Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:00:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường và thoát nước.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp IV trở lên lĩnh vực thi công công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu đang làm thủ tục cấp mới hoặc cấp đổi thì phải cung cấp giấy tiếp nhận/giấy hẹn/… của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và bản cam kết của nhà thầu là khi được lựa chọn vào thương thảo hợp đồng xuất trình được tài liệu chứng minh năng lực trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công công trình giao thông/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nạo vét rãnh thoát nước các tổ dân phố thị trấn Cát Hải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình giao thông Hạng IV trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Hải.
Địa chỉ: Thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 02253888247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào đất nền đường máy 80% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5864 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường thủ công 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,66 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3575 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,6389 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 18cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,5002 | m3 |
| 6 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 7 | Cắt khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,084 | 10m |
| 8 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,84 | m |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354 | cấu kiện |
| 10 | Nạo vét bùn rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,887 | m3 |
| 11 | Phá dỡ giằng cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 12 | Xây cơi thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7651 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354 | cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét bùn rãnh ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | m3 |
| 24 | Xây cơi hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | m3 |
| 28 | Trát tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan nắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0798 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển bùn đất, phế thải xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8887 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,889 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3434 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,525 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101 | cấu kiện |
| 7 | Đục nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,3 | m2 |
| 8 | Láng nền lại mặt đường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,3 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | cấu kiện |
| 7 | Đục nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 382 | m2 |
| 8 | Láng nền lại mặt đường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 382 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1948 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | cấu kiện |
| 7 | Đục nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 8 | Láng nền lại mặt đường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Tuyến 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2432 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| 7 | Đục nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279 | m2 |
| 8 | Láng nền lại mặt đường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Tuyến 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2578 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190 | cấu kiện |
| 7 | Đục nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 306 | m2 |
| 8 | Láng nền lại mặt đường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 306 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường và thoát nước.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp IV trở lên lĩnh vực thi công công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu đang làm thủ tục cấp mới hoặc cấp đổi thì phải cung cấp giấy tiếp nhận/giấy hẹn/… của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và bản cam kết của nhà thầu là khi được lựa chọn vào thương thảo hợp đồng xuất trình được tài liệu chứng minh năng lực trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công công trình giao thông/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi