờ vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 72 | Tủ đựng thiết bị thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 73 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | LAN - HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 76 | Core switch 24 rj45/sfp 10/100/1000base-t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Patchpanel 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Bộ Lưu Điện Bộ lưu điện Online 1000VA, 900W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Dây mạng Cat6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | mét |
| 83 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Cáp điện thoại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | mét |
| 86 | Hộp phối quang ODF 16FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Switch POE 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Dây nhảy Cat6e UTP 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 90 | Thiết bị lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Camera bán cầu hồng ngoại lắp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 92 | Camera thân trụ hồng ngoại lắp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Core switch 24 rj45/sfp 10/100/1000base-t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Module quang sfp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Patchpanel 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Màn hình quan sát 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Ups 5kva, thời gian back up 15 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Dây nhảy Cat6e UTP 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | sợi |
| 101 | Ổ cứng 6tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AF | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (TC TKĐ, dán nhãn năng lượng, độ tin cậy cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA( 2CD+MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hệ thống bù trọn bộ 415V-80kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AI | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đánh số thiết bị trung thế sau thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 19 | Cần cẩu 5T chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (bao gồm thi công xây lắp + chống mối + hệ thống PCCC + trạm biến áp + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.430.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: nội thất, bảng tương tác, thiết bị âm thanh, hệ thống camera, hệ thống mạng,…: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.340.000.000 VND. 3. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VND. 4. Số lượng các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VND. 5. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn: Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh, hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông/kỹ sư cơ khí.- Tài liệu làm Cán bộ quản lý cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Xây dựng có chứng nhận ATLĐ &VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy hàn 23kW | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 19 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 21 | Cần cẩu ≥ 10T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Cần trục ≥ 6T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Thiết bị ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 24 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 25 | Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi